Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

2cos(3x)+cos(2x)+1=0,0<= x<= 2pi

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

2cos(3x)+cos(2x)+1=0,0≤x≤2π

Lời Giải

x=2π​,x=23π​,x=0.72273…,x=2π−0.72273…,x=π
+1
Độ
x=90∘,x=270∘,x=41.40962…∘,x=318.59037…∘,x=180∘
Các bước giải pháp
2cos(3x)+cos(2x)+1=0,0≤x≤2π
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
1+cos(2x)+2cos(3x)
Sử dụng công thức góc nhân đôi: cos(2x)=2cos2(x)−1=1+2cos2(x)−1+2cos(3x)
Rút gọn 1+2cos2(x)−1+2cos(3x):2cos2(x)+2cos(3x)
1+2cos2(x)−1+2cos(3x)
Nhóm các thuật ngữ=2cos2(x)+2cos(3x)+1−1
1−1=0=2cos2(x)+2cos(3x)
=2cos2(x)+2cos(3x)
cos(3x)=4cos3(x)−3cos(x)
cos(3x)
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
cos(3x)
Viết lại thành=cos(2x+x)
Sử dụng công thức cộng trong hằng đẳng thức: cos(s+t)=cos(s)cos(t)−sin(s)sin(t)=cos(2x)cos(x)−sin(2x)sin(x)
Sử dụng công thức góc nhân đôi: sin(2x)=2sin(x)cos(x)=cos(2x)cos(x)−2sin(x)cos(x)sin(x)
Rút gọn cos(2x)cos(x)−2sin(x)cos(x)sin(x):cos(x)cos(2x)−2sin2(x)cos(x)
cos(2x)cos(x)−2sin(x)cos(x)sin(x)
2sin(x)cos(x)sin(x)=2sin2(x)cos(x)
2sin(x)cos(x)sin(x)
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+csin(x)sin(x)=sin1+1(x)=2cos(x)sin1+1(x)
Thêm các số: 1+1=2=2cos(x)sin2(x)
=cos(x)cos(2x)−2sin2(x)cos(x)
=cos(x)cos(2x)−2sin2(x)cos(x)
=cos(x)cos(2x)−2sin2(x)cos(x)
Sử dụng công thức góc nhân đôi: cos(2x)=2cos2(x)−1=(2cos2(x)−1)cos(x)−2sin2(x)cos(x)
Sử dụng hằng đẳng thức Pitago: cos2(x)+sin2(x)=1sin2(x)=1−cos2(x)=(2cos2(x)−1)cos(x)−2(1−cos2(x))cos(x)
Mở rộng (2cos2(x)−1)cos(x)−2(1−cos2(x))cos(x):4cos3(x)−3cos(x)
(2cos2(x)−1)cos(x)−2(1−cos2(x))cos(x)
=cos(x)(2cos2(x)−1)−2cos(x)(1−cos2(x))
Mở rộng cos(x)(2cos2(x)−1):2cos3(x)−cos(x)
cos(x)(2cos2(x)−1)
Áp dụng luật phân phối: a(b−c)=ab−aca=cos(x),b=2cos2(x),c=1=cos(x)2cos2(x)−cos(x)1
=2cos2(x)cos(x)−1cos(x)
Rút gọn 2cos2(x)cos(x)−1⋅cos(x):2cos3(x)−cos(x)
2cos2(x)cos(x)−1cos(x)
2cos2(x)cos(x)=2cos3(x)
2cos2(x)cos(x)
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+ccos2(x)cos(x)=cos2+1(x)=2cos2+1(x)
Thêm các số: 2+1=3=2cos3(x)
1⋅cos(x)=cos(x)
1cos(x)
Nhân: 1⋅cos(x)=cos(x)=cos(x)
=2cos3(x)−cos(x)
=2cos3(x)−cos(x)
=2cos3(x)−cos(x)−2(1−cos2(x))cos(x)
Mở rộng −2cos(x)(1−cos2(x)):−2cos(x)+2cos3(x)
−2cos(x)(1−cos2(x))
Áp dụng luật phân phối: a(b−c)=ab−aca=−2cos(x),b=1,c=cos2(x)=−2cos(x)1−(−2cos(x))cos2(x)
Áp dụng quy tắc trừ-cộng−(−a)=a=−2⋅1cos(x)+2cos2(x)cos(x)
Rút gọn −2⋅1⋅cos(x)+2cos2(x)cos(x):−2cos(x)+2cos3(x)
−2⋅1cos(x)+2cos2(x)cos(x)
2⋅1⋅cos(x)=2cos(x)
2⋅1cos(x)
Nhân các số: 2⋅1=2=2cos(x)
2cos2(x)cos(x)=2cos3(x)
2cos2(x)cos(x)
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+ccos2(x)cos(x)=cos2+1(x)=2cos2+1(x)
Thêm các số: 2+1=3=2cos3(x)
=−2cos(x)+2cos3(x)
=−2cos(x)+2cos3(x)
=2cos3(x)−cos(x)−2cos(x)+2cos3(x)
Rút gọn 2cos3(x)−cos(x)−2cos(x)+2cos3(x):4cos3(x)−3cos(x)
2cos3(x)−cos(x)−2cos(x)+2cos3(x)
Nhóm các thuật ngữ=2cos3(x)+2cos3(x)−cos(x)−2cos(x)
Thêm các phần tử tương tự: 2cos3(x)+2cos3(x)=4cos3(x)=4cos3(x)−cos(x)−2cos(x)
Thêm các phần tử tương tự: −cos(x)−2cos(x)=−3cos(x)=4cos3(x)−3cos(x)
=4cos3(x)−3cos(x)
=4cos3(x)−3cos(x)
=2(4cos3(x)−3cos(x))+2cos2(x)
(−3cos(x)+4cos3(x))⋅2+2cos2(x)=0
Giải quyết bằng cách thay thế
(−3cos(x)+4cos3(x))⋅2+2cos2(x)=0
Cho: cos(x)=u(−3u+4u3)⋅2+2u2=0
(−3u+4u3)⋅2+2u2=0:u=0,u=43​,u=−1
(−3u+4u3)⋅2+2u2=0
Hệ số (−3u+4u3)⋅2+2u2:2u(4u−3)(u+1)
(−3u+4u3)⋅2+2u2
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 2=2(u3⋅4−3u+u2)
Hệ số 4u3+u2−3u:u(4u−3)(u+1)
u3⋅4−3u+u2
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc u:u(4u2+u−3)
4u3+u2−3u
Áp dụng quy tắc số mũ: ab+c=abacu2=uu=4u2u+uu−3u
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc u=u(4u2+u−3)
=u(4u2+u−3)
Hệ số 4u2+u−3:(4u−3)(u+1)
4u2+u−3
Viết ở dạng chuẩn ax2+bx+c=4u2+u−3
Chia biểu thức thành các nhóm
4u2+u−3
Định nghĩa
Các thừa số của 12:1,2,3,4,6,12
12
Ước số (Thừa số)
Tìm Các thừa số nguyên tố của 12:2,2,3
12
12chia cho 212=6⋅2=2⋅6
6chia cho 26=3⋅2=2⋅2⋅3
2,3 là tất cả các số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=2⋅2⋅3
Nhân các thừa số nguyên tố của 12:4,6
2⋅2=42⋅3=6
4,6
4,6
Thêm các thừa số nguyên tố: 2,3
Thêm 1 và số 12 chính nó1,12
Các thừa số của 121,2,3,4,6,12
Các thừa số âm của 12:−1,−2,−3,−4,−6,−12
Nhân các thừa số với −1 để có các thừa số âm−1,−2,−3,−4,−6,−12
Với mỗi hai thừa số sao cho u∗v=−12,kiểm tra xem u+v=1
Kiểm tra u=1,v=−12:u∗v=−12,u+v=−11⇒SaiKiểm tra u=2,v=−6:u∗v=−12,u+v=−4⇒Sai
u=4,v=−3
Nhóm thành (ax2+ux)+(vx+c)(4u2−3u)+(4u−3)
=(4u2−3u)+(4u−3)
Đưa ra ngoài ngoặc utừ 4u2−3u:u(4u−3)
4u2−3u
Áp dụng quy tắc số mũ: ab+c=abacu2=uu=4uu−3u
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc u=u(4u−3)
=u(4u−3)+(4u−3)
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 4u−3=(4u−3)(u+1)
=u(4u−3)(u+1)
=2u(u+1)(4u−3)
=2u(4u−3)(u+1)
2u(4u−3)(u+1)=0
Sử dụng Nguyên tắc Hệ số 0: Nếu ab=0thì a=0or b=0u=0or4u−3=0oru+1=0
Giải 4u−3=0:u=43​
4u−3=0
Di chuyển 3sang vế phải
4u−3=0
Thêm 3 vào cả hai bên4u−3+3=0+3
Rút gọn4u=3
4u=3
Chia cả hai vế cho 4
4u=3
Chia cả hai vế cho 444u​=43​
Rút gọnu=43​
u=43​
Giải u+1=0:u=−1
u+1=0
Di chuyển 1sang vế phải
u+1=0
Trừ 1 cho cả hai bênu+1−1=0−1
Rút gọnu=−1
u=−1
Các lời giải làu=0,u=43​,u=−1
Thay thế lại u=cos(x)cos(x)=0,cos(x)=43​,cos(x)=−1
cos(x)=0,cos(x)=43​,cos(x)=−1
cos(x)=0,0≤x≤2π:x=2π​,x=23π​
cos(x)=0,0≤x≤2π
Các lời giải chung cho cos(x)=0
cos(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​cos(x)123​​22​​21​0−21​−22​​−23​​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​cos(x)−1−23​​−22​​−21​021​22​​23​​​​
x=2π​+2πn,x=23π​+2πn
x=2π​+2πn,x=23π​+2πn
Giải pháp cho miền 0≤x≤2πx=2π​,x=23π​
cos(x)=43​,0≤x≤2π:x=arccos(43​),x=2π−arccos(43​)
cos(x)=43​,0≤x≤2π
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
cos(x)=43​
Các lời giải chung cho cos(x)=43​cos(x)=a⇒x=arccos(a)+2πn,x=2π−arccos(a)+2πnx=arccos(43​)+2πn,x=2π−arccos(43​)+2πn
x=arccos(43​)+2πn,x=2π−arccos(43​)+2πn
Giải pháp cho miền 0≤x≤2πx=arccos(43​),x=2π−arccos(43​)
cos(x)=−1,0≤x≤2π:x=π
cos(x)=−1,0≤x≤2π
Các lời giải chung cho cos(x)=−1
cos(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​cos(x)123​​22​​21​0−21​−22​​−23​​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​cos(x)−1−23​​−22​​−21​021​22​​23​​​​
x=π+2πn
x=π+2πn
Giải pháp cho miền 0≤x≤2πx=π
Kết hợp tất cả các cách giảix=2π​,x=23π​,x=arccos(43​),x=2π−arccos(43​),x=π
Hiển thị các lời giải ở dạng thập phânx=2π​,x=23π​,x=0.72273…,x=2π−0.72273…,x=π

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

tan^2(x)=sqrt(3)tan2(x)=3​tan(x)csc^2(x)-2tan(x)=0tan(x)csc2(x)−2tan(x)=05sin(2x)=cos(x)5sin(2x)=cos(x)2sin(x+pi/3)=-12sin(x+3π​)=−1cot^2(a)=cos^2(a)+cos(a)cos(a)cot2(a)=cos2(a)+cos(a)cos(a)
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024