Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

tan^2(θ)-3cot(θ)=0

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

tan2(θ)−3cot(θ)=0

Lời Giải

θ=0.96453…+πn
+1
Độ
θ=55.26405…∘+180∘n
Các bước giải pháp
tan2(θ)−3cot(θ)=0
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
tan2(θ)−3cot(θ)
Sử dụng hằng đẳng thức lượng giác cơ bản: tan(x)=cot(x)1​=(cot(θ)1​)2−3cot(θ)
(cot(θ)1​)2=cot2(θ)1​
(cot(θ)1​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ba​)c=bcac​=cot2(θ)12​
Áp dụng quy tắc 1a=112=1=cot2(θ)1​
=cot2(θ)1​−3cot(θ)
cot2(θ)1​−3cot(θ)=0
Giải quyết bằng cách thay thế
cot2(θ)1​−3cot(θ)=0
Cho: cot(θ)=uu21​−3u=0
u21​−3u=0:u=331​​,u=−6332​​+i263​​,u=−6332​​−i263​​
u21​−3u=0
Nhân cả hai vế với u2
u21​−3u=0
Nhân cả hai vế với u2u21​u2−3uu2=0⋅u2
Rút gọn
u21​u2−3uu2=0⋅u2
Rút gọn u21​u2:1
u21​u2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=u21⋅u2​
Triệt tiêu thừa số chung: u2=1
Rút gọn −3uu2:−3u3
−3uu2
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+cuu2=u1+2=−3u1+2
Thêm các số: 1+2=3=−3u3
Rút gọn 0⋅u2:0
0⋅u2
Áp dụng quy tắc 0⋅a=0=0
1−3u3=0
1−3u3=0
1−3u3=0
Giải 1−3u3=0:u=331​​,u=−6332​​+i263​​,u=−6332​​−i263​​
1−3u3=0
Di chuyển 1sang vế phải
1−3u3=0
Trừ 1 cho cả hai bên1−3u3−1=0−1
Rút gọn−3u3=−1
−3u3=−1
Chia cả hai vế cho −3
−3u3=−1
Chia cả hai vế cho −3−3−3u3​=−3−1​
Rút gọnu3=31​
u3=31​
Đối với x3=f(a) các nghiệm là x=3f(a)​,3f(a)​2−1−3​i​,3f(a)​2−1+3​i​
u=331​​,u=331​​2−1+3​i​,u=331​​2−1−3​i​
Rút gọn 331​​2−1+3​i​:−6332​​+i263​​
331​​2−1+3​i​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=2(−1+3​i)331​​​
331​​=33​1​
331​​
Áp dụng quy tắc căn thức: nba​​=nb​na​​, giả sử a≥0,b≥0=33​31​​
Áp dụng quy tắc n1​=131​=1=33​1​
=233​1​(−1+3​i)​
Nhân (−1+3​i)33​1​:33​−1+3​i​
(−1+3​i)33​1​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=33​1⋅(−1+3​i)​
1⋅(−1+3​i)=−1+3​i
1⋅(−1+3​i)
Nhân: 1⋅(−1+3​i)=(−1+3​i)=(−1+3​i)
Xóa dấu ngoặc đơn: (−a)=−a=−1+3​i
=33​−1+3​i​
=233​−1+3​i​​
Áp dụng quy tắc phân số: acb​​=c⋅ab​=33​⋅2−1+3​i​
Hữu tỷ hóa 233​−1+3​i​:6332​(−1+3​i)​
233​−1+3​i​
Nhân với liên hợp của 332​332​​=33​⋅2⋅332​(−1+3​i)⋅332​​
33​⋅2⋅332​=6
33​⋅2⋅332​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+c332​33​=332​⋅331​=332​+31​=332​+31​⋅2
332​+31​=3
332​+31​
Kết hợp các phân số 32​+31​:1
Áp dụng quy tắc ca​±cb​=ca±b​=32+1​
Thêm các số: 2+1=3=33​
Áp dụng quy tắc aa​=1=1
=31
Áp dụng quy tắc a1=a=3
=3⋅2
Nhân các số: 3⋅2=6=6
=6332​(−1+3​i)​
=6332​(−1+3​i)​
Viết lại 6332​(−1+3​i)​ ở dạng phức tiêu chuẩn: −6332​​+263​​i
6332​(−1+3​i)​
Hệ số 6:2⋅3
Hệ số 6=2⋅3
=2⋅3332​(−1+3​i)​
Triệt tiêu 2⋅3332​(−1+3​i)​:2⋅331​−1+3​i​
2⋅3332​(−1+3​i)​
Áp dụng quy tắc số mũ: xbxa​=xb−a1​3332​​=31−32​1​=2⋅3−32​+1−1+3​i​
Trừ các số: 1−32​=31​=2⋅331​−1+3​i​
=2⋅331​−1+3​i​
331​=33​
Áp dụng quy tắc căn thức: an1​=na​331​=33​=233​−1+3​i​
Áp dụng quy tắc phân số: ca±b​=ca​±cb​233​−1+3​i​=−233​1​+233​3​i​=−233​1​+233​3​i​
Triệt tiêu 233​3​i​:263​i​
233​3​i​
Triệt tiêu 233​3​i​:263​i​
233​3​i​
Áp dụng quy tắc căn thức: na​=an1​33​=331​,3​=321​=2⋅331​321​i​
Áp dụng quy tắc số mũ: xbxa​=xa−b331​321​​=321​−31​=2321​−31​i​
Trừ các số: 21​−31​=61​=2361​i​
Áp dụng quy tắc căn thức: an1​=na​361​=63​=263​i​
=263​i​
=−233​1​+263​i​
−233​1​=−6332​​
−233​1​
Nhân với liên hợp của 332​332​​=−233​⋅332​1⋅332​​
1⋅332​=332​
233​⋅332​=6
233​⋅332​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+c332​33​=332​⋅331​=332​+31​=2⋅332​+31​
332​+31​=3
332​+31​
Kết hợp các phân số 32​+31​:1
Áp dụng quy tắc ca​±cb​=ca±b​=32+1​
Thêm các số: 2+1=3=33​
Áp dụng quy tắc aa​=1=1
=31
Áp dụng quy tắc a1=a=3
=2⋅3
Nhân các số: 2⋅3=6=6
=−6332​​
=−6332​​+263​​i
=−6332​​+263​​i
Rút gọn 331​​2−1−3​i​:−6332​​−i263​​
331​​2−1−3​i​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=2(−1−3​i)331​​​
331​​=33​1​
331​​
Áp dụng quy tắc căn thức: nba​​=nb​na​​, giả sử a≥0,b≥0=33​31​​
Áp dụng quy tắc n1​=131​=1=33​1​
=233​1​(−1−3​i)​
Nhân (−1−3​i)33​1​:33​−1−3​i​
(−1−3​i)33​1​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=33​1⋅(−1−3​i)​
1⋅(−1−3​i)=−1−3​i
1⋅(−1−3​i)
Nhân: 1⋅(−1−3​i)=(−1−3​i)=(−1−3​i)
Xóa dấu ngoặc đơn: (−a)=−a=−1−3​i
=33​−1−3​i​
=233​−1−3​i​​
Áp dụng quy tắc phân số: acb​​=c⋅ab​=33​⋅2−1−3​i​
Hữu tỷ hóa 233​−1−3​i​:6332​(−1−3​i)​
233​−1−3​i​
Nhân với liên hợp của 332​332​​=33​⋅2⋅332​(−1−3​i)⋅332​​
33​⋅2⋅332​=6
33​⋅2⋅332​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+c332​33​=332​⋅331​=332​+31​=332​+31​⋅2
332​+31​=3
332​+31​
Kết hợp các phân số 32​+31​:1
Áp dụng quy tắc ca​±cb​=ca±b​=32+1​
Thêm các số: 2+1=3=33​
Áp dụng quy tắc aa​=1=1
=31
Áp dụng quy tắc a1=a=3
=3⋅2
Nhân các số: 3⋅2=6=6
=6332​(−1−3​i)​
=6332​(−1−3​i)​
Viết lại 6332​(−1−3​i)​ ở dạng phức tiêu chuẩn: −6332​​−263​​i
6332​(−1−3​i)​
Hệ số 6:2⋅3
Hệ số 6=2⋅3
=2⋅3332​(−1−3​i)​
Triệt tiêu 2⋅3332​(−1−3​i)​:2⋅331​−1−3​i​
2⋅3332​(−1−3​i)​
Áp dụng quy tắc số mũ: xbxa​=xb−a1​3332​​=31−32​1​=2⋅3−32​+1−1−3​i​
Trừ các số: 1−32​=31​=2⋅331​−1−3​i​
=2⋅331​−1−3​i​
331​=33​
Áp dụng quy tắc căn thức: an1​=na​331​=33​=233​−1−3​i​
Áp dụng quy tắc phân số: ca±b​=ca​±cb​233​−1−3​i​=−233​1​−233​3​i​=−233​1​−233​3​i​
Triệt tiêu 233​3​i​:263​i​
233​3​i​
Triệt tiêu 233​3​i​:263​i​
233​3​i​
Áp dụng quy tắc căn thức: na​=an1​33​=331​,3​=321​=2⋅331​321​i​
Áp dụng quy tắc số mũ: xbxa​=xa−b331​321​​=321​−31​=2321​−31​i​
Trừ các số: 21​−31​=61​=2361​i​
Áp dụng quy tắc căn thức: an1​=na​361​=63​=263​i​
=263​i​
=−233​1​−263​i​
−233​1​=−6332​​
−233​1​
Nhân với liên hợp của 332​332​​=−233​⋅332​1⋅332​​
1⋅332​=332​
233​⋅332​=6
233​⋅332​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+c332​33​=332​⋅331​=332​+31​=2⋅332​+31​
332​+31​=3
332​+31​
Kết hợp các phân số 32​+31​:1
Áp dụng quy tắc ca​±cb​=ca±b​=32+1​
Thêm các số: 2+1=3=33​
Áp dụng quy tắc aa​=1=1
=31
Áp dụng quy tắc a1=a=3
=2⋅3
Nhân các số: 2⋅3=6=6
=−6332​​
=−6332​​−263​​i
=−6332​​−263​​i
u=331​​,u=−6332​​+i263​​,u=−6332​​−i263​​
u=331​​,u=−6332​​+i263​​,u=−6332​​−i263​​
Xác minh lời giải
Tìm điểm không xác định (điểm kỳ dị):u=0
Lấy (các) mẫu số của u21​−3u và so sánh với 0
Giải u2=0:u=0
u2=0
Áp dụng quy tắc xn=0⇒x=0
u=0
Các điểm sau đây là không xác địnhu=0
Kết hợp các tọa độ chưa xác định với các lời giải:
u=331​​,u=−6332​​+i263​​,u=−6332​​−i263​​
Thay thế lại u=cot(θ)cot(θ)=331​​,cot(θ)=−6332​​+i263​​,cot(θ)=−6332​​−i263​​
cot(θ)=331​​,cot(θ)=−6332​​+i263​​,cot(θ)=−6332​​−i263​​
cot(θ)=331​​:θ=arccot(331​​)+πn
cot(θ)=331​​
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
cot(θ)=331​​
Các lời giải chung cho cot(θ)=331​​cot(x)=a⇒x=arccot(a)+πnθ=arccot(331​​)+πn
θ=arccot(331​​)+πn
cot(θ)=−6332​​+i263​​:Không có nghiệm
cot(θ)=−6332​​+i263​​
Kho^ngcoˊnghiệm
cot(θ)=−6332​​−i263​​:Không có nghiệm
cot(θ)=−6332​​−i263​​
Kho^ngcoˊnghiệm
Kết hợp tất cả các cách giảiθ=arccot(331​​)+πn
Hiển thị các lời giải ở dạng thập phânθ=0.96453…+πn

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

solvefor a,cos(ax)+(b/x)sin(ax)=0solvefora,cos(ax)+(xb​)sin(ax)=0cos^4(a)+cos^2(a)+sin^2(a)+sin^2(a)=1cos4(a)+cos2(a)+sin2(a)+sin2(a)=1cos^3(x)-2sin(x)-0.7=0cos3(x)−2sin(x)−0.7=0solvefor y=cos(x),xsolvefory=cos(x),xtan(θ)= 5/(5sqrt(3))tan(θ)=53​5​
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024