Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

sin^4(x)=-1/8

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

sin4(x)=−81​

Lời Giải

Kho^ngcoˊnghiệmchox∈R
Các bước giải pháp
sin4(x)=−81​
Giải quyết bằng cách thay thế
sin4(x)=−81​
Cho: sin(x)=ww4=−81​
w4=−81​:w=242​1​+242​1​i,w=−225​⋅242​1​1​−242​1​i,w=−245​1​+242​1​i,w=245​1​−242​1​i
w4=−81​
Viết lại phương trình với u=w2 và u2=w4u2=−81​
Giải u2=−81​:u=i42​​,u=−i42​​
u2=−81​
Với (g(x))2=f(a) các lời giải là g(x)=f(a)​,−f(a)​
u=−81​​,u=−−81​​
Rút gọn −81​​:i42​​
−81​​
Áp dụng quy tắc căn thức: −a​=−1​a​−81​​=−1​81​​=−1​81​​
Áp dụng quy tắc số ảo: −1​=i=i81​​
Áp dụng quy tắc căn thức: nba​​=nb​na​​, giả sử a≥0,b≥081​​=8​1​​=i8​1​​
8​=22​
8​
Tìm thừa số nguyên tố của 8:23
8
8chia cho 28=4⋅2=2⋅4
4chia cho 24=2⋅2=2⋅2⋅2
2 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=2⋅2⋅2
=23
=23​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab+c=ab⋅ac=22⋅2​
Áp dụng quy tắc căn thức: nab​=na​nb​=2​22​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a22​=2=22​
=i22​1​​
Áp dụng quy tắc 1​=1=i22​1​
22​1​=42​​
22​1​
Nhân với liên hợp của 2​2​​=22​2​1⋅2​​
1⋅2​=2​
22​2​=4
22​2​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+c22​2​=2⋅221​⋅221​=21+21​+21​=21+21​+21​
Thêm các phần tử tương tự: 21​+21​=2⋅21​=21+2⋅21​
2⋅21​=1
2⋅21​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=21+1
Thêm các số: 1+1=2=22
22=4=4
=42​​
=i42​​
Viết lại i42​​ ở dạng phức tiêu chuẩn: 42​​i
i42​​
42​​=22​1​
42​​
Hệ số 4:22
Hệ số 4=22
=222​​
Triệt tiêu 222​​:223​1​
222​​
Áp dụng quy tắc căn thức: na​=an1​2​=221​=22221​​
Áp dụng quy tắc số mũ: xbxa​=xb−a1​22221​​=22−21​1​=22−21​1​
Trừ các số: 2−21​=23​=223​1​
=223​1​
223​=22​
223​
223​=21+21​=21+21​
Áp dụng quy tắc số mũ: xa+b=xaxb=21⋅221​
Tinh chỉnh=22​
=22​1​
=i22​1​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=22​1i​
Nhân: 1i=i=22​i​
22​1​=42​​
22​1​
Nhân với liên hợp của 2​2​​=22​2​1⋅2​​
1⋅2​=2​
22​2​=4
22​2​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+c22​2​=2⋅221​⋅221​=21+21​+21​=21+21​+21​
Thêm các phần tử tương tự: 21​+21​=2⋅21​=21+2⋅21​
2⋅21​=1
2⋅21​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=21+1
Thêm các số: 1+1=2=22
22=4=4
=42​​
=42​​i
=42​​i
Rút gọn −−81​​:−i42​​
−−81​​
Rút gọn −81​​:i22​1​​
−81​​
Áp dụng quy tắc căn thức: −a​=−1​a​−81​​=−1​81​​=−1​81​​
Áp dụng quy tắc số ảo: −1​=i=i81​​
Áp dụng quy tắc căn thức: nba​​=nb​na​​, giả sử a≥0,b≥081​​=8​1​​=i8​1​​
8​=22​
8​
Tìm thừa số nguyên tố của 8:23
8
8chia cho 28=4⋅2=2⋅4
4chia cho 24=2⋅2=2⋅2⋅2
2 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=2⋅2⋅2
=23
=23​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab+c=ab⋅ac=22⋅2​
Áp dụng quy tắc căn thức: nab​=na​nb​=2​22​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a22​=2=22​
=i22​1​​
=−i22​1​​
Áp dụng quy tắc 1​=1=−i22​1​
22​1​=42​​
22​1​
Nhân với liên hợp của 2​2​​=22​2​1⋅2​​
1⋅2​=2​
22​2​=4
22​2​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+c22​2​=2⋅221​⋅221​=21+21​+21​=21+21​+21​
Thêm các phần tử tương tự: 21​+21​=2⋅21​=21+2⋅21​
2⋅21​=1
2⋅21​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=21+1
Thêm các số: 1+1=2=22
22=4=4
=42​​
=−42​​i
u=i42​​,u=−i42​​
u=i42​​,u=−i42​​
Thay thế trở lại u=w2,giải quyết cho w
Giải w2=i42​​:w=242​1​+242​1​i,w=−225​⋅242​1​1​−242​1​i
w2=i42​​
Thay w=u+vi(u+vi)2=i42​​
Mở rộng (u+vi)2:(u2−v2)+2iuv
(u+vi)2
=(u+iv)2
Áp dụng công thức bình phương hoàn hảo: (a+b)2=a2+2ab+b2a=u,b=vi
=u2+2uvi+(vi)2
(vi)2=−v2
(vi)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (a⋅b)n=anbn=i2v2
i2=−1
i2
Áp dụng quy tắc số ảo: i2=−1=−1
=(−1)v2
Tinh chỉnh=−v2
=u2+2iuv−v2
Viết lại u2+2iuv−v2 ở dạng phức tiêu chuẩn: (u2−v2)+2uvi
u2+2iuv−v2
Nhóm phần thực và phần ảo của số phức=(u2−v2)+2uvi
=(u2−v2)+2uvi
(u2−v2)+2iuv=i42​​
Viết lại i42​​ ở dạng phức tiêu chuẩn: 0+42​​i(u2−v2)+2iuv=0+42​​i
Các số phức chỉ có thể bằng nhau nếu phần thực và phần ảo của chúng bằng nhauViết lại thành hệ phương trình:[u2−v2=02uv=42​​​]
[u2−v2=02uv=42​​​]:​u=242​1​,u=−225​⋅242​1​1​,​v=242​1​v=−242​1​​​
[u2−v2=02uv=42​​​]
Cô lập ucho 2uv=42​​:u=225​v1​
2uv=42​​
Phân tích số: 4=2⋅22uv=2⋅22​​
Áp dụng quy tắc căn thức: a=a​a​2=2​2​2uv=2​2​⋅22​​
Triệt tiêu thừa số chung: 2​2uv=2​⋅21​
2uv=22​1​
Chia cả hai vế cho 2v
2uv=22​1​
Chia cả hai vế cho 2v2v2uv​=2v22​1​​
Rút gọn
2v2uv​=2v22​1​​
Rút gọn 2v2uv​:u
2v2uv​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=vuv​
Triệt tiêu thừa số chung: v=u
Rút gọn 2v22​1​​:225​v1​
2v22​1​​
Áp dụng quy tắc phân số: cba​​=b⋅ca​=22​⋅2v1​
Rút gọn 22​⋅2v:225​v
22​⋅2v
2⋅2=22
2⋅2
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+c2⋅2=21+1=21+1
Thêm các số: 1+1=2=22
=222​v
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​2​=221​=22⋅221​v
22⋅221​=225​
22⋅221​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+c22⋅221​=22+21​=22+21​
2+21​=25​
2+21​
Chuyển phần tử thành phân số: 2=22⋅2​=22⋅2​+21​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=22⋅2+1​
2⋅2+1=5
2⋅2+1
Nhân các số: 2⋅2=4=4+1
Thêm các số: 4+1=5=5
=25​
=225​
=225​v
=225​v1​
u=225​v1​
u=225​v1​
u=225​v1​
Thay các lời giải u=225​v1​ vào u2−v2=0
Với u2−v2=0, thay thếu với 225​v1​:v=242​1​,v=−242​1​
Với u2−v2=0, thay thếu với 225​v1​(225​v1​)2−v2=0
Giải (225​v1​)2−v2=0:v=242​1​,v=−242​1​
(225​v1​)2−v2=0
Rút gọn (225​v1​)2:32v21​
(225​v1​)2
225​v1​=222​v1​
225​v1​
225​=222​
225​
225​=22+21​=22+21​
Áp dụng quy tắc số mũ: xa+b=xaxb=22⋅221​
Tinh chỉnh=222​
=222​v1​
=(222​v1​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ba​)c=bcac​=(222​v)212​
Áp dụng quy tắc số mũ: (a⋅b)n=anbn(222​v)2=(22)2(2​)2v2=(22)2(2​)2v212​
(22)2:24
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=22⋅2
Nhân các số: 2⋅2=4=24
=24(2​)2v212​
(2​)2:2
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=(221​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=221​⋅2
21​⋅2=1
21​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=2
=24⋅2v212​
Áp dụng quy tắc 1a=112=1=24⋅2v21​
24⋅2v2=25v2
24⋅2v2
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+c24⋅2=24+1=24+1v2
Thêm các số: 4+1=5=25v2
=25v21​
25=32=32v21​
32v21​−v2=0
Nhân cả hai vế với 32v2
32v21​−v2=0
Nhân cả hai vế với 32v232v21​⋅32v2−v2⋅32v2=0⋅32v2
Rút gọn
32v21​⋅32v2−v2⋅32v2=0⋅32v2
Rút gọn 32v21​⋅32v2:1
32v21​⋅32v2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=32v21⋅32v2​
Triệt tiêu thừa số chung: 32=v21⋅v2​
Triệt tiêu thừa số chung: v2=1
Rút gọn −v2⋅32v2:−32v4
−v2⋅32v2
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+cv2v2=v2+2=−32v2+2
Thêm các số: 2+2=4=−32v4
Rút gọn 0⋅32v2:0
0⋅32v2
Áp dụng quy tắc 0⋅a=0=0
1−32v4=0
1−32v4=0
1−32v4=0
Giải 1−32v4=0:v=242​1​,v=−242​1​
1−32v4=0
Di chuyển 1sang vế phải
1−32v4=0
Trừ 1 cho cả hai bên1−32v4−1=0−1
Rút gọn−32v4=−1
−32v4=−1
Chia cả hai vế cho −32
−32v4=−1
Chia cả hai vế cho −32−32−32v4​=−32−1​
Rút gọnv4=321​
v4=321​
Với xn=f(a), n là số chẵn, các lời giải là x=nf(a)​,−nf(a)​
v=4321​​,v=−4321​​
4321​​=242​1​
4321​​
Áp dụng quy tắc căn thức: nba​​=nb​na​​,a≥0,b≥0=432​41​​
Áp dụng quy tắc căn thức: n1​=141​=1=432​1​
432​=242​
432​
Tìm thừa số nguyên tố của 32:25
32
32chia cho 232=16⋅2=2⋅16
16chia cho 216=8⋅2=2⋅2⋅8
8chia cho 28=4⋅2=2⋅2⋅2⋅4
4chia cho 24=2⋅2=2⋅2⋅2⋅2⋅2
2 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=2⋅2⋅2⋅2⋅2
=25
=425​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab+c=ab⋅ac25=24⋅2=424⋅2​
Áp dụng quy tắc căn thức: nab​=na​nb​,a≥0,b≥0424⋅2​=424​42​=424​42​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a,a≥0424​=2=242​
=242​1​
−4321​​=−242​1​
−4321​​
Áp dụng quy tắc căn thức: nba​​=nb​na​​,a≥0,b≥0=−432​41​​
Áp dụng quy tắc căn thức: n1​=141​=1=−432​1​
432​=242​
432​
Tìm thừa số nguyên tố của 32:25
32
32chia cho 232=16⋅2=2⋅16
16chia cho 216=8⋅2=2⋅2⋅8
8chia cho 28=4⋅2=2⋅2⋅2⋅4
4chia cho 24=2⋅2=2⋅2⋅2⋅2⋅2
2 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=2⋅2⋅2⋅2⋅2
=25
=425​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab+c=ab⋅ac25=24⋅2=424⋅2​
Áp dụng quy tắc căn thức: nab​=na​nb​,a≥0,b≥0424⋅2​=424​42​=424​42​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a,a≥0424​=2=242​
=−242​1​
v=242​1​,v=−242​1​
v=242​1​,v=−242​1​
Xác minh lời giải
Tìm điểm không xác định (điểm kỳ dị):v=0
Lấy (các) mẫu số của (225​v1​)2−v2 và so sánh với 0
Giải 225​v=0:v=0
225​v=0
Chia cả hai vế cho 225​
225​v=0
Chia cả hai vế cho 225​225​225​v​=225​0​
Rút gọn
225​225​v​=225​0​
Rút gọn 225​225​v​:v
225​225​v​
Triệt tiêu thừa số chung: 225​=v
Rút gọn 225​0​:0
225​0​
Áp dụng quy tắc a0​=0: a=0=0
v=0
v=0
v=0
Các điểm sau đây là không xác địnhv=0
Kết hợp các tọa độ chưa xác định với các lời giải:
v=242​1​,v=−242​1​
Thay các lời giải v=242​1​,v=−242​1​ vào 2uv=42​​
Với 2uv=42​​, thay thếv với 242​1​:u=242​1​
Với 2uv=42​​, thay thếv với 242​1​2u242​1​=42​​
Giải 2u242​1​=42​​:u=242​1​
2u242​1​=42​​
Phân tích số: 4=2⋅22u242​1​=2⋅22​​
Áp dụng quy tắc căn thức: a=a​a​2=2​2​2u242​1​=2​2​⋅22​​
Triệt tiêu thừa số chung: 2​2u242​1​=2​⋅21​
2u242​1​=22​1​
Nhân cả hai vế với 242​
2u242​1​=22​1​
Nhân cả hai vế với 242​2u242​1​⋅242​=22​1⋅242​​
Rút gọn
2u242​1​⋅242​=22​1⋅242​​
Rút gọn 2u242​1​⋅242​:2u
2u242​1​⋅242​
2⋅2=22
2⋅2
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+c2⋅2=21+1=21+1
Thêm các số: 1+1=2=22
=22u242​1​42​
Áp dụng quy tắc căn thức: na​=an1​42​=241​=22u242​1​⋅241​
22⋅241​=249​
22⋅241​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+c22⋅241​=22+41​=22+41​
2+41​=49​
2+41​
Chuyển phần tử thành phân số: 2=42⋅4​=42⋅4​+41​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=42⋅4+1​
2⋅4+1=9
2⋅4+1
Nhân các số: 2⋅4=8=8+1
Thêm các số: 8+1=9=9
=49​
=249​
=249​u242​1​
Áp dụng quy tắc phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=242​249​u⋅1​
Áp dụng quy tắc: a⋅1=a249​u⋅1=249​u=242​249​u​
Triệt tiêu 242​249​u​:2u
242​249​u​
242​249​​=2
242​249​​
Rút gọn 2249​​:245​
2249​​
Áp dụng quy tắc số mũ: xbxa​=xa−b=249​−1
49​−1=45​
49​−1
Chuyển phần tử thành phân số: 1=41⋅4​=−41⋅4​+49​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=4−1⋅4+9​
−1⋅4+9=5
−1⋅4+9
Nhân các số: 1⋅4=4=−4+9
Cộng/Trừ các số: −4+9=5=5
=45​
=245​
=42​245​​
Áp dụng quy tắc căn thức: na​=an1​42​=241​=241​245​​
Rút gọn 241​245​​:2
241​245​​
Áp dụng quy tắc số mũ: xbxa​=xa−b=245​−41​
45​−41​=1
45​−41​
Áp dụng quy tắc ca​±cb​=ca±b​=45−1​
Trừ các số: 5−1=4=44​
Áp dụng quy tắc aa​=1=1
=21
Áp dụng quy tắc số mũ: a1=a=2
=2
=2u
=2u
Rút gọn 22​1⋅242​​:42​1​
22​1⋅242​​
Nhân các số: 1⋅2=2=22​242​​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=2​42​​
Áp dụng quy tắc căn thức: na​=an1​42​=241​=2​241​​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​2​=221​=221​241​​
Rút gọn 221​241​​:42​1​
221​241​​
Áp dụng quy tắc số mũ: xbxa​=xb−a1​=221​−41​1​
21​−41​=41​
21​−41​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 2,4:4
2,4
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 2:2
2
2 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=2
Tìm thừa số nguyên tố của 4:2⋅2
4
4chia cho 24=2⋅2=2⋅2
Nhân mỗi thừa số với số lần lớn nhất mà nó xuất hiện trong 2 hoặc 4=2⋅2
Nhân các số: 2⋅2=4=4
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 4
Đối với 21​:nhân mẫu số và tử số với 221​=2⋅21⋅2​=42​
=42​−41​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=42−1​
Trừ các số: 2−1=1=41​
=241​1​
Áp dụng quy tắc số mũ: anm​=nam​,a≥0241​=42​=42​1​
=42​1​
2u=42​1​
2u=42​1​
2u=42​1​
Chia cả hai vế cho 2
2u=42​1​
Chia cả hai vế cho 222u​=242​1​​
Rút gọn
22u​=242​1​​
Rút gọn 22u​:u
22u​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=u
Rút gọn 242​1​​:242​1​
242​1​​
Áp dụng quy tắc phân số: cba​​=b⋅ca​=42​⋅21​
=242​1​
u=242​1​
u=242​1​
u=242​1​
Với 2uv=42​​, thay thếv với −242​1​:u=−225​⋅242​1​1​
Với 2uv=42​​, thay thếv với −242​1​2u(−242​1​)=42​​
Giải 2u(−242​1​)=42​​:u=−225​⋅242​1​1​
2u(−242​1​)=42​​
Phân tích số: 4=2⋅22u(−242​1​)=2⋅22​​
Áp dụng quy tắc căn thức: a=a​a​2=2​2​2u(−242​1​)=2​2​⋅22​​
Triệt tiêu thừa số chung: 2​2u(−242​1​)=2​⋅21​
2u(−242​1​)=22​1​
Chia cả hai vế cho 2(−242​1​)
2u(−242​1​)=22​1​
Chia cả hai vế cho 2(−242​1​)2(−242​1​)2u(−242​1​)​=2(−242​1​)22​1​​
Rút gọn
2(−242​1​)2u(−242​1​)​=2(−242​1​)22​1​​
Rút gọn 2(−242​1​)2u(−242​1​)​:u
2(−242​1​)2u(−242​1​)​
Rút gọn 2(−242​1​)2u(−242​1​)​:−2⋅242​1​−2u242​1​​
2(−242​1​)2u(−242​1​)​
Áp dụng quy tắc: a(−b)=−ab2u(−242​1​)=−2u242​1​=2(−242​1​)−2u242​1​​
Áp dụng quy tắc: a(−b)=−ab2(−242​1​)=−2⋅242​1​=−2⋅242​1​−2u242​1​​
=−2⋅242​1​−2u242​1​​
Triệt tiêu thừa số chung: −2=242​1​u242​1​​
Triệt tiêu thừa số chung: 242​1​=u
Rút gọn 2(−242​1​)22​1​​:−225​⋅242​1​1​
2(−242​1​)22​1​​
Áp dụng quy tắc phân số: cba​​=b⋅ca​=22​⋅2(−242​1​)1​
Áp dụng quy tắc: a(−b)=−ab22​⋅2(−242​1​)=−22​⋅2⋅242​1​=−22​⋅2⋅242​1​1​
−22​⋅2⋅242​1​=−225​⋅242​1​
−22​⋅2⋅242​1​
2⋅2=22
2⋅2
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+c2⋅2=21+1=21+1
Thêm các số: 1+1=2=22
=−222​242​1​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​2​=221​=−22⋅221​⋅242​1​
22⋅221​=225​
22⋅221​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+c22⋅221​=22+21​=22+21​
2+21​=25​
2+21​
Chuyển phần tử thành phân số: 2=22⋅2​=22⋅2​+21​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=22⋅2+1​
2⋅2+1=5
2⋅2+1
Nhân các số: 2⋅2=4=4+1
Thêm các số: 4+1=5=5
=25​
=225​
=−225​⋅242​1​
=−225​⋅242​1​1​
Áp dụng quy tắc phân số: −ba​=−ba​=−225​⋅242​1​1​
u=−225​⋅242​1​1​
u=−225​⋅242​1​1​
u=−225​⋅242​1​1​
Xác minh các lời giải bằng cách thay chúng vào các phương trình ban đầu
Kiểm tra các lời giải bằng cách thay chúng vàou2−v2=0
Loại bỏ những lời giải không đúng với phương trình.
Kiểm tra lời giải u=−225​⋅242​1​1​,v=−242​1​:Đúng
u2−v2=0
Thay u=−225​⋅242​1​1​,v=−242​1​(−225​⋅242​1​1​)2−(−242​1​)2=0
Tinh chỉnh0=0
Đuˊng
Kiểm tra lời giải u=242​1​,v=242​1​:Đúng
u2−v2=0
Thay u=242​1​,v=242​1​(242​1​)2−(242​1​)2=0
Tinh chỉnh0=0
Đuˊng
Kiểm tra các lời giải bằng cách thay chúng vào2uv=42​​
Loại bỏ những lời giải không đúng với phương trình.
Kiểm tra lời giải u=−225​⋅242​1​1​,v=−242​1​:Đúng
2uv=42​​
Thay u=−225​⋅242​1​1​,v=−242​1​2(−225​⋅242​1​1​)(−242​1​)=42​​
Tinh chỉnh42​​=42​​
Đuˊng
Kiểm tra lời giải u=242​1​,v=242​1​:Đúng
2uv=42​​
Thay u=242​1​,v=242​1​2⋅242​1​⋅242​1​=42​​
Tinh chỉnh42​​=42​​
Đuˊng
Do đó, lời giải cuối cùng cho u2−v2=0,2uv=42​​ là ​u=242​1​,u=−225​⋅242​1​1​,​v=242​1​v=−242​1​​​
Thay thế lại w=u+viw=242​1​+242​1​i,w=−225​⋅242​1​1​−242​1​i
Giải w2=−i42​​:w=−245​1​+242​1​i,w=245​1​−242​1​i
w2=−i42​​
Thay w=u+vi(u+vi)2=−i42​​
Mở rộng (u+vi)2:(u2−v2)+2iuv
(u+vi)2
=(u+iv)2
Áp dụng công thức bình phương hoàn hảo: (a+b)2=a2+2ab+b2a=u,b=vi
=u2+2uvi+(vi)2
(vi)2=−v2
(vi)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (a⋅b)n=anbn=i2v2
i2=−1
i2
Áp dụng quy tắc số ảo: i2=−1=−1
=(−1)v2
Tinh chỉnh=−v2
=u2+2iuv−v2
Viết lại u2+2iuv−v2 ở dạng phức tiêu chuẩn: (u2−v2)+2uvi
u2+2iuv−v2
Nhóm phần thực và phần ảo của số phức=(u2−v2)+2uvi
=(u2−v2)+2uvi
(u2−v2)+2iuv=−i42​​
Viết lại −i42​​ ở dạng phức tiêu chuẩn: 0−42​​i(u2−v2)+2iuv=0−42​​i
Các số phức chỉ có thể bằng nhau nếu phần thực và phần ảo của chúng bằng nhauViết lại thành hệ phương trình:[u2−v2=02uv=−42​​​]
[u2−v2=02uv=−42​​​]:(u=−245​1​,u=245​1​,​v=242​1​v=−242​1​​)
[u2−v2=02uv=−42​​​]
Cô lập ucho 2uv=−42​​:u=−225​v1​
2uv=−42​​
Phân tích số: 4=2⋅22uv=−2⋅22​​
Áp dụng quy tắc căn thức: a=a​a​2=2​2​2uv=−2​2​⋅22​​
Triệt tiêu thừa số chung: 2​2uv=−2​⋅21​
2uv=−22​1​
Chia cả hai vế cho 2v
2uv=−22​1​
Chia cả hai vế cho 2v2v2uv​=2v−22​1​​
Rút gọn
2v2uv​=2v−22​1​​
Rút gọn 2v2uv​:u
2v2uv​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=vuv​
Triệt tiêu thừa số chung: v=u
Rút gọn 2v−22​1​​:−225​v1​
2v−22​1​​
Áp dụng quy tắc phân số: b−a​=−ba​=−2v22​1​​
Áp dụng quy tắc phân số: cba​​=b⋅ca​2v22​1​​=22​⋅2v1​=−22​⋅2v1​
Rút gọn 22​⋅2v:225​v
22​⋅2v
2⋅2=22
2⋅2
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+c2⋅2=21+1=21+1
Thêm các số: 1+1=2=22
=222​v
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​2​=221​=22⋅221​v
22⋅221​=225​
22⋅221​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+c22⋅221​=22+21​=22+21​
2+21​=25​
2+21​
Chuyển phần tử thành phân số: 2=22⋅2​=22⋅2​+21​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=22⋅2+1​
2⋅2+1=5
2⋅2+1
Nhân các số: 2⋅2=4=4+1
Thêm các số: 4+1=5=5
=25​
=225​
=225​v
=−225​v1​
u=−225​v1​
u=−225​v1​
u=−225​v1​
Thay các lời giải u=−225​v1​ vào u2−v2=0
Với u2−v2=0, thay thếu với −225​v1​:v=242​1​,v=−242​1​
Với u2−v2=0, thay thếu với −225​v1​(−225​v1​)2−v2=0
Giải (−225​v1​)2−v2=0:v=242​1​,v=−242​1​
(−225​v1​)2−v2=0
Rút gọn (−225​v1​)2:32v21​
(−225​v1​)2
225​v1​=222​v1​
225​v1​
225​=222​
225​
225​=22+21​=22+21​
Áp dụng quy tắc số mũ: xa+b=xaxb=22⋅221​
Tinh chỉnh=222​
=222​v1​
=(−222​v1​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (−a)n=an,nếu n là chẵn(−222​v1​)2=(222​v1​)2=(222​v1​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ba​)c=bcac​=(222​v)212​
Áp dụng quy tắc số mũ: (a⋅b)n=anbn(222​v)2=(22)2(2​)2v2=(22)2(2​)2v212​
(22)2:24
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=22⋅2
Nhân các số: 2⋅2=4=24
=24(2​)2v212​
(2​)2:2
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=(221​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=221​⋅2
21​⋅2=1
21​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=2
=24⋅2v212​
Áp dụng quy tắc 1a=112=1=24⋅2v21​
24⋅2v2=25v2
24⋅2v2
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+c24⋅2=24+1=24+1v2
Thêm các số: 4+1=5=25v2
=25v21​
25=32=32v21​
32v21​−v2=0
Nhân cả hai vế với 32v2
32v21​−v2=0
Nhân cả hai vế với 32v232v21​⋅32v2−v2⋅32v2=0⋅32v2
Rút gọn
32v21​⋅32v2−v2⋅32v2=0⋅32v2
Rút gọn 32v21​⋅32v2:1
32v21​⋅32v2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=32v21⋅32v2​
Triệt tiêu thừa số chung: 32=v21⋅v2​
Triệt tiêu thừa số chung: v2=1
Rút gọn −v2⋅32v2:−32v4
−v2⋅32v2
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+cv2v2=v2+2=−32v2+2
Thêm các số: 2+2=4=−32v4
Rút gọn 0⋅32v2:0
0⋅32v2
Áp dụng quy tắc 0⋅a=0=0
1−32v4=0
1−32v4=0
1−32v4=0
Giải 1−32v4=0:v=242​1​,v=−242​1​
1−32v4=0
Di chuyển 1sang vế phải
1−32v4=0
Trừ 1 cho cả hai bên1−32v4−1=0−1
Rút gọn−32v4=−1
−32v4=−1
Chia cả hai vế cho −32
−32v4=−1
Chia cả hai vế cho −32−32−32v4​=−32−1​
Rút gọnv4=321​
v4=321​
Với xn=f(a), n là số chẵn, các lời giải là x=nf(a)​,−nf(a)​
v=4321​​,v=−4321​​
4321​​=242​1​
4321​​
Áp dụng quy tắc căn thức: nba​​=nb​na​​,a≥0,b≥0=432​41​​
Áp dụng quy tắc căn thức: n1​=141​=1=432​1​
432​=242​
432​
Tìm thừa số nguyên tố của 32:25
32
32chia cho 232=16⋅2=2⋅16
16chia cho 216=8⋅2=2⋅2⋅8
8chia cho 28=4⋅2=2⋅2⋅2⋅4
4chia cho 24=2⋅2=2⋅2⋅2⋅2⋅2
2 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=2⋅2⋅2⋅2⋅2
=25
=425​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab+c=ab⋅ac25=24⋅2=424⋅2​
Áp dụng quy tắc căn thức: nab​=na​nb​,a≥0,b≥0424⋅2​=424​42​=424​42​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a,a≥0424​=2=242​
=242​1​
−4321​​=−242​1​
−4321​​
Áp dụng quy tắc căn thức: nba​​=nb​na​​,a≥0,b≥0=−432​41​​
Áp dụng quy tắc căn thức: n1​=141​=1=−432​1​
432​=242​
432​
Tìm thừa số nguyên tố của 32:25
32
32chia cho 232=16⋅2=2⋅16
16chia cho 216=8⋅2=2⋅2⋅8
8chia cho 28=4⋅2=2⋅2⋅2⋅4
4chia cho 24=2⋅2=2⋅2⋅2⋅2⋅2
2 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=2⋅2⋅2⋅2⋅2
=25
=425​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab+c=ab⋅ac25=24⋅2=424⋅2​
Áp dụng quy tắc căn thức: nab​=na​nb​,a≥0,b≥0424⋅2​=424​42​=424​42​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a,a≥0424​=2=242​
=−242​1​
v=242​1​,v=−242​1​
v=242​1​,v=−242​1​
Xác minh lời giải
Tìm điểm không xác định (điểm kỳ dị):v=0
Lấy (các) mẫu số của (−225​v1​)2−v2 và so sánh với 0
Giải 225​v=0:v=0
225​v=0
Chia cả hai vế cho 225​
225​v=0
Chia cả hai vế cho 225​225​225​v​=225​0​
Rút gọn
225​225​v​=225​0​
Rút gọn 225​225​v​:v
225​225​v​
Triệt tiêu thừa số chung: 225​=v
Rút gọn 225​0​:0
225​0​
Áp dụng quy tắc a0​=0: a=0=0
v=0
v=0
v=0
Các điểm sau đây là không xác địnhv=0
Kết hợp các tọa độ chưa xác định với các lời giải:
v=242​1​,v=−242​1​
Thay các lời giải v=242​1​,v=−242​1​ vào 2uv=−42​​
Với 2uv=−42​​, thay thếv với 242​1​:u=−245​1​
Với 2uv=−42​​, thay thếv với 242​1​2u242​1​=−42​​
Giải 2u242​1​=−42​​:u=−245​1​
2u242​1​=−42​​
Phân tích số: 4=2⋅22u242​1​=−2⋅22​​
Áp dụng quy tắc căn thức: a=a​a​2=2​2​2u242​1​=−2​2​⋅22​​
Triệt tiêu thừa số chung: 2​2u242​1​=−2​⋅21​
2u242​1​=−22​1​
Nhân cả hai vế với 242​
2u242​1​=−22​1​
Nhân cả hai vế với 242​2u242​1​⋅242​=(−22​1​)⋅242​
Rút gọn
2u242​1​⋅242​=(−22​1​)⋅242​
Rút gọn 2u242​1​⋅242​:2u
2u242​1​⋅242​
2⋅2=22
2⋅2
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+c2⋅2=21+1=21+1
Thêm các số: 1+1=2=22
=22u242​1​42​
Áp dụng quy tắc căn thức: na​=an1​42​=241​=22u242​1​⋅241​
22⋅241​=249​
22⋅241​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+c22⋅241​=22+41​=22+41​
2+41​=49​
2+41​
Chuyển phần tử thành phân số: 2=42⋅4​=42⋅4​+41​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=42⋅4+1​
2⋅4+1=9
2⋅4+1
Nhân các số: 2⋅4=8=8+1
Thêm các số: 8+1=9=9
=49​
=249​
=249​u242​1​
Áp dụng quy tắc phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=242​249​u⋅1​
Áp dụng quy tắc: a⋅1=a249​u⋅1=249​u=242​249​u​
Triệt tiêu 242​249​u​:2u
242​249​u​
242​249​​=2
242​249​​
Rút gọn 2249​​:245​
2249​​
Áp dụng quy tắc số mũ: xbxa​=xa−b=249​−1
49​−1=45​
49​−1
Chuyển phần tử thành phân số: 1=41⋅4​=−41⋅4​+49​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=4−1⋅4+9​
−1⋅4+9=5
−1⋅4+9
Nhân các số: 1⋅4=4=−4+9
Cộng/Trừ các số: −4+9=5=5
=45​
=245​
=42​245​​
Áp dụng quy tắc căn thức: na​=an1​42​=241​=241​245​​
Rút gọn 241​245​​:2
241​245​​
Áp dụng quy tắc số mũ: xbxa​=xa−b=245​−41​
45​−41​=1
45​−41​
Áp dụng quy tắc ca​±cb​=ca±b​=45−1​
Trừ các số: 5−1=4=44​
Áp dụng quy tắc aa​=1=1
=21
Áp dụng quy tắc số mũ: a1=a=2
=2
=2u
=2u
Rút gọn (−22​1​)⋅242​:−2​1​42​
(−22​1​)⋅242​
Áp dụng quy tắc: (−a)=−a(−22​1​)=−22​1​=−22​1​⋅242​
−22​1​⋅242​=−2​1​42​
−22​1​⋅242​
Chuyển đổi 2thành phân số :12​
2
Chuyển phần tử thành phân số: 2=12​=12​
=−22​1​⋅12​42​
Áp dụng quy tắc phân số: ba​⋅dc​=b⋅da⋅c​22​1​⋅12​=22​⋅11⋅2​=−22​⋅11⋅2​42​
22​⋅11⋅2​=2​1​
22​⋅11⋅2​
22​⋅11⋅2​=22​2​
22​⋅11⋅2​
Nhân các số: 1⋅2=2=22​⋅12​
Nhân các số: 2⋅1=2=22​2​
=22​2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=2​1​
=−2​1​42​
=−2​1​42​
2u=−2​1​42​
2u=−2​1​42​
2u=−2​1​42​
Chia cả hai vế cho 2
2u=−2​1​42​
Chia cả hai vế cho 222u​=2−2​1​42​​
Rút gọn
22u​=2−2​1​42​​
Rút gọn 22u​:u
22u​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=u
Rút gọn 2−2​1​42​​:−245​1​
2−2​1​42​​
Áp dụng quy tắc căn thức: a=na​na​⋅⋅⋅na​(ntimes)2=42​42​42​42​=42​42​42​42​−2​1​42​​
Triệt tiêu thừa số chung: 42​=42​42​42​−2​1​​
42​42​42​−2​1​​=−245​1​
42​42​42​−2​1​​
Áp dụng quy tắc số mũ: aaa=a342​42​42​=(42​)3=(42​)3−2​1​​
Áp dụng quy tắc phân số: b−a​=−ba​=−(42​)32​1​​
(42​)3=243​
(42​)3
Áp dụng quy tắc căn thức: na​=an1​=(241​)3
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=241​⋅3
41​⋅3=43​
41​⋅3
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=41⋅3​
Nhân các số: 1⋅3=3=43​
=243​
=−243​2​1​​
−243​2​1​​=−245​1​
−243​2​1​​
Áp dụng quy tắc phân số: cba​​=b⋅ca​243​2​1​​=2​⋅243​1​=−2​⋅243​1​
2​⋅243​=245​
2​⋅243​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​2​=221​=221​⋅243​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+c221​⋅243​=221​+43​=221​+43​
21​+43​=45​
21​+43​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 2,4:4
2,4
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 2:2
2
2 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=2
Tìm thừa số nguyên tố của 4:2⋅2
4
4chia cho 24=2⋅2=2⋅2
Nhân mỗi thừa số với số lần lớn nhất mà nó xuất hiện trong 2 hoặc 4=2⋅2
Nhân các số: 2⋅2=4=4
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 4
Đối với 21​:nhân mẫu số và tử số với 221​=2⋅21⋅2​=42​
=42​+43​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=42+3​
Thêm các số: 2+3=5=45​
=245​
=−245​1​
=−245​1​
=−245​1​
u=−245​1​
u=−245​1​
u=−245​1​
Với 2uv=−42​​, thay thếv với −242​1​:u=245​1​
Với 2uv=−42​​, thay thếv với −242​1​2u(−242​1​)=−42​​
Giải 2u(−242​1​)=−42​​:u=245​1​
2u(−242​1​)=−42​​
Phân tích số: 4=2⋅22u(−242​1​)=−2⋅22​​
Áp dụng quy tắc căn thức: a=a​a​2=2​2​2u(−242​1​)=−2​2​⋅22​​
Triệt tiêu thừa số chung: 2​2u(−242​1​)=−2​⋅21​
2u(−242​1​)=−22​1​
Chia cả hai vế cho 2(−242​1​)
2u(−242​1​)=−22​1​
Chia cả hai vế cho 2(−242​1​)2(−242​1​)2u(−242​1​)​=2(−242​1​)−22​1​​
Rút gọn
2(−242​1​)2u(−242​1​)​=2(−242​1​)−22​1​​
Rút gọn 2(−242​1​)2u(−242​1​)​:u
2(−242​1​)2u(−242​1​)​
Rút gọn 2(−242​1​)2u(−242​1​)​:−2⋅242​1​−2u242​1​​
2(−242​1​)2u(−242​1​)​
Áp dụng quy tắc: a(−b)=−ab2u(−242​1​)=−2u242​1​=2(−242​1​)−2u242​1​​
Áp dụng quy tắc: a(−b)=−ab2(−242​1​)=−2⋅242​1​=−2⋅242​1​−2u242​1​​
=−2⋅242​1​−2u242​1​​
Triệt tiêu thừa số chung: −2=242​1​u242​1​​
Triệt tiêu thừa số chung: 242​1​=u
Rút gọn 2(−242​1​)−22​1​​:245​1​
2(−242​1​)−22​1​​
Áp dụng quy tắc phân số: b−a​=−ba​=−2(−242​1​)22​1​​
Áp dụng quy tắc: a(−b)=−ab2(−242​1​)=−2⋅242​1​=−−2⋅242​1​22​1​​
−2⋅242​1​=−42​1​
−2⋅242​1​
Chuyển đổi 2thành phân số :12​
2
Chuyển phần tử thành phân số: 2=12​=12​
=−12​⋅242​1​
Áp dụng quy tắc phân số: ba​⋅dc​=b⋅da⋅c​12​⋅242​1​=1⋅242​2⋅1​=−1⋅242​2⋅1​
1⋅242​2⋅1​=42​1​
1⋅242​2⋅1​
1⋅242​2⋅1​=242​2​
1⋅242​2⋅1​
Nhân các số: 2⋅1=2=1⋅242​2​
Nhân các số: 1⋅2=2=242​2​
=242​2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=42​1​
=−42​1​
=−−42​1​22​1​​
Áp dụng quy tắc phân số: −ba​=−ba​−42​1​22​1​​=−42​1​22​1​​=−(−42​1​22​1​​)
Áp dụng quy tắc: −(−a)=a−(−42​1​22​1​​)=42​1​22​1​​=42​1​22​1​​
Áp dụng quy tắc phân số: dc​ba​​=b⋅ca⋅d​=22​⋅11⋅42​​
Triệt tiêu 22​⋅11⋅42​​:245​1​
22​⋅11⋅42​​
22​⋅11⋅42​​=22​42​​
22​⋅11⋅42​​
Áp dụng quy tắc: 1⋅a=a1⋅42​=42​=22​⋅142​​
Nhân các số: 2⋅1=2=22​42​​
=22​42​​
Áp dụng quy tắc căn thức: a=na​na​⋅⋅⋅na​(ntimes)2=42​42​42​42​=42​42​42​42​2​42​​
Triệt tiêu thừa số chung: 42​=42​42​42​2​1​
42​42​42​2​1​=245​1​
42​42​42​2​1​
Áp dụng quy tắc số mũ: aaa=a342​42​42​=(42​)3=(42​)32​1​
(42​)3=243​
(42​)3
Áp dụng quy tắc căn thức: na​=an1​=(241​)3
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=241​⋅3
41​⋅3=43​
41​⋅3
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=41⋅3​
Nhân các số: 1⋅3=3=43​
=243​
=243​2​1​
243​2​=245​
243​2​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​2​=221​=243​⋅221​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+c243​⋅221​=243​+21​=243​+21​
43​+21​=45​
43​+21​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 4,2:4
4,2
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 4:2⋅2
4
4chia cho 24=2⋅2=2⋅2
Tìm thừa số nguyên tố của 2:2
2
2 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=2
Nhân mỗi thừa số với số lần lớn nhất mà nó xuất hiện trong 4 hoặc 2=2⋅2
Nhân các số: 2⋅2=4=4
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 4
Đối với 21​:nhân mẫu số và tử số với 221​=2⋅21⋅2​=42​
=43​+42​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=43+2​
Thêm các số: 3+2=5=45​
=245​
=245​1​
=245​1​
=245​1​
u=245​1​
u=245​1​
u=245​1​
Xác minh các lời giải bằng cách thay chúng vào các phương trình ban đầu
Kiểm tra các lời giải bằng cách thay chúng vàou2−v2=0
Loại bỏ những lời giải không đúng với phương trình.
Kiểm tra lời giải u=245​1​,v=−242​1​:Đúng
u2−v2=0
Thay u=245​1​,v=−242​1​(245​1​)2−(−242​1​)2=0
Tinh chỉnh0=0
Đuˊng
Kiểm tra lời giải u=−245​1​,v=242​1​:Đúng
u2−v2=0
Thay u=−245​1​,v=242​1​(−245​1​)2−(242​1​)2=0
Tinh chỉnh0=0
Đuˊng
Kiểm tra các lời giải bằng cách thay chúng vào2uv=−42​​
Loại bỏ những lời giải không đúng với phương trình.
Kiểm tra lời giải u=245​1​,v=−242​1​:Đúng
2uv=−42​​
Thay u=245​1​,v=−242​1​2⋅245​1​(−242​1​)=−42​​
Tinh chỉnh−42​​=−42​​
Đuˊng
Kiểm tra lời giải u=−245​1​,v=242​1​:Đúng
2uv=−42​​
Thay u=−245​1​,v=242​1​2(−245​1​)242​1​=−42​​
Tinh chỉnh−42​​=−42​​
Đuˊng
Do đó, lời giải cuối cùng cho u2−v2=0,2uv=−42​​ là (u=−245​1​,u=245​1​,​v=242​1​v=−242​1​​)
Thay thế lại w=u+viw=−245​1​+242​1​i,w=245​1​−242​1​i
Các lời giải là
w=242​1​+242​1​i,w=−225​⋅242​1​1​−242​1​i,w=−245​1​+242​1​i,w=245​1​−242​1​i
Thay thế lại w=sin(x)sin(x)=242​1​+242​1​i,sin(x)=−225​⋅242​1​1​−242​1​i,sin(x)=−245​1​+242​1​i,sin(x)=245​1​−242​1​i
sin(x)=242​1​+242​1​i,sin(x)=−225​⋅242​1​1​−242​1​i,sin(x)=−245​1​+242​1​i,sin(x)=245​1​−242​1​i
sin(x)=242​1​+242​1​i:Không có nghiệm
sin(x)=242​1​+242​1​i
Rút gọn 242​1​+242​1​i:4243​​+i4243​​
242​1​+242​1​i
Nhân 242​1​i:242​i​
242​1​i
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=242​1i​
Nhân: 1i=i=242​i​
=242​1​+242​i​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=242​1+i​
Hữu tỷ hóa 242​1+i​:4243​(1+i)​
242​1+i​
Nhân với liên hợp của 243​243​​=242​⋅243​(1+i)⋅243​​
242​⋅243​=4
242​⋅243​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+c2⋅243​42​=2⋅243​⋅241​=21+43​+41​=21+43​+41​
Hợp 1+43​+41​:2
1+43​+41​
Chuyển phần tử thành phân số: 1=11​=11​+43​+41​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 1,4,4:4
1,4,4
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 1
Tìm thừa số nguyên tố của 4:2⋅2
4
4chia cho 24=2⋅2=2⋅2
Tìm thừa số nguyên tố của 4:2⋅2
4
4chia cho 24=2⋅2=2⋅2
Tính một số bao gồm các thừa số xuất hiện trong ít nhất một trong các yếu tố sau:
1,4,4
=2⋅2
Nhân các số: 2⋅2=4=4
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 4
Đối với 11​:nhân mẫu số và tử số với 411​=1⋅41⋅4​=44​
=44​+43​+41​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=44+3+1​
Thêm các số: 4+3+1=8=48​
Chia các số: 48​=2=2
=22
22=4=4
=4243​(1+i)​
=4243​(1+i)​
Viết lại 4243​(1+i)​ ở dạng phức tiêu chuẩn: 4243​​+4243​​i
4243​(1+i)​
Hệ số 4:22
Hệ số 4=22
=22243​(1+i)​
Triệt tiêu 22243​(1+i)​:245​1+i​
22243​(1+i)​
Áp dụng quy tắc số mũ: xbxa​=xb−a1​22243​​=22−43​1​=22−43​1+i​
Trừ các số: 2−43​=45​=245​1+i​
=245​1+i​
245​=242​
245​
245​=21+41​=21+41​
Áp dụng quy tắc số mũ: xa+b=xaxb=21⋅241​
Tinh chỉnh=242​
=242​1+i​
Áp dụng quy tắc phân số: ca±b​=ca​±cb​242​1+i​=242​1​+242​i​=242​1​+242​i​
242​1​=4243​​
242​1​
Nhân với liên hợp của 243​243​​=242​⋅243​1⋅243​​
1⋅243​=243​
242​⋅243​=4
242​⋅243​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+c2⋅243​42​=2⋅243​⋅241​=21+43​+41​=21+43​+41​
Hợp 1+43​+41​:2
1+43​+41​
Chuyển phần tử thành phân số: 1=11​=11​+43​+41​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 1,4,4:4
1,4,4
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 1
Tìm thừa số nguyên tố của 4:2⋅2
4
4chia cho 24=2⋅2=2⋅2
Tìm thừa số nguyên tố của 4:2⋅2
4
4chia cho 24=2⋅2=2⋅2
Tính một số bao gồm các thừa số xuất hiện trong ít nhất một trong các yếu tố sau:
1,4,4
=2⋅2
Nhân các số: 2⋅2=4=4
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 4
Đối với 11​:nhân mẫu số và tử số với 411​=1⋅41⋅4​=44​
=44​+43​+41​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=44+3+1​
Thêm các số: 4+3+1=8=48​
Chia các số: 48​=2=2
=22
22=4=4
=4243​​
=242​1​+4243​​i
242​1​=4243​​
242​1​
Nhân với liên hợp của 243​243​​=242​⋅243​1⋅243​​
1⋅243​=243​
242​⋅243​=4
242​⋅243​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+c2⋅243​42​=2⋅243​⋅241​=21+43​+41​=21+43​+41​
Hợp 1+43​+41​:2
1+43​+41​
Chuyển phần tử thành phân số: 1=11​=11​+43​+41​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 1,4,4:4
1,4,4
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 1
Tìm thừa số nguyên tố của 4:2⋅2
4
4chia cho 24=2⋅2=2⋅2
Tìm thừa số nguyên tố của 4:2⋅2
4
4chia cho 24=2⋅2=2⋅2
Tính một số bao gồm các thừa số xuất hiện trong ít nhất một trong các yếu tố sau:
1,4,4
=2⋅2
Nhân các số: 2⋅2=4=4
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 4
Đối với 11​:nhân mẫu số và tử số với 411​=1⋅41⋅4​=44​
=44​+43​+41​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=44+3+1​
Thêm các số: 4+3+1=8=48​
Chia các số: 48​=2=2
=22
22=4=4
=4243​​
=4243​​+4243​​i
=4243​​+4243​​i
Kho^ngcoˊnghiệm
sin(x)=−225​⋅242​1​1​−242​1​i:Không có nghiệm
sin(x)=−225​⋅242​1​1​−242​1​i
Rút gọn −225​⋅242​1​1​−242​1​i:−4243​​−i4243​​
−225​⋅242​1​1​−242​1​i
Nhân 225​⋅242​1​:242​
225​⋅242​1​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=242​1⋅225​​
Nhân: 1⋅225​=225​=242​225​​
Triệt tiêu 242​225​​:42​223​​
242​225​​
Áp dụng quy tắc số mũ: xbxa​=xa−b2225​​=225​−1=42​225​−1​
Trừ các số: 25​−1=23​=42​223​​
=42​223​​
Triệt tiêu 42​223​​:245​
42​223​​
Áp dụng quy tắc căn thức: na​=an1​42​=241​=241​223​​
Áp dụng quy tắc số mũ: xbxa​=xa−b241​223​​=223​−41​=223​−41​
Trừ các số: 23​−41​=45​=245​
=245​
245​=242​
245​
245​=21+41​=21+41​
Áp dụng quy tắc số mũ: xa+b=xaxb=21⋅241​
Tinh chỉnh=242​
=242​
=−242​1​−i242​1​
Nhân 242​1​i:242​i​
242​1​i
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=242​1i​
Nhân: 1i=i=242​i​
=−242​1​−242​i​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=242​−1−i​
Hữu tỷ hóa 242​−1−i​:4243​(−1−i)​
242​−1−i​
Nhân với liên hợp của 243​243​​=242​⋅243​(−1−i)⋅243​​
242​⋅243​=4
242​⋅243​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+c2⋅243​42​=2⋅243​⋅241​=21+43​+41​=21+43​+41​
Hợp 1+43​+41​:2
1+43​+41​
Chuyển phần tử thành phân số: 1=11​=11​+43​+41​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 1,4,4:4
1,4,4
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 1
Tìm thừa số nguyên tố của 4:2⋅2
4
4chia cho 24=2⋅2=2⋅2
Tìm thừa số nguyên tố của 4:2⋅2
4
4chia cho 24=2⋅2=2⋅2
Tính một số bao gồm các thừa số xuất hiện trong ít nhất một trong các yếu tố sau:
1,4,4
=2⋅2
Nhân các số: 2⋅2=4=4
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 4
Đối với 11​:nhân mẫu số và tử số với 411​=1⋅41⋅4​=44​
=44​+43​+41​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=44+3+1​
Thêm các số: 4+3+1=8=48​
Chia các số: 48​=2=2
=22
22=4=4
=4243​(−1−i)​
=4243​(−1−i)​
Viết lại 4243​(−1−i)​ ở dạng phức tiêu chuẩn: −4243​​−4243​​i
4243​(−1−i)​
Hệ số 4:22
Hệ số 4=22
=22243​(−1−i)​
Triệt tiêu 22243​(−1−i)​:245​−1−i​
22243​(−1−i)​
Áp dụng quy tắc số mũ: xbxa​=xb−a1​22243​​=22−43​1​=22−43​−1−i​
Trừ các số: 2−43​=45​=245​−1−i​
=245​−1−i​
245​=242​
245​
245​=21+41​=21+41​
Áp dụng quy tắc số mũ: xa+b=xaxb=21⋅241​
Tinh chỉnh=242​
=242​−1−i​
Áp dụng quy tắc phân số: ca±b​=ca​±cb​242​−1−i​=−242​1​−242​i​=−242​1​−242​i​
−242​1​=−4243​​
−242​1​
Nhân với liên hợp của 243​243​​=−242​⋅243​1⋅243​​
1⋅243​=243​
242​⋅243​=4
242​⋅243​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+c2⋅243​42​=2⋅243​⋅241​=21+43​+41​=21+43​+41​
Hợp 1+43​+41​:2
1+43​+41​
Chuyển phần tử thành phân số: 1=11​=11​+43​+41​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 1,4,4:4
1,4,4
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 1
Tìm thừa số nguyên tố của 4:2⋅2
4
4chia cho 24=2⋅2=2⋅2
Tìm thừa số nguyên tố của 4:2⋅2
4
4chia cho 24=2⋅2=2⋅2
Tính một số bao gồm các thừa số xuất hiện trong ít nhất một trong các yếu tố sau:
1,4,4
=2⋅2
Nhân các số: 2⋅2=4=4
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 4
Đối với 11​:nhân mẫu số và tử số với 411​=1⋅41⋅4​=44​
=44​+43​+41​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=44+3+1​
Thêm các số: 4+3+1=8=48​
Chia các số: 48​=2=2
=22
22=4=4
=−4243​​
=−242​1​−4243​​i
−242​1​=−4243​​
−242​1​
Nhân với liên hợp của 243​243​​=−242​⋅243​1⋅243​​
1⋅243​=243​
242​⋅243​=4
242​⋅243​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+c2⋅243​42​=2⋅243​⋅241​=21+43​+41​=21+43​+41​
Hợp 1+43​+41​:2
1+43​+41​
Chuyển phần tử thành phân số: 1=11​=11​+43​+41​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 1,4,4:4
1,4,4
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 1
Tìm thừa số nguyên tố của 4:2⋅2
4
4chia cho 24=2⋅2=2⋅2
Tìm thừa số nguyên tố của 4:2⋅2
4
4chia cho 24=2⋅2=2⋅2
Tính một số bao gồm các thừa số xuất hiện trong ít nhất một trong các yếu tố sau:
1,4,4
=2⋅2
Nhân các số: 2⋅2=4=4
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 4
Đối với 11​:nhân mẫu số và tử số với 411​=1⋅41⋅4​=44​
=44​+43​+41​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=44+3+1​
Thêm các số: 4+3+1=8=48​
Chia các số: 48​=2=2
=22
22=4=4
=−4243​​
=−4243​​−4243​​i
=−4243​​−4243​​i
Kho^ngcoˊnghiệm
sin(x)=−245​1​+242​1​i:Không có nghiệm
sin(x)=−245​1​+242​1​i
Rút gọn −245​1​+242​1​i:−4243​​+i4243​​
−245​1​+242​1​i
245​=242​
245​
245​=21+41​=21+41​
Áp dụng quy tắc số mũ: xa+b=xaxb=21⋅241​
Tinh chỉnh=242​
=−242​1​+i242​1​
Nhân 242​1​i:242​i​
242​1​i
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=242​1i​
Nhân: 1i=i=242​i​
=−242​1​+242​i​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=242​−1+i​
Hữu tỷ hóa 242​−1+i​:4243​(−1+i)​
242​−1+i​
Nhân với liên hợp của 243​243​​=242​⋅243​(−1+i)⋅243​​
242​⋅243​=4
242​⋅243​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+c2⋅243​42​=2⋅243​⋅241​=21+43​+41​=21+43​+41​
Hợp 1+43​+41​:2
1+43​+41​
Chuyển phần tử thành phân số: 1=11​=11​+43​+41​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 1,4,4:4
1,4,4
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 1
Tìm thừa số nguyên tố của 4:2⋅2
4
4chia cho 24=2⋅2=2⋅2
Tìm thừa số nguyên tố của 4:2⋅2
4
4chia cho 24=2⋅2=2⋅2
Tính một số bao gồm các thừa số xuất hiện trong ít nhất một trong các yếu tố sau:
1,4,4
=2⋅2
Nhân các số: 2⋅2=4=4
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 4
Đối với 11​:nhân mẫu số và tử số với 411​=1⋅41⋅4​=44​
=44​+43​+41​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=44+3+1​
Thêm các số: 4+3+1=8=48​
Chia các số: 48​=2=2
=22
22=4=4
=4243​(−1+i)​
=4243​(−1+i)​
Viết lại 4243​(−1+i)​ ở dạng phức tiêu chuẩn: −4243​​+4243​​i
4243​(−1+i)​
Hệ số 4:22
Hệ số 4=22
=22243​(−1+i)​
Triệt tiêu 22243​(−1+i)​:245​−1+i​
22243​(−1+i)​
Áp dụng quy tắc số mũ: xbxa​=xb−a1​22243​​=22−43​1​=22−43​−1+i​
Trừ các số: 2−43​=45​=245​−1+i​
=245​−1+i​
245​=242​
245​
245​=21+41​=21+41​
Áp dụng quy tắc số mũ: xa+b=xaxb=21⋅241​
Tinh chỉnh=242​
=242​−1+i​
Áp dụng quy tắc phân số: ca±b​=ca​±cb​242​−1+i​=−242​1​+242​i​=−242​1​+242​i​
242​1​=4243​​
242​1​
Nhân với liên hợp của 243​243​​=242​⋅243​1⋅243​​
1⋅243​=243​
242​⋅243​=4
242​⋅243​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+c2⋅243​42​=2⋅243​⋅241​=21+43​+41​=21+43​+41​
Hợp 1+43​+41​:2
1+43​+41​
Chuyển phần tử thành phân số: 1=11​=11​+43​+41​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 1,4,4:4
1,4,4
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 1
Tìm thừa số nguyên tố của 4:2⋅2
4
4chia cho 24=2⋅2=2⋅2
Tìm thừa số nguyên tố của 4:2⋅2
4
4chia cho 24=2⋅2=2⋅2
Tính một số bao gồm các thừa số xuất hiện trong ít nhất một trong các yếu tố sau:
1,4,4
=2⋅2
Nhân các số: 2⋅2=4=4
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 4
Đối với 11​:nhân mẫu số và tử số với 411​=1⋅41⋅4​=44​
=44​+43​+41​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=44+3+1​
Thêm các số: 4+3+1=8=48​
Chia các số: 48​=2=2
=22
22=4=4
=4243​​
=−242​1​+4243​​i
−242​1​=−4243​​
−242​1​
Nhân với liên hợp của 243​243​​=−242​⋅243​1⋅243​​
1⋅243​=243​
242​⋅243​=4
242​⋅243​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+c2⋅243​42​=2⋅243​⋅241​=21+43​+41​=21+43​+41​
Hợp 1+43​+41​:2
1+43​+41​
Chuyển phần tử thành phân số: 1=11​=11​+43​+41​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 1,4,4:4
1,4,4
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 1
Tìm thừa số nguyên tố của 4:2⋅2
4
4chia cho 24=2⋅2=2⋅2
Tìm thừa số nguyên tố của 4:2⋅2
4
4chia cho 24=2⋅2=2⋅2
Tính một số bao gồm các thừa số xuất hiện trong ít nhất một trong các yếu tố sau:
1,4,4
=2⋅2
Nhân các số: 2⋅2=4=4
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 4
Đối với 11​:nhân mẫu số và tử số với 411​=1⋅41⋅4​=44​
=44​+43​+41​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=44+3+1​
Thêm các số: 4+3+1=8=48​
Chia các số: 48​=2=2
=22
22=4=4
=−4243​​
=−4243​​+4243​​i
=−4243​​+4243​​i
Kho^ngcoˊnghiệm
sin(x)=245​1​−242​1​i:Không có nghiệm
sin(x)=245​1​−242​1​i
Rút gọn 245​1​−242​1​i:4243​​−i4243​​
245​1​−242​1​i
245​=242​
245​
245​=21+41​=21+41​
Áp dụng quy tắc số mũ: xa+b=xaxb=21⋅241​
Tinh chỉnh=242​
=242​1​−i242​1​
Nhân 242​1​i:242​i​
242​1​i
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=242​1i​
Nhân: 1i=i=242​i​
=242​1​−242​i​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=242​1−i​
Hữu tỷ hóa 242​1−i​:4243​(1−i)​
242​1−i​
Nhân với liên hợp của 243​243​​=242​⋅243​(1−i)⋅243​​
242​⋅243​=4
242​⋅243​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+c2⋅243​42​=2⋅243​⋅241​=21+43​+41​=21+43​+41​
Hợp 1+43​+41​:2
1+43​+41​
Chuyển phần tử thành phân số: 1=11​=11​+43​+41​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 1,4,4:4
1,4,4
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 1
Tìm thừa số nguyên tố của 4:2⋅2
4
4chia cho 24=2⋅2=2⋅2
Tìm thừa số nguyên tố của 4:2⋅2
4
4chia cho 24=2⋅2=2⋅2
Tính một số bao gồm các thừa số xuất hiện trong ít nhất một trong các yếu tố sau:
1,4,4
=2⋅2
Nhân các số: 2⋅2=4=4
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 4
Đối với 11​:nhân mẫu số và tử số với 411​=1⋅41⋅4​=44​
=44​+43​+41​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=44+3+1​
Thêm các số: 4+3+1=8=48​
Chia các số: 48​=2=2
=22
22=4=4
=4243​(1−i)​
=4243​(1−i)​
Viết lại 4243​(1−i)​ ở dạng phức tiêu chuẩn: 4243​​−4243​​i
4243​(1−i)​
Hệ số 4:22
Hệ số 4=22
=22243​(1−i)​
Triệt tiêu 22243​(1−i)​:245​1−i​
22243​(1−i)​
Áp dụng quy tắc số mũ: xbxa​=xb−a1​22243​​=22−43​1​=22−43​1−i​
Trừ các số: 2−43​=45​=245​1−i​
=245​1−i​
245​=242​
245​
245​=21+41​=21+41​
Áp dụng quy tắc số mũ: xa+b=xaxb=21⋅241​
Tinh chỉnh=242​
=242​1−i​
Áp dụng quy tắc phân số: ca±b​=ca​±cb​242​1−i​=242​1​−242​i​=242​1​−242​i​
−242​1​=−4243​​
−242​1​
Nhân với liên hợp của 243​243​​=−242​⋅243​1⋅243​​
1⋅243​=243​
242​⋅243​=4
242​⋅243​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+c2⋅243​42​=2⋅243​⋅241​=21+43​+41​=21+43​+41​
Hợp 1+43​+41​:2
1+43​+41​
Chuyển phần tử thành phân số: 1=11​=11​+43​+41​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 1,4,4:4
1,4,4
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 1
Tìm thừa số nguyên tố của 4:2⋅2
4
4chia cho 24=2⋅2=2⋅2
Tìm thừa số nguyên tố của 4:2⋅2
4
4chia cho 24=2⋅2=2⋅2
Tính một số bao gồm các thừa số xuất hiện trong ít nhất một trong các yếu tố sau:
1,4,4
=2⋅2
Nhân các số: 2⋅2=4=4
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 4
Đối với 11​:nhân mẫu số và tử số với 411​=1⋅41⋅4​=44​
=44​+43​+41​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=44+3+1​
Thêm các số: 4+3+1=8=48​
Chia các số: 48​=2=2
=22
22=4=4
=−4243​​
=242​1​−4243​​i
242​1​=4243​​
242​1​
Nhân với liên hợp của 243​243​​=242​⋅243​1⋅243​​
1⋅243​=243​
242​⋅243​=4
242​⋅243​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+c2⋅243​42​=2⋅243​⋅241​=21+43​+41​=21+43​+41​
Hợp 1+43​+41​:2
1+43​+41​
Chuyển phần tử thành phân số: 1=11​=11​+43​+41​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 1,4,4:4
1,4,4
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 1
Tìm thừa số nguyên tố của 4:2⋅2
4
4chia cho 24=2⋅2=2⋅2
Tìm thừa số nguyên tố của 4:2⋅2
4
4chia cho 24=2⋅2=2⋅2
Tính một số bao gồm các thừa số xuất hiện trong ít nhất một trong các yếu tố sau:
1,4,4
=2⋅2
Nhân các số: 2⋅2=4=4
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 4
Đối với 11​:nhân mẫu số và tử số với 411​=1⋅41⋅4​=44​
=44​+43​+41​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=44+3+1​
Thêm các số: 4+3+1=8=48​
Chia các số: 48​=2=2
=22
22=4=4
=4243​​
=4243​​−4243​​i
=4243​​−4243​​i
Kho^ngcoˊnghiệm
Kết hợp tất cả các cách giảiKho^ngcoˊnghiệmchox∈R

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

sin(θ)=0.321sin(θ)=0.321sin(x+75)=(sqrt(3))/2sin(x+75∘)=23​​tan(x/6)+sqrt(3)=0tan(6x​)+3​=0solvefor k,6(-cos(k/2)+1)=1.5solvefork,6(−cos(2k​)+1)=1.5tan(x)=sqrt(3),0<= x<2pitan(x)=3​,0≤x<2π
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024