Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

2cos^3(x)=cot^3(x)

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

2cos3(x)=cot3(x)

Lời Giải

x=2π​+2πn,x=23π​+2πn,x=0.91686…+2πn,x=π−0.91686…+2πn
+1
Độ
x=90∘+360∘n,x=270∘+360∘n,x=52.53268…∘+360∘n,x=127.46731…∘+360∘n
Các bước giải pháp
2cos3(x)=cot3(x)
Trừ cot3(x) cho cả hai bên2cos3(x)−cot3(x)=0
Hệ số 2cos3(x)−cot3(x):(32​cos(x)−cot(x))(cot2(x)+32​cot(x)cos(x)+232​cos2(x))
2cos3(x)−cot3(x)
Viết lại 2cos3(x)−cot3(x) dưới dạng (32​cos(x))3−cot3(x)
2cos3(x)−cot3(x)
Áp dụng quy tắc căn thức: a=(a​)22=(32​)3=(32​)3cos3(x)−cot3(x)
Áp dụng quy tắc số mũ: ambm=(ab)m(32​)3cos3(x)=(32​cos(x))3=(32​cos(x))3−cot3(x)
=(32​cos(x))3−cot3(x)
Áp Dụng Công Thức Hiệu Của Các Lũy Thừa Bậc Ba: x3−y3=(x−y)(x2+xy+y2)(32​cos(x))3−cot3(x)=(32​cos(x)−cot(x))((32​)2cos2(x)+32​cot(x)cos(x)+cot2(x))=(32​cos(x)−cot(x))(cot2(x)+32​cot(x)cos(x)+(32​)2cos2(x))
Tinh chỉnh=(32​cos(x)−cot(x))(cot2(x)+32​cot(x)cos(x)+232​cos2(x))
(32​cos(x)−cot(x))(cot2(x)+32​cot(x)cos(x)+232​cos2(x))=0
Giải từng phần riêng biệt32​cos(x)−cot(x)=0orcot2(x)+32​cot(x)cos(x)+232​cos2(x)=0
32​cos(x)−cot(x)=0:x=2π​+2πn,x=23π​+2πn,x=arcsin(2232​​)+2πn,x=π−arcsin(2232​​)+2πn
32​cos(x)−cot(x)=0
Biểu diễn dưới dạng sin, cos
−cot(x)+cos(x)32​
Sử dụng hằng đẳng thức lượng giác cơ bản: cot(x)=sin(x)cos(x)​=−sin(x)cos(x)​+cos(x)32​
Rút gọn −sin(x)cos(x)​+cos(x)32​:sin(x)−cos(x)+32​cos(x)sin(x)​
−sin(x)cos(x)​+cos(x)32​
Chuyển phần tử thành phân số: 32​cos(x)=sin(x)cos(x)32​sin(x)​=−sin(x)cos(x)​+sin(x)cos(x)32​sin(x)​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=sin(x)−cos(x)+cos(x)32​sin(x)​
=sin(x)−cos(x)+32​cos(x)sin(x)​
sin(x)−cos(x)+cos(x)sin(x)32​​=0
g(x)f(x)​=0⇒f(x)=0−cos(x)+cos(x)sin(x)32​=0
Hệ số −cos(x)+cos(x)sin(x)32​:cos(x)(32​sin(x)−1)
−cos(x)+cos(x)sin(x)32​
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc cos(x)=cos(x)(−1+32​sin(x))
cos(x)(32​sin(x)−1)=0
Giải từng phần riêng biệtcos(x)=0or32​sin(x)−1=0
cos(x)=0:x=2π​+2πn,x=23π​+2πn
cos(x)=0
Các lời giải chung cho cos(x)=0
cos(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​cos(x)123​​22​​21​0−21​−22​​−23​​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​cos(x)−1−23​​−22​​−21​021​22​​23​​​​
x=2π​+2πn,x=23π​+2πn
x=2π​+2πn,x=23π​+2πn
32​sin(x)−1=0:x=arcsin(2232​​)+2πn,x=π−arcsin(2232​​)+2πn
32​sin(x)−1=0
Di chuyển 1sang vế phải
32​sin(x)−1=0
Thêm 1 vào cả hai bên32​sin(x)−1+1=0+1
Rút gọn32​sin(x)=1
32​sin(x)=1
Chia cả hai vế cho 32​
32​sin(x)=1
Chia cả hai vế cho 32​32​32​sin(x)​=32​1​
Rút gọn
32​32​sin(x)​=32​1​
Rút gọn 32​32​sin(x)​:sin(x)
32​32​sin(x)​
Triệt tiêu thừa số chung: 32​=sin(x)
Rút gọn 32​1​:2232​​
32​1​
Nhân với liên hợp của 232​232​​=32​⋅232​1⋅232​​
1⋅232​=232​
32​⋅232​=2
32​⋅232​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+c232​32​=232​⋅231​=232​+31​=232​+31​
Hợp 32​+31​:1
32​+31​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=32+1​
Thêm các số: 2+1=3=33​
Áp dụng quy tắc aa​=1=1
=21
Áp dụng quy tắc a1=a=2
=2232​​
sin(x)=2232​​
sin(x)=2232​​
sin(x)=2232​​
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
sin(x)=2232​​
Các lời giải chung cho sin(x)=2232​​sin(x)=a⇒x=arcsin(a)+2πn,x=π−arcsin(a)+2πnx=arcsin(2232​​)+2πn,x=π−arcsin(2232​​)+2πn
x=arcsin(2232​​)+2πn,x=π−arcsin(2232​​)+2πn
Kết hợp tất cả các cách giảix=2π​+2πn,x=23π​+2πn,x=arcsin(2232​​)+2πn,x=π−arcsin(2232​​)+2πn
cot2(x)+32​cot(x)cos(x)+232​cos2(x)=0:x=2π​+2πn,x=23π​+2πn
cot2(x)+32​cot(x)cos(x)+232​cos2(x)=0
Biểu diễn dưới dạng sin, cos
cot2(x)+232​cos2(x)+cos(x)cot(x)32​
Sử dụng hằng đẳng thức lượng giác cơ bản: cot(x)=sin(x)cos(x)​=(sin(x)cos(x)​)2+232​cos2(x)+cos(x)sin(x)cos(x)​32​
Rút gọn (sin(x)cos(x)​)2+232​cos2(x)+cos(x)sin(x)cos(x)​32​:sin2(x)cos2(x)+232​cos2(x)sin2(x)+32​cos2(x)sin(x)​
(sin(x)cos(x)​)2+232​cos2(x)+cos(x)sin(x)cos(x)​32​
(sin(x)cos(x)​)2=sin2(x)cos2(x)​
(sin(x)cos(x)​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ba​)c=bcac​=sin2(x)cos2(x)​
cos(x)sin(x)cos(x)​32​=sin(x)32​cos2(x)​
cos(x)sin(x)cos(x)​32​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=sin(x)cos(x)cos(x)32​​
cos(x)cos(x)32​=32​cos2(x)
cos(x)cos(x)32​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+ccos(x)cos(x)=cos1+1(x)=cos1+1(x)32​
Thêm các số: 1+1=2=cos2(x)32​
=sin(x)32​cos2(x)​
=sin2(x)cos2(x)​+232​cos2(x)+sin(x)32​cos2(x)​
Chuyển phần tử thành phân số: 232​cos2(x)=1232​cos2(x)​=sin2(x)cos2(x)​+1232​cos2(x)​+sin(x)cos2(x)32​​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của sin2(x),1,sin(x):sin2(x)
sin2(x),1,sin(x)
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tính một biểu thức bao gồm các phần tử xuất hiện trong ít nhất một trong các biểu thức được phân tích=sin2(x)
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM sin2(x)
Đối với 1232​cos2(x)​:nhân mẫu số và tử số với sin2(x)1232​cos2(x)​=1⋅sin2(x)232​cos2(x)sin2(x)​=sin2(x)232​cos2(x)sin2(x)​
Đối với sin(x)cos2(x)32​​:nhân mẫu số và tử số với sin(x)sin(x)cos2(x)32​​=sin(x)sin(x)cos2(x)32​sin(x)​=sin2(x)cos2(x)32​sin(x)​
=sin2(x)cos2(x)​+sin2(x)232​cos2(x)sin2(x)​+sin2(x)cos2(x)32​sin(x)​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=sin2(x)cos2(x)+232​cos2(x)sin2(x)+cos2(x)32​sin(x)​
=sin2(x)cos2(x)+232​cos2(x)sin2(x)+32​cos2(x)sin(x)​
sin2(x)cos2(x)+232​cos2(x)sin2(x)+cos2(x)sin(x)32​​=0
g(x)f(x)​=0⇒f(x)=0cos2(x)+232​cos2(x)sin2(x)+cos2(x)sin(x)32​=0
Hệ số cos2(x)+232​cos2(x)sin2(x)+cos2(x)sin(x)32​:cos2(x)(232​sin2(x)+32​sin(x)+1)
cos2(x)+232​cos2(x)sin2(x)+cos2(x)sin(x)32​
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc cos2(x)=cos2(x)(1+232​sin2(x)+32​sin(x))
cos2(x)(232​sin2(x)+32​sin(x)+1)=0
Giải từng phần riêng biệtcos2(x)=0or232​sin2(x)+32​sin(x)+1=0
cos2(x)=0:x=2π​+2πn,x=23π​+2πn
cos2(x)=0
Áp dụng quy tắc xn=0⇒x=0
cos(x)=0
Các lời giải chung cho cos(x)=0
cos(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​cos(x)123​​22​​21​0−21​−22​​−23​​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​cos(x)−1−23​​−22​​−21​021​22​​23​​​​
x=2π​+2πn,x=23π​+2πn
x=2π​+2πn,x=23π​+2πn
232​sin2(x)+32​sin(x)+1=0:Không có nghiệm
232​sin2(x)+32​sin(x)+1=0
Giải quyết bằng cách thay thế
232​sin2(x)+32​sin(x)+1=0
Cho: sin(x)=u232​u2+32​u+1=0
232​u2+32​u+1=0:u=−4232​​+i432​3​232​​​,u=−4232​​−i432​3​232​​​
232​u2+32​u+1=0
Giải bằng căn thức bậc hai
232​u2+32​u+1=0
Công thức phương trình bậc hai:
Với a=232​,b=32​,c=1u1,2​=2⋅232​−32​±(32​)2−4⋅232​⋅1​​
u1,2​=2⋅232​−32​±(32​)2−4⋅232​⋅1​​
Rút gọn (32​)2−4⋅232​⋅1​:3​i232​​
(32​)2−4⋅232​⋅1​
(32​)2=232​
(32​)2
Áp dụng quy tắc căn thức: na​=an1​=(231​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=231​⋅2
31​⋅2=32​
31​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=31⋅2​
Nhân các số: 1⋅2=2=32​
=232​
4⋅232​⋅1=4⋅232​
4⋅232​⋅1
Nhân các số: 4⋅1=4=4⋅232​
=232​−4⋅232​​
Thêm các phần tử tương tự: 232​−4⋅232​=−3⋅232​=−3⋅232​​
Áp dụng quy tắc căn thức: −a​=−1​a​−3⋅232​​=−1​3⋅232​​=−1​3⋅232​​
Áp dụng quy tắc số ảo: −1​=i=i3⋅232​​
Áp dụng quy tắc căn thức: nab​=na​nb​, giả sử a≥0,b≥03⋅232​​=3​232​​=3​i232​​
u1,2​=2⋅232​−32​±3​i232​​​
Tách các lời giảiu1​=2⋅232​−32​+3​i232​​​,u2​=2⋅232​−32​−3​i232​​​
u=2⋅232​−32​+3​i232​​​:−4232​​+i432​3​232​​​
2⋅232​−32​+3​i232​​​
Nhân với liên hợp của 32​32​​=2⋅232​32​(−32​+3​i232​​)32​​
Rút gọn (−32​+3​i232​​)32​:−232​+32​3​i232​​
(−32​+3​i232​​)32​
=32​(−32​+3​i232​​)
Áp dụng luật phân phối: a(b+c)=ab+aca=32​,b=−32​,c=3​i232​​=32​(−32​)+32​3​i232​​
Áp dụng quy tắc trừ-cộng+(−a)=−a=−32​32​+32​3​i232​​
32​32​=232​
32​32​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+c32​32​=231​⋅231​=231​+31​=231​+31​
Thêm các phần tử tương tự: 31​+31​=2⋅31​=22⋅31​
Nhân 2⋅31​:32​
2⋅31​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=31⋅2​
Nhân các số: 1⋅2=2=32​
=232​
=−232​+32​3​i232​​
2⋅232​32​=4
2⋅232​32​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+c2⋅232​32​=2⋅232​⋅231​=21+32​+31​=21+32​+31​
Hợp 1+32​+31​:2
1+32​+31​
Chuyển phần tử thành phân số: 1=11​=11​+32​+31​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 1,3,3:3
1,3,3
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 1
Tìm thừa số nguyên tố của 3:3
3
3 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=3
Tìm thừa số nguyên tố của 3:3
3
3 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=3
Tính một số bao gồm các thừa số xuất hiện trong ít nhất một trong các yếu tố sau:
1,3,3
=3
Nhân các số: 3=3=3
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 3
Đối với 11​:nhân mẫu số và tử số với 311​=1⋅31⋅3​=33​
=33​+32​+31​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=33+2+1​
Thêm các số: 3+2+1=6=36​
Chia các số: 36​=2=2
=22
22=4=4
=4−232​+32​3​i232​​​
Viết lại 4−232​+32​3​i232​​​ ở dạng phức tiêu chuẩn: −4232​​+43​32​232​​​i
4−232​+32​3​i232​​​
Áp dụng quy tắc phân số: ca±b​=ca​±cb​4−232​+32​3​i232​​​=−4232​​+432​3​i232​​​=−4232​​+432​3​i232​​​
4232​​=232​1​
4232​​
Hệ số 4:22
Hệ số 4=22
=22232​​
Triệt tiêu 22232​​:234​1​
22232​​
Áp dụng quy tắc số mũ: xbxa​=xb−a1​22232​​=22−32​1​=22−32​1​
Trừ các số: 2−32​=34​=234​1​
=234​1​
234​=232​
234​
234​=21+31​=21+31​
Áp dụng quy tắc số mũ: xa+b=xaxb=21⋅231​
Tinh chỉnh=232​
=232​1​
432​3​i232​​​=2⋅232​3​i232​​​
432​3​i232​​​
Hệ số 4:22
Hệ số 4=22
=2232​3​i232​​​
Triệt tiêu 2232​3​i232​​​:235​3​i232​​​
2232​3​i232​​​
Áp dụng quy tắc căn thức: na​=an1​32​=231​=22231​3​i232​​​
Áp dụng quy tắc số mũ: xbxa​=xb−a1​22231​​=22−31​1​=22−31​3​i232​​​
Trừ các số: 2−31​=35​=235​3​i232​​​
=235​3​i232​​​
235​=2⋅232​
235​
235​=21+32​=21+32​
Áp dụng quy tắc số mũ: xa+b=xaxb=21⋅232​
Tinh chỉnh=2⋅232​
=2⋅232​3​i232​​​
=−232​1​+2⋅232​3​i232​​​
2⋅232​3​232​​​=43​32​232​​​
2⋅232​3​232​​​
Nhân với liên hợp của 32​32​​=2⋅232​32​3​232​​32​​
2⋅232​32​=4
2⋅232​32​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+c2⋅232​32​=2⋅232​⋅231​=21+32​+31​=21+32​+31​
Hợp 1+32​+31​:2
1+32​+31​
Chuyển phần tử thành phân số: 1=11​=11​+32​+31​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 1,3,3:3
1,3,3
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 1
Tìm thừa số nguyên tố của 3:3
3
3 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=3
Tìm thừa số nguyên tố của 3:3
3
3 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=3
Tính một số bao gồm các thừa số xuất hiện trong ít nhất một trong các yếu tố sau:
1,3,3
=3
Nhân các số: 3=3=3
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 3
Đối với 11​:nhân mẫu số và tử số với 311​=1⋅31⋅3​=33​
=33​+32​+31​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=33+2+1​
Thêm các số: 3+2+1=6=36​
Chia các số: 36​=2=2
=22
22=4=4
=43​32​232​​​
=−232​1​+43​32​232​​​i
−232​1​=−4232​​
−232​1​
Nhân với liên hợp của 232​232​​=−232​⋅232​1⋅232​​
1⋅232​=232​
232​⋅232​=4
232​⋅232​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+c2⋅232​32​=2⋅232​⋅231​=21+32​+31​=21+32​+31​
Hợp 1+32​+31​:2
1+32​+31​
Chuyển phần tử thành phân số: 1=11​=11​+32​+31​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 1,3,3:3
1,3,3
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 1
Tìm thừa số nguyên tố của 3:3
3
3 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=3
Tìm thừa số nguyên tố của 3:3
3
3 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=3
Tính một số bao gồm các thừa số xuất hiện trong ít nhất một trong các yếu tố sau:
1,3,3
=3
Nhân các số: 3=3=3
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 3
Đối với 11​:nhân mẫu số và tử số với 311​=1⋅31⋅3​=33​
=33​+32​+31​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=33+2+1​
Thêm các số: 3+2+1=6=36​
Chia các số: 36​=2=2
=22
22=4=4
=−4232​​
=−4232​​+43​32​232​​​i
=−4232​​+43​32​232​​​i
u=2⋅232​−32​−3​i232​​​:−4232​​−i432​3​232​​​
2⋅232​−32​−3​i232​​​
Nhân với liên hợp của 32​32​​=2⋅232​32​(−32​−3​i232​​)32​​
Rút gọn (−32​−3​i232​​)32​:−232​−32​3​i232​​
(−32​−3​i232​​)32​
=32​(−32​−3​i232​​)
Áp dụng luật phân phối: a(b−c)=ab−aca=32​,b=−32​,c=3​i232​​=32​(−32​)−32​3​i232​​
Áp dụng quy tắc trừ-cộng+(−a)=−a=−32​32​−32​3​i232​​
32​32​=232​
32​32​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+c32​32​=231​⋅231​=231​+31​=231​+31​
Thêm các phần tử tương tự: 31​+31​=2⋅31​=22⋅31​
Nhân 2⋅31​:32​
2⋅31​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=31⋅2​
Nhân các số: 1⋅2=2=32​
=232​
=−232​−32​3​i232​​
2⋅232​32​=4
2⋅232​32​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+c2⋅232​32​=2⋅232​⋅231​=21+32​+31​=21+32​+31​
Hợp 1+32​+31​:2
1+32​+31​
Chuyển phần tử thành phân số: 1=11​=11​+32​+31​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 1,3,3:3
1,3,3
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 1
Tìm thừa số nguyên tố của 3:3
3
3 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=3
Tìm thừa số nguyên tố của 3:3
3
3 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=3
Tính một số bao gồm các thừa số xuất hiện trong ít nhất một trong các yếu tố sau:
1,3,3
=3
Nhân các số: 3=3=3
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 3
Đối với 11​:nhân mẫu số và tử số với 311​=1⋅31⋅3​=33​
=33​+32​+31​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=33+2+1​
Thêm các số: 3+2+1=6=36​
Chia các số: 36​=2=2
=22
22=4=4
=4−232​−32​3​i232​​​
Viết lại 4−232​−32​3​i232​​​ ở dạng phức tiêu chuẩn: −4232​​−43​32​232​​​i
4−232​−32​3​i232​​​
Áp dụng quy tắc phân số: ca±b​=ca​±cb​4−232​−32​3​i232​​​=−4232​​−432​3​i232​​​=−4232​​−432​3​i232​​​
4232​​=232​1​
4232​​
Hệ số 4:22
Hệ số 4=22
=22232​​
Triệt tiêu 22232​​:234​1​
22232​​
Áp dụng quy tắc số mũ: xbxa​=xb−a1​22232​​=22−32​1​=22−32​1​
Trừ các số: 2−32​=34​=234​1​
=234​1​
234​=232​
234​
234​=21+31​=21+31​
Áp dụng quy tắc số mũ: xa+b=xaxb=21⋅231​
Tinh chỉnh=232​
=232​1​
432​3​i232​​​=2⋅232​3​i232​​​
432​3​i232​​​
Hệ số 4:22
Hệ số 4=22
=2232​3​i232​​​
Triệt tiêu 2232​3​i232​​​:235​3​i232​​​
2232​3​i232​​​
Áp dụng quy tắc căn thức: na​=an1​32​=231​=22231​3​i232​​​
Áp dụng quy tắc số mũ: xbxa​=xb−a1​22231​​=22−31​1​=22−31​3​i232​​​
Trừ các số: 2−31​=35​=235​3​i232​​​
=235​3​i232​​​
235​=2⋅232​
235​
235​=21+32​=21+32​
Áp dụng quy tắc số mũ: xa+b=xaxb=21⋅232​
Tinh chỉnh=2⋅232​
=2⋅232​3​i232​​​
=−232​1​−2⋅232​3​i232​​​
−2⋅232​3​232​​​=−43​32​232​​​
−2⋅232​3​232​​​
Nhân với liên hợp của 32​32​​=−2⋅232​32​3​232​​32​​
2⋅232​32​=4
2⋅232​32​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+c2⋅232​32​=2⋅232​⋅231​=21+32​+31​=21+32​+31​
Hợp 1+32​+31​:2
1+32​+31​
Chuyển phần tử thành phân số: 1=11​=11​+32​+31​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 1,3,3:3
1,3,3
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 1
Tìm thừa số nguyên tố của 3:3
3
3 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=3
Tìm thừa số nguyên tố của 3:3
3
3 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=3
Tính một số bao gồm các thừa số xuất hiện trong ít nhất một trong các yếu tố sau:
1,3,3
=3
Nhân các số: 3=3=3
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 3
Đối với 11​:nhân mẫu số và tử số với 311​=1⋅31⋅3​=33​
=33​+32​+31​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=33+2+1​
Thêm các số: 3+2+1=6=36​
Chia các số: 36​=2=2
=22
22=4=4
=−43​32​232​​​
=−232​1​−43​32​232​​​i
−232​1​=−4232​​
−232​1​
Nhân với liên hợp của 232​232​​=−232​⋅232​1⋅232​​
1⋅232​=232​
232​⋅232​=4
232​⋅232​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+c2⋅232​32​=2⋅232​⋅231​=21+32​+31​=21+32​+31​
Hợp 1+32​+31​:2
1+32​+31​
Chuyển phần tử thành phân số: 1=11​=11​+32​+31​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 1,3,3:3
1,3,3
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 1
Tìm thừa số nguyên tố của 3:3
3
3 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=3
Tìm thừa số nguyên tố của 3:3
3
3 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=3
Tính một số bao gồm các thừa số xuất hiện trong ít nhất một trong các yếu tố sau:
1,3,3
=3
Nhân các số: 3=3=3
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 3
Đối với 11​:nhân mẫu số và tử số với 311​=1⋅31⋅3​=33​
=33​+32​+31​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=33+2+1​
Thêm các số: 3+2+1=6=36​
Chia các số: 36​=2=2
=22
22=4=4
=−4232​​
=−4232​​−43​32​232​​​i
=−4232​​−43​32​232​​​i
Các nghiệm của phương trình bậc hai là:u=−4232​​+i432​3​232​​​,u=−4232​​−i432​3​232​​​
Thay thế lại u=sin(x)sin(x)=−4232​​+i432​3​232​​​,sin(x)=−4232​​−i432​3​232​​​
sin(x)=−4232​​+i432​3​232​​​,sin(x)=−4232​​−i432​3​232​​​
sin(x)=−4232​​+i432​3​232​​​:Không có nghiệm
sin(x)=−4232​​+i432​3​232​​​
Kho^ngcoˊnghiệm
sin(x)=−4232​​−i432​3​232​​​:Không có nghiệm
sin(x)=−4232​​−i432​3​232​​​
Kho^ngcoˊnghiệm
Kết hợp tất cả các cách giảiKho^ngcoˊnghiệm
Kết hợp tất cả các cách giảix=2π​+2πn,x=23π​+2πn
Kết hợp tất cả các cách giảix=2π​+2πn,x=23π​+2πn,x=arcsin(2232​​)+2πn,x=π−arcsin(2232​​)+2πn
Hiển thị các lời giải ở dạng thập phânx=2π​+2πn,x=23π​+2πn,x=0.91686…+2πn,x=π−0.91686…+2πn

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

1/((sec^2(a)))+1/((cos^2(a)))=1(sec2(a))1​+(cos2(a))1​=1(1-cos(a))(1+cos(a))=tan(a)sin(a)(1−cos(a))(1+cos(a))=tan(a)sin(a)tan^2(x)+1/6+(tan(1))/3 =0tan2(x)+61​+3tan(1)​=0-2cos^2(x)-5sin(x)+5=0−2cos2(x)−5sin(x)+5=03-4sin^3(x)=sin^3(x)3−4sin3(x)=sin3(x)
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024