Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

sin^2(x)cos(x)= 2/(3pi)

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

sin2(x)cos(x)=3π2​

Lời Giải

x=1.34554…+2πn,x=2π−1.34554…+2πn,x=0.51672…+2πn,x=2π−0.51672…+2πn
+1
Độ
x=77.09423…∘+360∘n,x=282.90576…∘+360∘n,x=29.60626…∘+360∘n,x=330.39373…∘+360∘n
Các bước giải pháp
sin2(x)cos(x)=3π2​
Trừ 3π2​ cho cả hai bênsin2(x)cos(x)−3π2​=0
Rút gọn sin2(x)cos(x)−3π2​:3π3πsin2(x)cos(x)−2​
sin2(x)cos(x)−3π2​
Chuyển phần tử thành phân số: sin2(x)cos(x)=3πsin2(x)cos(x)3π​=3πsin2(x)cos(x)⋅3π​−3π2​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=3πsin2(x)cos(x)⋅3π−2​
3π3πsin2(x)cos(x)−2​=0
g(x)f(x)​=0⇒f(x)=03πsin2(x)cos(x)−2=0
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
−2+3cos(x)sin2(x)π
Sử dụng hằng đẳng thức Pitago: cos2(x)+sin2(x)=1sin2(x)=1−cos2(x)=−2+3cos(x)(1−cos2(x))π
−2+(1−cos2(x))⋅3cos(x)π=0
Giải quyết bằng cách thay thế
−2+(1−cos2(x))⋅3cos(x)π=0
Cho: cos(x)=u−2+(1−u2)⋅3uπ=0
−2+(1−u2)⋅3uπ=0:u≈0.22334…,u≈0.86944…,u≈−1.09278…
−2+(1−u2)⋅3uπ=0
Mở rộng −2+(1−u2)⋅3uπ:−2+3πu−3πu3
−2+(1−u2)⋅3uπ
=−2+3πu(1−u2)
Mở rộng 3uπ(1−u2):3πu−3πu3
3uπ(1−u2)
Áp dụng luật phân phối: a(b−c)=ab−aca=3uπ,b=1,c=u2=3uπ1−3uπu2
=3⋅1πu−3πu2u
Rút gọn 3⋅1πu−3πu2u:3πu−3πu3
3⋅1πu−3πu2u
3⋅1πu=3πu
3⋅1πu
Nhân các số: 3⋅1=3=3πu
3πu2u=3πu3
3πu2u
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+cu2u=u2+1=3πu2+1
Thêm các số: 2+1=3=3πu3
=3πu−3πu3
=3πu−3πu3
=−2+3πu−3πu3
−2+3πu−3πu3=0
Viết ở dạng chuẩn an​xn+…+a1​x+a0​=0−3πu3+3πu−2=0
Tìm một lời giải cho −9.42477…u3+9.42477…u−2=0 bằng Newton-Raphson:u≈0.22334…
−9.42477…u3+9.42477…u−2=0
Định nghĩa xấp xỉ Newton-Raphson
f(u)=−9.42477…u3+9.42477…u−2
Tìm f′(u):−28.27433…u2+9.42477…
dud​(−9.42477…u3+9.42477…u−2)
Áp dụng quy tắc Đạo hàm của một Tổng: (f±g)′=f′±g′=−dud​(9.42477…u3)+dud​(9.42477…u)−dud​(2)
dud​(9.42477…u3)=28.27433…u2
dud​(9.42477…u3)
Đưa hằng số ra ngoài: (a⋅f)′=a⋅f′=9.42477…dud​(u3)
Áp dụng Quy tắc Lũy thừa: dxd​(xa)=a⋅xa−1=9.42477…⋅3u3−1
Rút gọn=28.27433…u2
dud​(9.42477…u)=9.42477…
dud​(9.42477…u)
Đưa hằng số ra ngoài: (a⋅f)′=a⋅f′=9.42477…dudu​
Áp dụng đạo hàm chung: dudu​=1=9.42477…⋅1
Rút gọn=9.42477…
dud​(2)=0
dud​(2)
Đạo hàm của một hằng số: dxd​(a)=0=0
=−28.27433…u2+9.42477…−0
Rút gọn=−28.27433…u2+9.42477…
Cho u0​=0Tính un+1​ cho đến Δun+1​<0.000001
u1​=0.21220…:Δu1​=0.21220…
f(u0​)=−9.42477…⋅03+9.42477…⋅0−2=−2f′(u0​)=−28.27433…⋅02+9.42477…=9.42477…u1​=0.21220…
Δu1​=∣0.21220…−0∣=0.21220…Δu1​=0.21220…
u2​=0.22325…:Δu2​=0.01104…
f(u1​)=−9.42477…⋅0.21220…3+9.42477…⋅0.21220…−2=−0.09006…f′(u1​)=−28.27433…⋅0.21220…2+9.42477…=8.15153…u2​=0.22325…
Δu2​=∣0.22325…−0.21220…∣=0.01104…Δu2​=0.01104…
u3​=0.22334…:Δu3​=0.00009…
f(u2​)=−9.42477…⋅0.22325…3+9.42477…⋅0.22325…−2=−0.00074…f′(u2​)=−28.27433…⋅0.22325…2+9.42477…=8.01550…u3​=0.22334…
Δu3​=∣0.22334…−0.22325…∣=0.00009…Δu3​=0.00009…
u4​=0.22334…:Δu4​=6.80778E−9
f(u3​)=−9.42477…⋅0.22334…3+9.42477…⋅0.22334…−2=−5.45598E−8f′(u3​)=−28.27433…⋅0.22334…2+9.42477…=8.01432…u4​=0.22334…
Δu4​=∣0.22334…−0.22334…∣=6.80778E−9Δu4​=6.80778E−9
u≈0.22334…
Áp dụng phép chia số lớn:u−0.22334…−3πu3+3πu−2​=−9.42477…u2−2.10500…u+8.95462…
−9.42477…u2−2.10500…u+8.95462…≈0
Tìm một lời giải cho −9.42477…u2−2.10500…u+8.95462…=0 bằng Newton-Raphson:u≈0.86944…
−9.42477…u2−2.10500…u+8.95462…=0
Định nghĩa xấp xỉ Newton-Raphson
f(u)=−9.42477…u2−2.10500…u+8.95462…
Tìm f′(u):−18.84955…u−2.10500…
dud​(−9.42477…u2−2.10500…u+8.95462…)
Áp dụng quy tắc Đạo hàm của một Tổng: (f±g)′=f′±g′=−dud​(9.42477…u2)−dud​(2.10500…u)+dud​(8.95462…)
dud​(9.42477…u2)=18.84955…u
dud​(9.42477…u2)
Đưa hằng số ra ngoài: (a⋅f)′=a⋅f′=9.42477…dud​(u2)
Áp dụng Quy tắc Lũy thừa: dxd​(xa)=a⋅xa−1=9.42477…⋅2u2−1
Rút gọn=18.84955…u
dud​(2.10500…u)=2.10500…
dud​(2.10500…u)
Đưa hằng số ra ngoài: (a⋅f)′=a⋅f′=2.10500…dudu​
Áp dụng đạo hàm chung: dudu​=1=2.10500…⋅1
Rút gọn=2.10500…
dud​(8.95462…)=0
dud​(8.95462…)
Đạo hàm của một hằng số: dxd​(a)=0=0
=−18.84955…u−2.10500…+0
Rút gọn=−18.84955…u−2.10500…
Cho u0​=4Tính un+1​ cho đến Δun+1​<0.000001
u1​=2.06121…:Δu1​=1.93878…
f(u0​)=−9.42477…⋅42−2.10500…⋅4+8.95462…=−150.26184…f′(u0​)=−18.84955…⋅4−2.10500…=−77.50323…u1​=2.06121…
Δu1​=∣2.06121…−4∣=1.93878…Δu1​=1.93878…
u2​=1.19627…:Δu2​=0.86494…
f(u1​)=−9.42477…⋅2.06121…2−2.10500…⋅2.06121…+8.95462…=−35.42655…f′(u1​)=−18.84955…⋅2.06121…−2.10500…=−40.95805…u2​=1.19627…
Δu2​=∣1.19627…−2.06121…∣=0.86494…Δu2​=0.86494…
u3​=0.91027…:Δu3​=0.28599…
f(u2​)=−9.42477…⋅1.19627…2−2.10500…⋅1.19627…+8.95462…=−7.05099…f′(u2​)=−18.84955…⋅1.19627…−2.10500…=−24.65418…u3​=0.91027…
Δu3​=∣0.91027…−1.19627…∣=0.28599…Δu3​=0.28599…
u4​=0.87025…:Δu4​=0.04001…
f(u3​)=−9.42477…⋅0.91027…2−2.10500…⋅0.91027…+8.95462…=−0.77088…f′(u3​)=−18.84955…⋅0.91027…−2.10500…=−19.26328…u4​=0.87025…
Δu4​=∣0.87025…−0.91027…∣=0.04001…Δu4​=0.04001…
u5​=0.86944…:Δu5​=0.00081…
f(u4​)=−9.42477…⋅0.87025…2−2.10500…⋅0.87025…+8.95462…=−0.01509…f′(u4​)=−18.84955…⋅0.87025…−2.10500…=−18.50896…u5​=0.86944…
Δu5​=∣0.86944…−0.87025…∣=0.00081…Δu5​=0.00081…
u6​=0.86944…:Δu6​=3.38898E−7
f(u5​)=−9.42477…⋅0.86944…2−2.10500…⋅0.86944…+8.95462…=−6.26743E−6f′(u5​)=−18.84955…⋅0.86944…−2.10500…=−18.49358…u6​=0.86944…
Δu6​=∣0.86944…−0.86944…∣=3.38898E−7Δu6​=3.38898E−7
u≈0.86944…
Áp dụng phép chia số lớn:u−0.86944…−9.42477…u2−2.10500…u+8.95462…​=−9.42477…u−10.29929…
−9.42477…u−10.29929…≈0
u≈−1.09278…
Các lời giải làu≈0.22334…,u≈0.86944…,u≈−1.09278…
Thay thế lại u=cos(x)cos(x)≈0.22334…,cos(x)≈0.86944…,cos(x)≈−1.09278…
cos(x)≈0.22334…,cos(x)≈0.86944…,cos(x)≈−1.09278…
cos(x)=0.22334…:x=arccos(0.22334…)+2πn,x=2π−arccos(0.22334…)+2πn
cos(x)=0.22334…
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
cos(x)=0.22334…
Các lời giải chung cho cos(x)=0.22334…cos(x)=a⇒x=arccos(a)+2πn,x=2π−arccos(a)+2πnx=arccos(0.22334…)+2πn,x=2π−arccos(0.22334…)+2πn
x=arccos(0.22334…)+2πn,x=2π−arccos(0.22334…)+2πn
cos(x)=0.86944…:x=arccos(0.86944…)+2πn,x=2π−arccos(0.86944…)+2πn
cos(x)=0.86944…
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
cos(x)=0.86944…
Các lời giải chung cho cos(x)=0.86944…cos(x)=a⇒x=arccos(a)+2πn,x=2π−arccos(a)+2πnx=arccos(0.86944…)+2πn,x=2π−arccos(0.86944…)+2πn
x=arccos(0.86944…)+2πn,x=2π−arccos(0.86944…)+2πn
cos(x)=−1.09278…:Không có nghiệm
cos(x)=−1.09278…
−1≤cos(x)≤1Kho^ngcoˊnghiệm
Kết hợp tất cả các cách giảix=arccos(0.22334…)+2πn,x=2π−arccos(0.22334…)+2πn,x=arccos(0.86944…)+2πn,x=2π−arccos(0.86944…)+2πn
Hiển thị các lời giải ở dạng thập phânx=1.34554…+2πn,x=2π−1.34554…+2πn,x=0.51672…+2πn,x=2π−0.51672…+2πn

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

tan(φ)=-1/(sqrt(6))tan(φ)=−6​1​sin(θ)= 4/5 cos(θ)sin(θ)=54​cos(θ)19= 1/2*7.9*6.2sin(x)19=21​⋅7.9⋅6.2sin(x)2tan(60-x)=tan(x)2tan(60−x)=tan(x)cos(x)=-0.71cos(x)=−0.71
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024