Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

sec(x)<= cos(x)

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

sec(x)≤cos(x)

Lời Giải

2π​+2πn<x<23π​+2πn
+2
Ký hiệu khoảng thời gian
(2π​+2πn,23π​+2πn)
Số thập phân
1.57079…+2πn<x<4.71238…+2πn
Các bước giải pháp
sec(x)≤cos(x)
Di chuyển cos(x)sang bên trái
sec(x)≤cos(x)
Trừ cos(x) cho cả hai bênsec(x)−cos(x)≤cos(x)−cos(x)
sec(x)−cos(x)≤0
sec(x)−cos(x)≤0
Tính tuần hoàn của sec(x)−cos(x):2π
Tính chu kỳ kép của tổng các hàm tuần hoàn là cấp số nhân chung nhỏ nhất của các chu kỳsec(x),cos(x)
Tính tuần hoàn của sec(x):2π
Chu kỳ của sec(x)là 2π=2π
Tính tuần hoàn của cos(x):2π
Chu kỳ của cos(x)là 2π=2π
Kết hợp các chu kỳ:2π,2π
=2π
Biểu diễn dưới dạng sin, cos
sec(x)−cos(x)≤0
Sử dụng hằng đẳng thức lượng giác cơ bản: sec(x)=cos(x)1​cos(x)1​−cos(x)≤0
cos(x)1​−cos(x)≤0
Rút gọn cos(x)1​−cos(x):cos(x)1−cos2(x)​
cos(x)1​−cos(x)
Chuyển phần tử thành phân số: cos(x)=cos(x)cos(x)cos(x)​=cos(x)1​−cos(x)cos(x)cos(x)​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=cos(x)1−cos(x)cos(x)​
1−cos(x)cos(x)=1−cos2(x)
1−cos(x)cos(x)
cos(x)cos(x)=cos2(x)
cos(x)cos(x)
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+ccos(x)cos(x)=cos1+1(x)=cos1+1(x)
Thêm các số: 1+1=2=cos2(x)
=1−cos2(x)
=cos(x)1−cos2(x)​
cos(x)1−cos2(x)​≤0
Tìm các tọa độ 0 và không xác định của cos(x)1−cos2(x)​cho 0≤x<2π
Để tìm các số 0, hãy đặt bất đẳng thức thành 0cos(x)1−cos2(x)​=0
cos(x)1−cos2(x)​=0,0≤x<2π:x=0,x=π
cos(x)1−cos2(x)​=0,0≤x<2π
Giải quyết bằng cách thay thế
cos(x)1−cos2(x)​=0
Cho: cos(x)=uu1−u2​=0
u1−u2​=0:u=1,u=−1
u1−u2​=0
g(x)f(x)​=0⇒f(x)=01−u2=0
Giải 1−u2=0:u=1,u=−1
1−u2=0
Di chuyển 1sang vế phải
1−u2=0
Trừ 1 cho cả hai bên1−u2−1=0−1
Rút gọn−u2=−1
−u2=−1
Chia cả hai vế cho −1
−u2=−1
Chia cả hai vế cho −1−1−u2​=−1−1​
Rút gọnu2=1
u2=1
Với x2=f(a) các lời giải là x=f(a)​,−f(a)​
u=1​,u=−1​
1​=1
1​
Áp dụng quy tắc 1​=1=1
−1​=−1
−1​
Áp dụng quy tắc 1​=1=−1
u=1,u=−1
u=1,u=−1
Xác minh lời giải
Tìm điểm không xác định (điểm kỳ dị):u=0
Lấy (các) mẫu số của u1−u2​ và so sánh với 0
u=0
Các điểm sau đây là không xác địnhu=0
Kết hợp các tọa độ chưa xác định với các lời giải:
u=1,u=−1
Thay thế lại u=cos(x)cos(x)=1,cos(x)=−1
cos(x)=1,cos(x)=−1
cos(x)=1,0≤x<2π:x=0
cos(x)=1,0≤x<2π
Các lời giải chung cho cos(x)=1
cos(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​cos(x)123​​22​​21​0−21​−22​​−23​​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​cos(x)−1−23​​−22​​−21​021​22​​23​​​​
x=0+2πn
x=0+2πn
Giải x=0+2πn:x=2πn
x=0+2πn
0+2πn=2πnx=2πn
x=2πn
Giải pháp cho miền 0≤x<2πx=0
cos(x)=−1,0≤x<2π:x=π
cos(x)=−1,0≤x<2π
Các lời giải chung cho cos(x)=−1
cos(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​cos(x)123​​22​​21​0−21​−22​​−23​​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​cos(x)−1−23​​−22​​−21​021​22​​23​​​​
x=π+2πn
x=π+2πn
Giải pháp cho miền 0≤x<2πx=π
Kết hợp tất cả các cách giảix=0,x=π
Tìm tọa độ không xác định:x=2π​,x=23π​
Tìm các số không của mẫu số cos(x)=0
Các lời giải chung cho cos(x)=0
cos(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​cos(x)123​​22​​21​0−21​−22​​−23​​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​cos(x)−1−23​​−22​​−21​021​22​​23​​​​
x=2π​+2πn,x=23π​+2πn
x=2π​+2πn,x=23π​+2πn
Giải pháp cho miền 0≤x<2πx=2π​,x=23π​
0,2π​,π,23π​
Xác định các khoảng:0<x<2π​,2π​<x<π,π<x<23π​,23π​<x<2π
Tóm tắt trong một bảng:1−cos2(x)cos(x)cos(x)1−cos2(x)​​x=00+0​0<x<2π​+++​x=2π​+0Kho^ngxaˊcđịnh​2π​<x<π+−−​x=π0−0​π<x<23π​+−−​x=23π​+0Kho^ngxaˊcđịnh​23π​<x<2π+++​x=2π0+0​​
Xác định khoảng thỏa mãn điều kiện bắt buộc: ≤0x=0or2π​<x<πorx=πorπ<x<23π​orx=2π
Hợp nhất các khoảng chồng lên nhau
x=0or2π​<x<23π​orx=2π
Hợp của hai khoảng là tập hợp các số nằm trong một trong hai khoảng
x=0hoặc2π​<x<π
x=0or2π​<x<π
Hợp của hai khoảng là tập hợp các số nằm trong một trong hai khoảng
x=0or2π​<x<πhoặcx=π
x=0or2π​<x≤π
Hợp của hai khoảng là tập hợp các số nằm trong một trong hai khoảng
x=0or2π​<x≤πhoặcπ<x<23π​
x=0or2π​<x<23π​
Hợp của hai khoảng là tập hợp các số nằm trong một trong hai khoảng
x=0or2π​<x<23π​hoặcx=2π
x=0or2π​<x<23π​orx=2π
x=0or2π​<x<23π​orx=2π
Áp dụng tính tuần hoàn của sec(x)−cos(x)2π​+2πn<x<23π​+2πn

Ví dụ phổ biến

-sin(2x)>0−sin(2x)>0sin((n*pi}{(\frac{1+sqrt(5))/2)^2})>0sin​(21+5​​)2n⋅π​​>06-3cos((pit)/2)>66−3cos(2πt​)>6(10pi)/9 <= arctan(θ)910π​≤arctan(θ)cos(x)-1>=-2cos(x)−1≥−2
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024