Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

2sin(x)+3((sin(2x))/(2sin(x)))<0

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

2sin(x)+3(2sin(x)sin(2x)​)<0

Lời Giải

−0.98279…+π+2πn<x<π+2πnorπ+2πn<x<−0.98279…+2π+2πn
+2
Ký hiệu khoảng thời gian
(−0.98279…+π+2πn,π+2πn)∪(π+2πn,−0.98279…+2π+2πn)
Số thập phân
2.15879…+2πn<x<3.14159…+2πnor3.14159…+2πn<x<5.30039…+2πn
Các bước giải pháp
2sin(x)+3⋅2sin(x)sin(2x)​<0
Rút gọn 2sin(x)+3⋅2sin(x)sin(2x)​:2sin(x)4sin2(x)+3sin(2x)​
2sin(x)+3⋅2sin(x)sin(2x)​
Nhân 3⋅2sin(x)sin(2x)​:2sin(x)3sin(2x)​
3⋅2sin(x)sin(2x)​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=2sin(x)sin(2x)⋅3​
=2sin(x)+2sin(x)3sin(2x)​
Chuyển phần tử thành phân số: 2sin(x)=2sin(x)2sin(x)2sin(x)​=2sin(x)2sin(x)⋅2sin(x)​+2sin(x)sin(2x)⋅3​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=2sin(x)2sin(x)⋅2sin(x)+sin(2x)⋅3​
2sin(x)⋅2sin(x)+sin(2x)⋅3=4sin2(x)+3sin(2x)
2sin(x)⋅2sin(x)+sin(2x)⋅3
2sin(x)⋅2sin(x)=4sin2(x)
2sin(x)⋅2sin(x)
Nhân các số: 2⋅2=4=4sin(x)sin(x)
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+csin(x)sin(x)=sin1+1(x)=4sin1+1(x)
Thêm các số: 1+1=2=4sin2(x)
=4sin2(x)+3sin(2x)
=2sin(x)4sin2(x)+3sin(2x)​
2sin(x)4sin2(x)+3sin(2x)​<0
Tính tuần hoàn của 2sin(x)+32sin(x)sin(2x)​:2π
Tính chu kỳ kép của tổng các hàm tuần hoàn là cấp số nhân chung nhỏ nhất của các chu kỳ2sin(x),32sin(x)sin(2x)​
Tính tuần hoàn của 2sin(x):2π
Chu kỳ của a⋅sin(bx+c)+d=∣b∣periodicityofsin(x)​Chu kỳ của sin(x)là 2π=∣1∣2π​
Rút gọn=2π
Tính tuần hoàn của 32sin(x)sin(2x)​:2π
32sin(x)sin(2x)​bao gồm các hàm và chu kỳ sau:sin(x)với tính tuần hoàn của 2π
Chu kỳ kép là:2π
Kết hợp các chu kỳ:2π,2π
=2π
Tìm các tọa độ 0 và không xác định của 2sin(x)4sin2(x)+3sin(2x)​cho 0≤x<2π
Để tìm các số 0, hãy đặt bất đẳng thức thành 02sin(x)4sin2(x)+3sin(2x)​=0
2sin(x)4sin2(x)+3sin(2x)​=0,0≤x<2π:x=−0.98279…+π,x=−0.98279…+2π
2sin(x)4sin2(x)+3sin(2x)​=0,0≤x<2π
g(x)f(x)​=0⇒f(x)=04sin2(x)+3sin(2x)=0
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
3sin(2x)+4sin2(x)
Sử dụng công thức góc nhân đôi: sin(2x)=2sin(x)cos(x)=3⋅2sin(x)cos(x)+4sin2(x)
Rút gọn=6sin(x)cos(x)+4sin2(x)
4sin2(x)+6cos(x)sin(x)=0
Hệ số 4sin2(x)+6cos(x)sin(x):2sin(x)(2sin(x)+3cos(x))
4sin2(x)+6cos(x)sin(x)
Áp dụng quy tắc số mũ: ab+c=abacsin2(x)=sin(x)sin(x)=4sin(x)sin(x)+6sin(x)cos(x)
Viết lại 6 dưới dạng 3⋅2Viết lại 4 dưới dạng 2⋅2=2⋅2sin(x)sin(x)+3⋅2sin(x)cos(x)
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 2sin(x)=2sin(x)(2sin(x)+3cos(x))
2sin(x)(2sin(x)+3cos(x))=0
Giải từng phần riêng biệtsin(x)=0or2sin(x)+3cos(x)=0
sin(x)=0,0≤x<2π:x=0,x=π
sin(x)=0,0≤x<2π
Các lời giải chung cho sin(x)=0
sin(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​sin(x)021​22​​23​​123​​22​​21​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​sin(x)0−21​−22​​−23​​−1−23​​−22​​−21​​​
x=0+2πn,x=π+2πn
x=0+2πn,x=π+2πn
Giải x=0+2πn:x=2πn
x=0+2πn
0+2πn=2πnx=2πn
x=2πn,x=π+2πn
Giải pháp cho miền 0≤x<2πx=0,x=π
2sin(x)+3cos(x)=0,0≤x<2π:x=−arctan(23​)+π,x=−arctan(23​)+2π
2sin(x)+3cos(x)=0,0≤x<2π
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
2sin(x)+3cos(x)=0
Chia cả hai vế cho cos(x),cos(x)=0cos(x)2sin(x)+3cos(x)​=cos(x)0​
Rút gọncos(x)2sin(x)​+3=0
Sử dụng hằng đẳng thức lượng giác cơ bản: cos(x)sin(x)​=tan(x)2tan(x)+3=0
2tan(x)+3=0
Di chuyển 3sang vế phải
2tan(x)+3=0
Trừ 3 cho cả hai bên2tan(x)+3−3=0−3
Rút gọn2tan(x)=−3
2tan(x)=−3
Chia cả hai vế cho 2
2tan(x)=−3
Chia cả hai vế cho 222tan(x)​=2−3​
Rút gọntan(x)=−23​
tan(x)=−23​
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
tan(x)=−23​
Các lời giải chung cho tan(x)=−23​tan(x)=−a⇒x=arctan(−a)+πnx=arctan(−23​)+πn
x=arctan(−23​)+πn
Giải pháp cho miền 0≤x<2πx=−arctan(23​)+π,x=−arctan(23​)+2π
Kết hợp tất cả các cách giảix=0,x=π,x=−arctan(23​)+π,x=−arctan(23​)+2π
Vì phương trình là không xác định cho:0,πx=−arctan(23​)+π,x=−arctan(23​)+2π
Hiển thị các lời giải ở dạng thập phânx=−0.98279…+π,x=−0.98279…+2π
Tìm tọa độ không xác định:x=0,x=π
Tìm các số không của mẫu số 2sin(x)=0
Chia cả hai vế cho 2
2sin(x)=0
Chia cả hai vế cho 222sin(x)​=20​
Rút gọnsin(x)=0
sin(x)=0
Các lời giải chung cho sin(x)=0
sin(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​sin(x)021​22​​23​​123​​22​​21​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​sin(x)0−21​−22​​−23​​−1−23​​−22​​−21​​​
x=0+2πn,x=π+2πn
x=0+2πn,x=π+2πn
Giải x=0+2πn:x=2πn
x=0+2πn
0+2πn=2πnx=2πn
x=2πn,x=π+2πn
Giải pháp cho miền 0≤x<2πx=0,x=π
0,−0.98279…+π,π,−0.98279…+2π
Xác định các khoảng:0<x<−0.98279…+π,−0.98279…+π<x<π,π<x<−0.98279…+2π,−0.98279…+2π<x<2π
Tóm tắt trong một bảng:4sin2(x)+3sin(2x)sin(x)2sin(x)4sin2(x)+3sin(2x)​​x=000Kho^ngxaˊcđịnh​0<x<−0.98279…+π+++​x=−0.98279…+π0+0​−0.98279…+π<x<π−+−​x=π00Kho^ngxaˊcđịnh​π<x<−0.98279…+2π+−−​x=−0.98279…+2π0−0​−0.98279…+2π<x<2π−−+​x=2π00Kho^ngxaˊcđịnh​​
Xác định khoảng thỏa mãn điều kiện bắt buộc: <0−0.98279…+π<x<πorπ<x<−0.98279…+2π
Áp dụng tính tuần hoàn của 2sin(x)+32sin(x)sin(2x)​−0.98279…+π+2πn<x<π+2πnorπ+2πn<x<−0.98279…+2π+2πn

Ví dụ phổ biến

cos^2(x)>sin(x)cos(x)cos2(x)>sin(x)cos(x)cos(θ)>0,sin(θ)>0cos(θ)>0,sin(θ)>0tan^2(x)>= sqrt(3)tan(x)tan2(x)≥3​tan(x)solvefor θ,cos(θ)>= 0solveforθ,cos(θ)≥0arcsin(3pix+2)>= 0arcsin(3πx+2)≥0
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024