Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

tan^2(θ)sec^2(θ)=3

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

tan2(θ)sec2(θ)=3

Lời Giải

θ=0.85133…+2πn,θ=2π−0.85133…+2πn,θ=2.29026…+2πn,θ=−2.29026…+2πn
+1
Độ
θ=48.77764…∘+360∘n,θ=311.22235…∘+360∘n,θ=131.22235…∘+360∘n,θ=−131.22235…∘+360∘n
Các bước giải pháp
tan2(θ)sec2(θ)=3
Trừ 3 cho cả hai bêntan2(θ)sec2(θ)−3=0
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
−3+sec2(θ)tan2(θ)
Sử dụng hằng đẳng thức Pitago: tan2(x)+1=sec2(x)tan2(x)=sec2(x)−1=−3+sec2(θ)(sec2(θ)−1)
−3+(−1+sec2(θ))sec2(θ)=0
Giải quyết bằng cách thay thế
−3+(−1+sec2(θ))sec2(θ)=0
Cho: sec(θ)=u−3+(−1+u2)u2=0
−3+(−1+u2)u2=0:u=21+13​​​,u=−21+13​​​,u=21−13​​​,u=−21−13​​​
−3+(−1+u2)u2=0
Mở rộng −3+(−1+u2)u2:−3−u2+u4
−3+(−1+u2)u2
=−3+u2(−1+u2)
Mở rộng u2(−1+u2):−u2+u4
u2(−1+u2)
Áp dụng luật phân phối: a(b+c)=ab+aca=u2,b=−1,c=u2=u2(−1)+u2u2
Áp dụng quy tắc trừ-cộng+(−a)=−a=−1⋅u2+u2u2
Rút gọn −1⋅u2+u2u2:−u2+u4
−1⋅u2+u2u2
1⋅u2=u2
1⋅u2
Nhân: 1⋅u2=u2=u2
u2u2=u4
u2u2
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+cu2u2=u2+2=u2+2
Thêm các số: 2+2=4=u4
=−u2+u4
=−u2+u4
=−3−u2+u4
−3−u2+u4=0
Viết ở dạng chuẩn an​xn+…+a1​x+a0​=0u4−u2−3=0
Viết lại phương trình với v=u2 và v2=u4v2−v−3=0
Giải v2−v−3=0:v=21+13​​,v=21−13​​
v2−v−3=0
Giải bằng căn thức bậc hai
v2−v−3=0
Công thức phương trình bậc hai:
Với a=1,b=−1,c=−3v1,2​=2⋅1−(−1)±(−1)2−4⋅1⋅(−3)​​
v1,2​=2⋅1−(−1)±(−1)2−4⋅1⋅(−3)​​
(−1)2−4⋅1⋅(−3)​=13​
(−1)2−4⋅1⋅(−3)​
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=(−1)2+4⋅1⋅3​
(−1)2=1
(−1)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (−a)n=an,nếu n là chẵn(−1)2=12=12
Áp dụng quy tắc 1a=1=1
4⋅1⋅3=12
4⋅1⋅3
Nhân các số: 4⋅1⋅3=12=12
=1+12​
Thêm các số: 1+12=13=13​
v1,2​=2⋅1−(−1)±13​​
Tách các lời giảiv1​=2⋅1−(−1)+13​​,v2​=2⋅1−(−1)−13​​
v=2⋅1−(−1)+13​​:21+13​​
2⋅1−(−1)+13​​
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=2⋅11+13​​
Nhân các số: 2⋅1=2=21+13​​
v=2⋅1−(−1)−13​​:21−13​​
2⋅1−(−1)−13​​
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=2⋅11−13​​
Nhân các số: 2⋅1=2=21−13​​
Các nghiệm của phương trình bậc hai là:v=21+13​​,v=21−13​​
v=21+13​​,v=21−13​​
Thay thế trở lại v=u2,giải quyết cho u
Giải u2=21+13​​:u=21+13​​​,u=−21+13​​​
u2=21+13​​
Với x2=f(a) các lời giải là x=f(a)​,−f(a)​
u=21+13​​​,u=−21+13​​​
Giải u2=21−13​​:u=21−13​​​,u=−21−13​​​
u2=21−13​​
Với x2=f(a) các lời giải là x=f(a)​,−f(a)​
u=21−13​​​,u=−21−13​​​
Các lời giải là
u=21+13​​​,u=−21+13​​​,u=21−13​​​,u=−21−13​​​
Thay thế lại u=sec(θ)sec(θ)=21+13​​​,sec(θ)=−21+13​​​,sec(θ)=21−13​​​,sec(θ)=−21−13​​​
sec(θ)=21+13​​​,sec(θ)=−21+13​​​,sec(θ)=21−13​​​,sec(θ)=−21−13​​​
sec(θ)=21+13​​​:θ=arcsec​21+13​​​​+2πn,θ=2π−arcsec​21+13​​​​+2πn
sec(θ)=21+13​​​
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
sec(θ)=21+13​​​
Các lời giải chung cho sec(θ)=21+13​​​sec(x)=a⇒x=arcsec(a)+2πn,x=2π−arcsec(a)+2πnθ=arcsec​21+13​​​​+2πn,θ=2π−arcsec​21+13​​​​+2πn
θ=arcsec​21+13​​​​+2πn,θ=2π−arcsec​21+13​​​​+2πn
sec(θ)=−21+13​​​:θ=arcsec​−21+13​​​​+2πn,θ=−arcsec​−21+13​​​​+2πn
sec(θ)=−21+13​​​
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
sec(θ)=−21+13​​​
Các lời giải chung cho sec(θ)=−21+13​​​sec(x)=−a⇒x=arcsec(−a)+2πn,x=−arcsec(−a)+2πnθ=arcsec​−21+13​​​​+2πn,θ=−arcsec​−21+13​​​​+2πn
θ=arcsec​−21+13​​​​+2πn,θ=−arcsec​−21+13​​​​+2πn
sec(θ)=21−13​​​:θ=arcsec​21−13​​​​+2πn,θ=−arcsec​21−13​​​​+2πn
sec(θ)=21−13​​​
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
sec(θ)=21−13​​​
Các lời giải chung cho sec(θ)=21−13​​​sec(x)=a⇒x=arcsec(a)+2πn,x=−arcsec(a)+2πnθ=arcsec​21−13​​​​+2πn,θ=−arcsec​21−13​​​​+2πn
θ=arcsec​21−13​​​​+2πn,θ=−arcsec​21−13​​​​+2πn
sec(θ)=−21−13​​​:θ=arcsec​−21−13​​​​+2πn,θ=−arcsec​−21−13​​​​+2πn
sec(θ)=−21−13​​​
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
sec(θ)=−21−13​​​
Các lời giải chung cho sec(θ)=−21−13​​​sec(x)=a⇒x=arcsec(a)+2πn,x=−arcsec(a)+2πnθ=arcsec​−21−13​​​​+2πn,θ=−arcsec​−21−13​​​​+2πn
θ=arcsec​−21−13​​​​+2πn,θ=−arcsec​−21−13​​​​+2πn
Kết hợp tất cả các cách giảiθ=arcsec​21+13​​​​+2πn,θ=2π−arcsec​21+13​​​​+2πn,θ=arcsec​−21+13​​​​+2πn,θ=−arcsec​−21+13​​​​+2πn,θ=arcsec​21−13​​​​+2πn,θ=−arcsec​21−13​​​​+2πn,θ=arcsec​−21−13​​​​+2πn,θ=−arcsec​−21−13​​​​+2πn
Vì phương trình là không xác định cho:arcsec​21−13​​​​+2πn,−arcsec​21−13​​​​+2πn,arcsec​−21−13​​​​+2πn,−arcsec​−21−13​​​​+2πnθ=arcsec​21+13​​​​+2πn,θ=2π−arcsec​21+13​​​​+2πn,θ=arcsec​−21+13​​​​+2πn,θ=−arcsec​−21+13​​​​+2πn
Hiển thị các lời giải ở dạng thập phânθ=0.85133…+2πn,θ=2π−0.85133…+2πn,θ=2.29026…+2πn,θ=−2.29026…+2πn

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

2cos(θ)=cos(θ)2cos(θ)=cos(θ)sin^2(x)*cos(x)+1=0sin2(x)⋅cos(x)+1=0sin(B)= 1/2 ,a=170sin(B)=21​,a=170sin(x-(5pi)/3)+sin(x+(5pi)/3)=1sin(x−35π​)+sin(x+35π​)=1-sec(x/2)=2csc(x/2)−sec(2x​)=2csc(2x​)
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024