Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

2sin(2θ)-3-6/(sin(2θ)-1)=0

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

2sin(2θ)−3−sin(2θ)−16​=0

Lời Giải

θ=127π​+πn,θ=1211π​+πn
+1
Độ
θ=105∘+180∘n,θ=165∘+180∘n
Các bước giải pháp
2sin(2θ)−3−sin(2θ)−16​=0
Giải quyết bằng cách thay thế
2sin(2θ)−3−sin(2θ)−16​=0
Cho: sin(2θ)=u2u−3−u−16​=0
2u−3−u−16​=0:u=3,u=−21​
2u−3−u−16​=0
Nhân cả hai vế với u−1
2u−3−u−16​=0
Nhân cả hai vế với u−12u(u−1)−3(u−1)−u−16​(u−1)=0⋅(u−1)
Rút gọn
2u(u−1)−3(u−1)−u−16​(u−1)=0⋅(u−1)
Rút gọn −u−16​(u−1):−6
−u−16​(u−1)
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=−u−16(u−1)​
Triệt tiêu thừa số chung: u−1=−6
Rút gọn 0⋅(u−1):0
0⋅(u−1)
Áp dụng quy tắc 0⋅a=0=0
2u(u−1)−3(u−1)−6=0
2u(u−1)−3(u−1)−6=0
2u(u−1)−3(u−1)−6=0
Giải 2u(u−1)−3(u−1)−6=0:u=3,u=−21​
2u(u−1)−3(u−1)−6=0
Mở rộng 2u(u−1)−3(u−1)−6:2u2−5u−3
2u(u−1)−3(u−1)−6
Mở rộng 2u(u−1):2u2−2u
2u(u−1)
Áp dụng luật phân phối: a(b−c)=ab−aca=2u,b=u,c=1=2uu−2u⋅1
=2uu−2⋅1⋅u
Rút gọn 2uu−2⋅1⋅u:2u2−2u
2uu−2⋅1⋅u
2uu=2u2
2uu
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+cuu=u1+1=2u1+1
Thêm các số: 1+1=2=2u2
2⋅1⋅u=2u
2⋅1⋅u
Nhân các số: 2⋅1=2=2u
=2u2−2u
=2u2−2u
=2u2−2u−3(u−1)−6
Mở rộng −3(u−1):−3u+3
−3(u−1)
Áp dụng luật phân phối: a(b−c)=ab−aca=−3,b=u,c=1=−3u−(−3)⋅1
Áp dụng quy tắc trừ-cộng−(−a)=a=−3u+3⋅1
Nhân các số: 3⋅1=3=−3u+3
=2u2−2u−3u+3−6
Rút gọn 2u2−2u−3u+3−6:2u2−5u−3
2u2−2u−3u+3−6
Thêm các phần tử tương tự: −2u−3u=−5u=2u2−5u+3−6
Cộng/Trừ các số: 3−6=−3=2u2−5u−3
=2u2−5u−3
2u2−5u−3=0
Giải bằng căn thức bậc hai
2u2−5u−3=0
Công thức phương trình bậc hai:
Với a=2,b=−5,c=−3u1,2​=2⋅2−(−5)±(−5)2−4⋅2(−3)​​
u1,2​=2⋅2−(−5)±(−5)2−4⋅2(−3)​​
(−5)2−4⋅2(−3)​=7
(−5)2−4⋅2(−3)​
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=(−5)2+4⋅2⋅3​
Áp dụng quy tắc số mũ: (−a)n=an,nếu n là chẵn(−5)2=52=52+4⋅2⋅3​
Nhân các số: 4⋅2⋅3=24=52+24​
52=25=25+24​
Thêm các số: 25+24=49=49​
Phân tích số: 49=72=72​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a72​=7=7
u1,2​=2⋅2−(−5)±7​
Tách các lời giảiu1​=2⋅2−(−5)+7​,u2​=2⋅2−(−5)−7​
u=2⋅2−(−5)+7​:3
2⋅2−(−5)+7​
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=2⋅25+7​
Thêm các số: 5+7=12=2⋅212​
Nhân các số: 2⋅2=4=412​
Chia các số: 412​=3=3
u=2⋅2−(−5)−7​:−21​
2⋅2−(−5)−7​
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=2⋅25−7​
Trừ các số: 5−7=−2=2⋅2−2​
Nhân các số: 2⋅2=4=4−2​
Áp dụng quy tắc phân số: b−a​=−ba​=−42​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=−21​
Các nghiệm của phương trình bậc hai là:u=3,u=−21​
u=3,u=−21​
Xác minh lời giải
Tìm điểm không xác định (điểm kỳ dị):u=1
Lấy (các) mẫu số của 2u−3−u−16​ và so sánh với 0
Giải u−1=0:u=1
u−1=0
Di chuyển 1sang vế phải
u−1=0
Thêm 1 vào cả hai bênu−1+1=0+1
Rút gọnu=1
u=1
Các điểm sau đây là không xác địnhu=1
Kết hợp các tọa độ chưa xác định với các lời giải:
u=3,u=−21​
Thay thế lại u=sin(2θ)sin(2θ)=3,sin(2θ)=−21​
sin(2θ)=3,sin(2θ)=−21​
sin(2θ)=3:Không có nghiệm
sin(2θ)=3
−1≤sin(x)≤1Kho^ngcoˊnghiệm
sin(2θ)=−21​:θ=127π​+πn,θ=1211π​+πn
sin(2θ)=−21​
Các lời giải chung cho sin(2θ)=−21​
sin(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​sin(x)021​22​​23​​123​​22​​21​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​sin(x)0−21​−22​​−23​​−1−23​​−22​​−21​​​
2θ=67π​+2πn,2θ=611π​+2πn
2θ=67π​+2πn,2θ=611π​+2πn
Giải 2θ=67π​+2πn:θ=127π​+πn
2θ=67π​+2πn
Chia cả hai vế cho 2
2θ=67π​+2πn
Chia cả hai vế cho 222θ​=267π​​+22πn​
Rút gọn
22θ​=267π​​+22πn​
Rút gọn 22θ​:θ
22θ​
Chia các số: 22​=1=θ
Rút gọn 267π​​+22πn​:127π​+πn
267π​​+22πn​
267π​​=127π​
267π​​
Áp dụng quy tắc phân số: acb​​=c⋅ab​=6⋅27π​
Nhân các số: 6⋅2=12=127π​
22πn​=πn
22πn​
Chia các số: 22​=1=πn
=127π​+πn
θ=127π​+πn
θ=127π​+πn
θ=127π​+πn
Giải 2θ=611π​+2πn:θ=1211π​+πn
2θ=611π​+2πn
Chia cả hai vế cho 2
2θ=611π​+2πn
Chia cả hai vế cho 222θ​=2611π​​+22πn​
Rút gọn
22θ​=2611π​​+22πn​
Rút gọn 22θ​:θ
22θ​
Chia các số: 22​=1=θ
Rút gọn 2611π​​+22πn​:1211π​+πn
2611π​​+22πn​
2611π​​=1211π​
2611π​​
Áp dụng quy tắc phân số: acb​​=c⋅ab​=6⋅211π​
Nhân các số: 6⋅2=12=1211π​
22πn​=πn
22πn​
Chia các số: 22​=1=πn
=1211π​+πn
θ=1211π​+πn
θ=1211π​+πn
θ=1211π​+πn
θ=127π​+πn,θ=1211π​+πn
Kết hợp tất cả các cách giảiθ=127π​+πn,θ=1211π​+πn

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

sin(ax)=0sin(ax)=0cos(x+30)=2cos(x)cos(x+30∘)=2cos(x)solvefor x,sec(x)tan(x)=2sqrt(3)solveforx,sec(x)tan(x)=23​4sin(x)+2sqrt(2)=04sin(x)+22​=0sin(4x)+sin(2x)=0,0<= x<= 180sin(4x)+sin(2x)=0,0∘≤x≤180∘
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024