Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

(8.87)/(9.8)=sin(α)-0.1sqrt(1-sin^2(α))

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

9.88.87​=sin(α)−0.11−sin2(α)​

Lời Giải

α=1.22084…+2πn,α=π−1.22084…+2πn
+1
Độ
α=69.94898…∘+360∘n,α=110.05101…∘+360∘n
Các bước giải pháp
9.88.87​=sin(α)−0.11−sin2(α)​
Đổi bênsin(α)−0.11−sin2(α)​=9.88.87​
Giải quyết bằng cách thay thế
sin(α)−0.11−sin2(α)​=9.88.87​
Cho: sin(α)=uu−0.11−u2​=9.88.87​
u−0.11−u2​=9.88.87​:u=194.0008173.852+70.3915576​​
u−0.11−u2​=9.88.87​
Nhân cả hai vế với 9.8u⋅9.8−0.11−u2​⋅9.8=9.88.87​⋅9.8
Rút gọn9.8u−0.981−u2​=8.87
Loại bỏ căn bậc hai
9.8u−0.981−u2​=8.87
Trừ 9.8u cho cả hai bên9.8u−0.981−u2​−9.8u=8.87−9.8u
Rút gọn−0.981−u2​=8.87−9.8u
Bình phương cả hai vế:0.9604−0.9604u2=78.6769−173.852u+96.04u2
9.8u−0.981−u2​=8.87
(−0.981−u2​)2=(8.87−9.8u)2
Mở rộng (−0.981−u2​)2:0.9604−0.9604u2
(−0.981−u2​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (−a)n=an,nếu n là chẵn(−0.981−u2​)2=(0.981−u2​)2=(0.981−u2​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (a⋅b)n=anbn=0.982(1−u2​)2
(1−u2​)2:1−u2
Áp dụng quy tắc căn thức: a​=a21​=((1−u2)21​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc=(1−u2)21​⋅2
21​⋅2=1
21​⋅2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=1
=1−u2
=0.982(1−u2)
0.982=0.9604=0.9604(1−u2)
Mở rộng 0.9604(1−u2):0.9604−0.9604u2
0.9604(1−u2)
Áp dụng luật phân phối: a(b−c)=ab−aca=0.9604,b=1,c=u2=0.9604⋅1−0.9604u2
=1⋅0.9604−0.9604u2
Nhân các số: 1⋅0.9604=0.9604=0.9604−0.9604u2
=0.9604−0.9604u2
Mở rộng (8.87−9.8u)2:78.6769−173.852u+96.04u2
(8.87−9.8u)2
Áp dụng công thức bình phương hoàn hảo: (a−b)2=a2−2ab+b2a=8.87,b=9.8u
=8.872−2⋅8.87⋅9.8u+(9.8u)2
Rút gọn 8.872−2⋅8.87⋅9.8u+(9.8u)2:78.6769−173.852u+96.04u2
8.872−2⋅8.87⋅9.8u+(9.8u)2
8.872=78.6769
8.872
8.872=78.6769=78.6769
2⋅8.87⋅9.8u=173.852u
2⋅8.87⋅9.8u
Nhân các số: 2⋅8.87⋅9.8=173.852=173.852u
(9.8u)2=96.04u2
(9.8u)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (a⋅b)n=anbn=9.82u2
9.82=96.04=96.04u2
=78.6769−173.852u+96.04u2
=78.6769−173.852u+96.04u2
0.9604−0.9604u2=78.6769−173.852u+96.04u2
0.9604−0.9604u2=78.6769−173.852u+96.04u2
0.9604−0.9604u2=78.6769−173.852u+96.04u2
Giải 0.9604−0.9604u2=78.6769−173.852u+96.04u2:u=194.0008173.852+70.3915576​​,u=194.0008173.852−70.3915576​​
0.9604−0.9604u2=78.6769−173.852u+96.04u2
Đổi bên78.6769−173.852u+96.04u2=0.9604−0.9604u2
Di chuyển 0.9604u2sang bên trái
78.6769−173.852u+96.04u2=0.9604−0.9604u2
Thêm 0.9604u2 vào cả hai bên78.6769−173.852u+96.04u2+0.9604u2=0.9604−0.9604u2+0.9604u2
Rút gọn78.6769−173.852u+97.0004u2=0.9604
78.6769−173.852u+97.0004u2=0.9604
Di chuyển 0.9604sang bên trái
78.6769−173.852u+97.0004u2=0.9604
Trừ 0.9604 cho cả hai bên78.6769−173.852u+97.0004u2−0.9604=0.9604−0.9604
Rút gọn97.0004u2−173.852u+77.7165=0
97.0004u2−173.852u+77.7165=0
Giải bằng căn thức bậc hai
97.0004u2−173.852u+77.7165=0
Công thức phương trình bậc hai:
Với a=97.0004,b=−173.852,c=77.7165u1,2​=2⋅97.0004−(−173.852)±(−173.852)2−4⋅97.0004⋅77.7165​​
u1,2​=2⋅97.0004−(−173.852)±(−173.852)2−4⋅97.0004⋅77.7165​​
(−173.852)2−4⋅97.0004⋅77.7165​=70.3915576​
(−173.852)2−4⋅97.0004⋅77.7165​
Áp dụng quy tắc số mũ: (−a)n=an,nếu n là chẵn(−173.852)2=173.8522=173.8522−4⋅77.7165⋅97.0004​
Nhân các số: 4⋅97.0004⋅77.7165=30154.12634…=173.8522−30154.12634…​
173.8522=30224.517904=30224.517904−30154.12634…​
Trừ các số: 30224.517904−30154.12634…=70.3915576=70.3915576​
u1,2​=2⋅97.0004−(−173.852)±70.3915576​​
Tách các lời giảiu1​=2⋅97.0004−(−173.852)+70.3915576​​,u2​=2⋅97.0004−(−173.852)−70.3915576​​
u=2⋅97.0004−(−173.852)+70.3915576​​:194.0008173.852+70.3915576​​
2⋅97.0004−(−173.852)+70.3915576​​
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=2⋅97.0004173.852+70.3915576​​
Nhân các số: 2⋅97.0004=194.0008=194.0008173.852+70.3915576​​
u=2⋅97.0004−(−173.852)−70.3915576​​:194.0008173.852−70.3915576​​
2⋅97.0004−(−173.852)−70.3915576​​
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=2⋅97.0004173.852−70.3915576​​
Nhân các số: 2⋅97.0004=194.0008=194.0008173.852−70.3915576​​
Các nghiệm của phương trình bậc hai là:u=194.0008173.852+70.3915576​​,u=194.0008173.852−70.3915576​​
u=194.0008173.852+70.3915576​​,u=194.0008173.852−70.3915576​​
Xác minh lời giải:u=194.0008173.852+70.3915576​​Đúng,u=194.0008173.852−70.3915576​​Sai
Kiểm tra các lời giải bằng cách thay chúng vàou−0.11−u2​=9.88.87​
Loại bỏ những lời giải không đúng với phương trình.
Thay u=194.0008173.852+70.3915576​​:Đúng
(194.0008173.852+70.3915576​​)−0.11−(194.0008173.852+70.3915576​​)2​=9.88.87​
(194.0008173.852+70.3915576​​)−0.11−(194.0008173.852+70.3915576​​)2​=0.90510…
(194.0008173.852+70.3915576​​)−0.11−(194.0008173.852+70.3915576​​)2​
Xóa dấu ngoặc đơn: (a)=a=194.0008173.852+70.3915576​​−0.11−(194.0008173.852+70.3915576​​)2​
194.0008173.852+70.3915576​​=194.0008182.24196…​
194.0008173.852+70.3915576​​
70.3915576​=8.38996…=194.0008173.852+8.38996…​
Thêm các số: 173.852+8.38996…=182.24196…=194.0008182.24196…​
0.11−(194.0008173.852+70.3915576​​)2​=0.10.11755…​
0.11−(194.0008173.852+70.3915576​​)2​
1−(194.0008173.852+70.3915576​​)2​=0.11755…​
1−(194.0008173.852+70.3915576​​)2​
(194.0008173.852+70.3915576​​)2=0.88244…
(194.0008173.852+70.3915576​​)2
194.0008173.852+70.3915576​​=194.0008182.24196…​
194.0008173.852+70.3915576​​
70.3915576​=8.38996…=194.0008173.852+8.38996…​
Thêm các số: 173.852+8.38996…=182.24196…=194.0008182.24196…​
=(194.0008182.24196…​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ba​)c=bcac​=194.00082182.24196…2​
182.24196…2=33212.13478…=194.0008233212.13478…​
194.00082=37636.31040…=37636.31040…33212.13478…​
Chia các số: 37636.31040…33212.13478…​=0.88244…=0.88244…
=1−0.88244…​
Trừ các số: 1−0.88244…=0.11755…=0.11755…​
=0.10.11755…​
=194.0008182.24196…​−0.10.11755…​
194.0008182.24196…​=0.93938…
194.0008182.24196…​
Chia các số: 194.0008182.24196…​=0.93938…=0.93938…
0.10.11755…​=0.03428…
0.10.11755…​
0.11755…​=0.34285…=0.1⋅0.34285…
Nhân các số: 0.1⋅0.34285…=0.03428…=0.03428…
=0.93938…−0.03428…
Trừ các số: 0.93938…−0.03428…=0.90510…=0.90510…
9.88.87​=0.90510…
9.88.87​
Chia các số: 9.88.87​=0.90510…=0.90510…
0.90510…=0.90510…
Đuˊng
Thay u=194.0008173.852−70.3915576​​:Sai
(194.0008173.852−70.3915576​​)−0.11−(194.0008173.852−70.3915576​​)2​=9.88.87​
(194.0008173.852−70.3915576​​)−0.11−(194.0008173.852−70.3915576​​)2​=0.80068…
(194.0008173.852−70.3915576​​)−0.11−(194.0008173.852−70.3915576​​)2​
Xóa dấu ngoặc đơn: (a)=a=194.0008173.852−70.3915576​​−0.11−(194.0008173.852−70.3915576​​)2​
194.0008173.852−70.3915576​​=194.0008165.46203…​
194.0008173.852−70.3915576​​
70.3915576​=8.38996…=194.0008173.852−8.38996…​
Trừ các số: 173.852−8.38996…=165.46203…=194.0008165.46203…​
0.11−(194.0008173.852−70.3915576​​)2​=0.10.27257…​
0.11−(194.0008173.852−70.3915576​​)2​
1−(194.0008173.852−70.3915576​​)2​=0.27257…​
1−(194.0008173.852−70.3915576​​)2​
(194.0008173.852−70.3915576​​)2=0.72742…
(194.0008173.852−70.3915576​​)2
194.0008173.852−70.3915576​​=194.0008165.46203…​
194.0008173.852−70.3915576​​
70.3915576​=8.38996…=194.0008173.852−8.38996…​
Trừ các số: 173.852−8.38996…=165.46203…=194.0008165.46203…​
=(194.0008165.46203…​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ba​)c=bcac​=194.00082165.46203…2​
165.46203…2=27377.68414…=194.0008227377.68414…​
194.00082=37636.31040…=37636.31040…27377.68414…​
Chia các số: 37636.31040…27377.68414…​=0.72742…=0.72742…
=1−0.72742…​
Trừ các số: 1−0.72742…=0.27257…=0.27257…​
=0.10.27257…​
=194.0008165.46203…​−0.10.27257…​
194.0008165.46203…​=0.85289…
194.0008165.46203…​
Chia các số: 194.0008165.46203…​=0.85289…=0.85289…
0.10.27257…​=0.05220…
0.10.27257…​
0.27257…​=0.52208…=0.1⋅0.52208…
Nhân các số: 0.1⋅0.52208…=0.05220…=0.05220…
=0.85289…−0.05220…
Trừ các số: 0.85289…−0.05220…=0.80068…=0.80068…
9.88.87​=0.90510…
9.88.87​
Chia các số: 9.88.87​=0.90510…=0.90510…
0.80068…=0.90510…
Sai
Giải pháp làu=194.0008173.852+70.3915576​​
Thay thế lại u=sin(α)sin(α)=194.0008173.852+70.3915576​​
sin(α)=194.0008173.852+70.3915576​​
sin(α)=194.0008173.852+70.3915576​​:α=arcsin(194.0008173.852+70.3915576​​)+2πn,α=π−arcsin(194.0008173.852+70.3915576​​)+2πn
sin(α)=194.0008173.852+70.3915576​​
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
sin(α)=194.0008173.852+70.3915576​​
Các lời giải chung cho sin(α)=194.0008173.852+70.3915576​​sin(x)=a⇒x=arcsin(a)+2πn,x=π−arcsin(a)+2πnα=arcsin(194.0008173.852+70.3915576​​)+2πn,α=π−arcsin(194.0008173.852+70.3915576​​)+2πn
α=arcsin(194.0008173.852+70.3915576​​)+2πn,α=π−arcsin(194.0008173.852+70.3915576​​)+2πn
Kết hợp tất cả các cách giảiα=arcsin(194.0008173.852+70.3915576​​)+2πn,α=π−arcsin(194.0008173.852+70.3915576​​)+2πn
Hiển thị các lời giải ở dạng thập phânα=1.22084…+2πn,α=π−1.22084…+2πn

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

sqrt(2)=csc(x)cot(x)2​=csc(x)cot(x)5cos^2(θ)+3sqrt(2)sin(θ)-11/2 =05cos2(θ)+32​sin(θ)−211​=0cos^2(x)-5cos(x)+2=0cos2(x)−5cos(x)+2=02sin^2(t)cos(t)=02sin2(t)cos(t)=05sin(x)-12cos(x)=135sin(x)−12cos(x)=13
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024