Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

arctan(1/(x-1))+arctan(2/(x+1))= pi/4

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

arctan(x−11​)+arctan(x+12​)=4π​

Lời Giải

x=23+17​​,x=23−17​​
Các bước giải pháp
arctan(x−11​)+arctan(x+12​)=4π​
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
arctan(x−11​)+arctan(x+12​)
Sử dụng hằng đẳng thức tổng thành tích: arctan(s)+arctan(t)=arctan(1−sts+t​)=arctan(1−x−11​⋅x+12​x−11​+x+12​​)
arctan(1−x−11​⋅x+12​x−11​+x+12​​)=4π​
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
arctan(1−x−11​⋅x+12​x−11​+x+12​​)=4π​
arctan(x)=a⇒x=tan(a)1−x−11​⋅x+12​x−11​+x+12​​=tan(4π​)
tan(4π​)=1
tan(4π​)
Sử dụng hằng đẳng thức sau:tan(4π​)=1
tan(4π​)
tan(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​tan(x)033​​13​±∞−3​−1−33​​​​
=1
=1
1−x−11​⋅x+12​x−11​+x+12​​=1
1−x−11​⋅x+12​x−11​+x+12​​=1
Giải 1−x−11​⋅x+12​x−11​+x+12​​=1:x=23+17​​,x=23−17​​
1−x−11​⋅x+12​x−11​+x+12​​=1
Rút gọn 1−x−11​⋅x+12​x−11​+x+12​​:x2−33x−1​
1−x−11​⋅x+12​x−11​+x+12​​
x−11​⋅x+12​=(x−1)(x+1)2​
x−11​⋅x+12​
Nhân phân số: ba​⋅dc​=b⋅da⋅c​=(x−1)(x+1)1⋅2​
Nhân các số: 1⋅2=2=(x−1)(x+1)2​
=1−(x−1)(x+1)2​x−11​+x+12​​
Hợp x−11​+x+12​:(x−1)(x+1)3x−1​
x−11​+x+12​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của x−1,x+1:(x−1)(x+1)
x−1,x+1
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tính một biểu thức bao gồm các thừa số xuất hiện trong x−1 hoặc x+1=(x−1)(x+1)
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM (x−1)(x+1)
Đối với x−11​:nhân mẫu số và tử số với x+1x−11​=(x−1)(x+1)1⋅(x+1)​=(x−1)(x+1)x+1​
Đối với x+12​:nhân mẫu số và tử số với x−1x+12​=(x+1)(x−1)2(x−1)​
=(x−1)(x+1)x+1​+(x+1)(x−1)2(x−1)​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=(x−1)(x+1)x+1+2(x−1)​
Mở rộng x+1+2(x−1):3x−1
x+1+2(x−1)
Mở rộng 2(x−1):2x−2
2(x−1)
Áp dụng luật phân phối: a(b−c)=ab−aca=2,b=x,c=1=2x−2⋅1
Nhân các số: 2⋅1=2=2x−2
=x+1+2x−2
Rút gọn x+1+2x−2:3x−1
x+1+2x−2
Nhóm các thuật ngữ=x+2x+1−2
Thêm các phần tử tương tự: x+2x=3x=3x+1−2
Cộng/Trừ các số: 1−2=−1=3x−1
=3x−1
=(x−1)(x+1)3x−1​
=1−(x−1)(x+1)2​(x−1)(x+1)3x−1​​
Áp dụng quy tắc phân số: acb​​=c⋅ab​=(x−1)(x+1)(1−(x−1)(x+1)2​)3x−1​
Hợp 1−(x−1)(x+1)2​:(x−1)(x+1)x2−3​
1−(x−1)(x+1)2​
Chuyển phần tử thành phân số: 1=(x−1)(x+1)1(x−1)(x+1)​=(x−1)(x+1)1⋅(x−1)(x+1)​−(x−1)(x+1)2​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=(x−1)(x+1)1⋅(x−1)(x+1)−2​
Nhân: 1⋅(x−1)=(x−1)=(x−1)(x+1)(x−1)(x+1)−2​
Mở rộng (x−1)(x+1)−2:x2−3
(x−1)(x+1)−2
Mở rộng (x−1)(x+1):x2−1
(x−1)(x+1)
Áp Dụng Công Thức Hiệu của Các Bình Phương: (a−b)(a+b)=a2−b2a=x,b=1=x2−12
Áp dụng quy tắc 1a=112=1=x2−1
=x2−1−2
Trừ các số: −1−2=−3=x2−3
=(x−1)(x+1)x2−3​
=(x−1)(x+1)x2−3​(x−1)(x+1)3x−1​
Nhân (x−1)(x+1)(x−1)(x+1)x2−3​:x2−3
(x−1)(x+1)(x−1)(x+1)x2−3​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=(x−1)(x+1)(x2−3)(x−1)(x+1)​
Triệt tiêu thừa số chung: x−1=x+1(x2−3)(x+1)​
Triệt tiêu thừa số chung: x+1=x2−3
=x2−33x−1​
x2−33x−1​=1
Nhân cả hai vế với x2−3
x2−33x−1​=1
Nhân cả hai vế với x2−3x2−33x−1​(x2−3)=1⋅(x2−3)
Rút gọn
x2−33x−1​(x2−3)=1⋅(x2−3)
Rút gọn x2−33x−1​(x2−3):3x−1
x2−33x−1​(x2−3)
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=x2−3(3x−1)(x2−3)​
Triệt tiêu thừa số chung: x2−3=3x−1
Rút gọn 1⋅(x2−3):x2−3
1⋅(x2−3)
Nhân: 1⋅(x2−3)=(x2−3)=(x2−3)
Xóa dấu ngoặc đơn: (a)=a=x2−3
3x−1=x2−3
3x−1=x2−3
3x−1=x2−3
Giải 3x−1=x2−3:x=23+17​​,x=23−17​​
3x−1=x2−3
Đổi bênx2−3=3x−1
Di chuyển 1sang bên trái
x2−3=3x−1
Thêm 1 vào cả hai bênx2−3+1=3x−1+1
Rút gọnx2−2=3x
x2−2=3x
Di chuyển 3xsang bên trái
x2−2=3x
Trừ 3x cho cả hai bênx2−2−3x=3x−3x
Rút gọnx2−2−3x=0
x2−2−3x=0
Viết ở dạng chuẩn ax2+bx+c=0x2−3x−2=0
Giải bằng căn thức bậc hai
x2−3x−2=0
Công thức phương trình bậc hai:
Với a=1,b=−3,c=−2x1,2​=2⋅1−(−3)±(−3)2−4⋅1⋅(−2)​​
x1,2​=2⋅1−(−3)±(−3)2−4⋅1⋅(−2)​​
(−3)2−4⋅1⋅(−2)​=17​
(−3)2−4⋅1⋅(−2)​
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=(−3)2+4⋅1⋅2​
Áp dụng quy tắc số mũ: (−a)n=an,nếu n là chẵn(−3)2=32=32+4⋅1⋅2​
Nhân các số: 4⋅1⋅2=8=32+8​
32=9=9+8​
Thêm các số: 9+8=17=17​
x1,2​=2⋅1−(−3)±17​​
Tách các lời giảix1​=2⋅1−(−3)+17​​,x2​=2⋅1−(−3)−17​​
x=2⋅1−(−3)+17​​:23+17​​
2⋅1−(−3)+17​​
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=2⋅13+17​​
Nhân các số: 2⋅1=2=23+17​​
x=2⋅1−(−3)−17​​:23−17​​
2⋅1−(−3)−17​​
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=2⋅13−17​​
Nhân các số: 2⋅1=2=23−17​​
Các nghiệm của phương trình bậc hai là:x=23+17​​,x=23−17​​
x=23+17​​,x=23−17​​
Xác minh lời giải
Tìm điểm không xác định (điểm kỳ dị):x=3​,x=−3​,x=1,x=−1
Lấy (các) mẫu số của 1−x−11​⋅x+12​x−11​+x+12​​ và so sánh với 0
Giải 1−x−11​⋅x+12​=0:x=3​,x=−3​
1−x−11​⋅x+12​=0
Rút gọn −x−11​⋅x+12​:−(x−1)(x+1)2​
−x−11​⋅x+12​
Nhân phân số: ba​⋅dc​=b⋅da⋅c​=−(x−1)(x+1)1⋅2​
Nhân các số: 1⋅2=2=−(x−1)(x+1)2​
1−(x−1)(x+1)2​=0
Nhân cả hai vế với (x−1)(x+1)
1−(x−1)(x+1)2​=0
Nhân cả hai vế với (x−1)(x+1)1⋅(x−1)(x+1)−(x−1)(x+1)2​(x−1)(x+1)=0⋅(x−1)(x+1)
Rút gọn
1⋅(x−1)(x+1)−(x−1)(x+1)2​(x−1)(x+1)=0⋅(x−1)(x+1)
Rút gọn 1⋅(x−1)(x+1):(x−1)(x+1)
1⋅(x−1)(x+1)
Nhân: 1⋅(x−1)=(x−1)=(x−1)(x+1)
Rút gọn −(x−1)(x+1)2​(x−1)(x+1):−2
−(x−1)(x+1)2​(x−1)(x+1)
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=−(x−1)(x+1)2(x−1)(x+1)​
Triệt tiêu thừa số chung: x−1=−x+12(x+1)​
Triệt tiêu thừa số chung: x+1=−2
Rút gọn 0⋅(x−1)(x+1):0
0⋅(x−1)(x+1)
Áp dụng quy tắc 0⋅a=0=0
(x−1)(x+1)−2=0
(x−1)(x+1)−2=0
(x−1)(x+1)−2=0
Giải (x−1)(x+1)−2=0:x=3​,x=−3​
(x−1)(x+1)−2=0
Mở rộng (x−1)(x+1)−2:x2−3
(x−1)(x+1)−2
Mở rộng (x−1)(x+1):x2−1
(x−1)(x+1)
Áp Dụng Công Thức Hiệu của Các Bình Phương: (a−b)(a+b)=a2−b2a=x,b=1=x2−12
Áp dụng quy tắc 1a=112=1=x2−1
=x2−1−2
Trừ các số: −1−2=−3=x2−3
x2−3=0
Giải bằng căn thức bậc hai
x2−3=0
Công thức phương trình bậc hai:
Với a=1,b=0,c=−3x1,2​=2⋅1−0±02−4⋅1⋅(−3)​​
x1,2​=2⋅1−0±02−4⋅1⋅(−3)​​
02−4⋅1⋅(−3)​=23​
02−4⋅1⋅(−3)​
Áp dụng quy tắc 0a=002=0=0−4⋅1⋅(−3)​
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=0+4⋅1⋅3​
Nhân các số: 4⋅1⋅3=12=0+12​
Thêm các số: 0+12=12=12​
Tìm thừa số nguyên tố của 12:22⋅3
12
12chia cho 212=6⋅2=2⋅6
6chia cho 26=3⋅2=2⋅2⋅3
2,3 là tất cả các số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=2⋅2⋅3
=22⋅3
=22⋅3​
Áp dụng quy tắc căn thức: nab​=na​nb​=3​22​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a22​=2=23​
x1,2​=2⋅1−0±23​​
Tách các lời giảix1​=2⋅1−0+23​​,x2​=2⋅1−0−23​​
x=2⋅1−0+23​​:3​
2⋅1−0+23​​
−0+23​=23​=2⋅123​​
Nhân các số: 2⋅1=2=223​​
Chia các số: 22​=1=3​
x=2⋅1−0−23​​:−3​
2⋅1−0−23​​
−0−23​=−23​=2⋅1−23​​
Nhân các số: 2⋅1=2=2−23​​
Áp dụng quy tắc phân số: b−a​=−ba​=−223​​
Chia các số: 22​=1=−3​
Các nghiệm của phương trình bậc hai là:x=3​,x=−3​
x=3​,x=−3​
Xác minh lời giải
Tìm điểm không xác định (điểm kỳ dị):x=1,x=−1
Lấy (các) mẫu số của 1−x−11​⋅x+12​ và so sánh với 0
Giải x−1=0:x=1
x−1=0
Di chuyển 1sang vế phải
x−1=0
Thêm 1 vào cả hai bênx−1+1=0+1
Rút gọnx=1
x=1
Giải x+1=0:x=−1
x+1=0
Di chuyển 1sang vế phải
x+1=0
Trừ 1 cho cả hai bênx+1−1=0−1
Rút gọnx=−1
x=−1
Các điểm sau đây là không xác địnhx=1,x=−1
Kết hợp các tọa độ chưa xác định với các lời giải:
x=3​,x=−3​
Giải x−1=0:x=1
x−1=0
Di chuyển 1sang vế phải
x−1=0
Thêm 1 vào cả hai bênx−1+1=0+1
Rút gọnx=1
x=1
Giải x+1=0:x=−1
x+1=0
Di chuyển 1sang vế phải
x+1=0
Trừ 1 cho cả hai bênx+1−1=0−1
Rút gọnx=−1
x=−1
Các điểm sau đây là không xác địnhx=3​,x=−3​,x=1,x=−1
Kết hợp các tọa độ chưa xác định với các lời giải:
x=23+17​​,x=23−17​​
x=23+17​​,x=23−17​​
Xác minh các lời giải bằng cách thay chúng vào các phương trình ban đầu
Kiểm tra các lời giải bằng cách thay chúng vàoarctan(x−11​)+arctan(x+12​)=4π​
Loại bỏ những lời giải không đúng với phương trình.
Kiểm tra lời giải 23+17​​:Đúng
23+17​​
Thay n=123+17​​
Thay arctan(x−11​)+arctan(x+12​)=4π​vàox=23+17​​arctan(23+17​​−11​)+arctan(23+17​​+12​)=4π​
Tinh chỉnh0.78539…=0.78539…
⇒Đuˊng
Kiểm tra lời giải 23−17​​:Đúng
23−17​​
Thay n=123−17​​
Thay arctan(x−11​)+arctan(x+12​)=4π​vàox=23−17​​arctan(23−17​​−11​)+arctan(23−17​​+12​)=4π​
Tinh chỉnh0.78539…=0.78539…
⇒Đuˊng
x=23+17​​,x=23−17​​

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

cot(3x)=-tan(-(2pi)/5)cot(3x)=−tan(−52π​)cos(x)= 60/61cos(x)=6160​cot(x)=sqrt(2)cot(x)=2​cos(θ)cot(θ)=-cos(θ)cos(θ)cot(θ)=−cos(θ)tan(x/2)=-1/(sqrt(3))tan(2x​)=−3​1​
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024