Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Tiền Đại Số >

5+(9\div 8)× (5× 5-6)-8

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

5+(9÷8)×(5×5−6)−8

Lời Giải

1883​
+1
Số thập phân
18.375
Các bước giải pháp
5+(9÷8)×(5×5−6)−8
Thực hiện theo trình tự hoạt động của PEMDAS
Tính trong ngoặc đơn (9÷8):89​
9÷8
9÷8=89​=89​
=5+89​×(5×5−6)−8
Tính trong ngoặc đơn (5×5−6):19
5×5−6
Nhân và chia (từ trái sang phải) 5×5:25
5×5
5×5=25=25
=25−6
Cộng và trừ (từ trái sang phải) 25−6:19
25−6
25−6=19=19
=19
=5+89​×19−8
Nhân và chia (từ trái sang phải) 89​×19:8171​
89​×19
Chuyển phần tử thành phân số: 19=119​=89​⋅119​
Áp dụng quy tắc phân số: ba​⋅dc​=b⋅da⋅c​=8⋅19⋅19​
Nhân các số: 9⋅19=171=8⋅1171​
Nhân các số: 8⋅1=8=8171​
=5+8171​−8
Cộng và trừ (từ trái sang phải) 5+8171​−8:8147​
5+8171​−8
5+8171​=8211​
5+8171​
Chuyển phần tử thành phân số: 5=85⋅8​=85⋅8​+8171​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=85⋅8+171​
5⋅8+171=211
5⋅8+171
Nhân các số: 5⋅8=40=40+171
Thêm các số: 40+171=211=211
=8211​
=8211​−8
8211​−8=8147​
8211​−8
Chuyển phần tử thành phân số: 8=88⋅8​=−88⋅8​+8211​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=8−8⋅8+211​
−8⋅8+211=147
−8⋅8+211
Nhân các số: 8⋅8=64=−64+211
Cộng/Trừ các số: −64+211=147=147
=8147​
=8147​
=8147​
Chuyển phân số không thực sự thành hỗn số:8147​=1883​
8147​=18số dư3
8147​
Viết bài toán dưới dạng phép chia số lớn8∣147​​
Chia 14cho 8để được 1
Chia 14cho 8để được 118∣147​​
Nhân chữ số thương (1)với ước số 818∣147​8​​
Trừ 8khỏi 1418∣147​8​6​
Hạ số tiếp theo của số bị chia18∣147​8​67​
18∣147​8​67​
Chia 67cho 8để được 8
Chia 67cho 8để được 8188∣147​8​67​
Nhân chữ số thương (8)với ước số 8188∣147​8​6764​​
Trừ 64khỏi 67188∣147​8​6764​3​
188∣147​8​6764​3​
Nghiệm cho Phép chia số lớn của 8147​là 18với số dư của 318so^ˊdư3
Chuyển thành hỗn số: QuotientDivisorRemainder​8147​=1883​
=1883​
=1883​

Ví dụ phổ biến

-9+(-5(-7-(-3-4)+6)-4)−9+(−5(−7−(−3−4)+6)−4)(-43)+(+21)+(-65)+(-4)+(-37)(−43)+(+21)+(−65)+(−4)+(−37)(13\div 12)-(1\div 6)(13÷12)−(1÷6)(-1)^4-(+8)^2\div (-2)^4(−1)4−(+8)2÷(−2)40(1)+1/30(1)+31​
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024