Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

cos^6(x)=-cos^2(x)

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

cos6(x)=−cos2(x)

Lời Giải

x=2π​+2πn,x=23π​+2πn
+1
Độ
x=90∘+360∘n,x=270∘+360∘n
Các bước giải pháp
cos6(x)=−cos2(x)
Giải quyết bằng cách thay thế
cos6(x)=−cos2(x)
Cho: cos(x)=uu6=−u2
u6=−u2:u=0,u=2​1​+2​1​i,u=−2​1​−2​1​i,u=−2​1​+2​1​i,u=2​1​−2​1​i
u6=−u2
Di chuyển u2sang bên trái
u6=−u2
Thêm u2 vào cả hai bênu6+u2=−u2+u2
Rút gọnu6+u2=0
u6+u2=0
Viết lại phương trình với a=u2 và a3=u6a3+a=0
Giải a3+a=0:a=0,a=i,a=−i
a3+a=0
Hệ số a3+a:a(a2+1)
a3+a
Áp dụng quy tắc số mũ: ab+c=abaca3=a2a=a2a+a
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc a=a(a2+1)
a(a2+1)=0
Sử dụng Nguyên tắc Hệ số 0: Nếu ab=0thì a=0or b=0a=0ora2+1=0
Giải a2+1=0:a=i,a=−i
a2+1=0
Di chuyển 1sang vế phải
a2+1=0
Trừ 1 cho cả hai bêna2+1−1=0−1
Rút gọna2=−1
a2=−1
Với x2=f(a) các lời giải là x=f(a)​,−f(a)​
a=−1​,a=−−1​
Rút gọn −1​:i
−1​
Áp dụng quy tắc số ảo: −1​=i=i
Rút gọn −−1​:−i
−−1​
Áp dụng quy tắc số ảo: −1​=i=−i
a=i,a=−i
Các lời giải làa=0,a=i,a=−i
a=0,a=i,a=−i
Thay thế trở lại a=u2,giải quyết cho u
Giải u2=0:u=0
u2=0
Áp dụng quy tắc xn=0⇒x=0
u=0
Giải u2=i:u=2​1​+2​1​i,u=−2​1​−2​1​i
u2=i
Thay u=a+bi(a+bi)2=i
Mở rộng (a+bi)2:(a2−b2)+2iab
(a+bi)2
=(a+ib)2
Áp dụng công thức bình phương hoàn hảo: (a+b)2=a2+2ab+b2a=a,b=bi
=a2+2abi+(bi)2
(bi)2=−b2
(bi)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (a⋅b)n=anbn=i2b2
i2=−1
i2
Áp dụng quy tắc số ảo: i2=−1=−1
=(−1)b2
Tinh chỉnh=−b2
=a2+2iab−b2
Viết lại a2+2iab−b2 ở dạng phức tiêu chuẩn: (a2−b2)+2abi
a2+2iab−b2
Nhóm phần thực và phần ảo của số phức=(a2−b2)+2abi
=(a2−b2)+2abi
(a2−b2)+2iab=i
Viết lại i ở dạng phức tiêu chuẩn: 0+i(a2−b2)+2iab=0+i
Các số phức chỉ có thể bằng nhau nếu phần thực và phần ảo của chúng bằng nhauViết lại thành hệ phương trình:[a2−b2=02ab=1​]
[a2−b2=02ab=1​]:(a=2​1​,a=−2​1​,​b=2​1​b=−2​1​​)
[a2−b2=02ab=1​]
Cô lập acho 2ab=1:a=2b1​
2ab=1
Chia cả hai vế cho 2b
2ab=1
Chia cả hai vế cho 2b2b2ab​=2b1​
Rút gọna=2b1​
a=2b1​
Thay các lời giải a=2b1​ vào a2−b2=0
Với a2−b2=0, thay thếa với 2b1​:b=2​1​,b=−2​1​
Với a2−b2=0, thay thếa với 2b1​(2b1​)2−b2=0
Giải (2b1​)2−b2=0:b=2​1​,b=−2​1​
(2b1​)2−b2=0
Rút gọn (2b1​)2:4b21​
(2b1​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ba​)c=bcac​=(2b)212​
Áp dụng quy tắc số mũ: (a⋅b)n=anbn(2b)2=22b2=22b212​
Áp dụng quy tắc 1a=112=1=22b21​
22=4=4b21​
4b21​−b2=0
Nhân cả hai vế với 4b2
4b21​−b2=0
Nhân cả hai vế với 4b24b21​⋅4b2−b2⋅4b2=0⋅4b2
Rút gọn
4b21​⋅4b2−b2⋅4b2=0⋅4b2
Rút gọn 4b21​⋅4b2:1
4b21​⋅4b2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=4b21⋅4b2​
Triệt tiêu thừa số chung: 4=b21⋅b2​
Triệt tiêu thừa số chung: b2=1
Rút gọn −b2⋅4b2:−4b4
−b2⋅4b2
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+cb2b2=b2+2=−4b2+2
Thêm các số: 2+2=4=−4b4
Rút gọn 0⋅4b2:0
0⋅4b2
Áp dụng quy tắc 0⋅a=0=0
1−4b4=0
1−4b4=0
1−4b4=0
Giải 1−4b4=0:b=2​1​,b=−2​1​
1−4b4=0
Di chuyển 1sang vế phải
1−4b4=0
Trừ 1 cho cả hai bên1−4b4−1=0−1
Rút gọn−4b4=−1
−4b4=−1
Chia cả hai vế cho −4
−4b4=−1
Chia cả hai vế cho −4−4−4b4​=−4−1​
Rút gọnb4=41​
b4=41​
Với xn=f(a), n là số chẵn, các lời giải là x=nf(a)​,−nf(a)​
b=441​​,b=−441​​
441​​=2​1​
441​​
Áp dụng quy tắc căn thức: nba​​=nb​na​​,a≥0,b≥0=44​41​​
Áp dụng quy tắc căn thức: n1​=141​=1=44​1​
44​=2​
44​
Phân tích số: 4=22=422​
Áp dụng quy tắc số mũ: abc=(ab)c22=20.5⋅4=(2​)4=4(2​)4​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a, giả sử a≥0=2​
=2​1​
−441​​=−2​1​
−441​​
Áp dụng quy tắc căn thức: nba​​=nb​na​​,a≥0,b≥0=−44​41​​
Áp dụng quy tắc căn thức: n1​=141​=1=−44​1​
44​=2​
44​
Phân tích số: 4=22=422​
Áp dụng quy tắc số mũ: abc=(ab)c22=20.5⋅4=(2​)4=4(2​)4​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a, giả sử a≥0=2​
=−2​1​
b=2​1​,b=−2​1​
b=2​1​,b=−2​1​
Xác minh lời giải
Tìm điểm không xác định (điểm kỳ dị):b=0
Lấy (các) mẫu số của (2b1​)2−b2 và so sánh với 0
Giải 2b=0:b=0
2b=0
Chia cả hai vế cho 2
2b=0
Chia cả hai vế cho 222b​=20​
Rút gọnb=0
b=0
Các điểm sau đây là không xác địnhb=0
Kết hợp các tọa độ chưa xác định với các lời giải:
b=2​1​,b=−2​1​
Thay các lời giải b=2​1​,b=−2​1​ vào 2ab=1
Với 2ab=1, thay thếb với 2​1​:a=2​1​
Với 2ab=1, thay thếb với 2​1​2a2​1​=1
Giải 2a2​1​=1:a=2​1​
2a2​1​=1
Nhân cả hai vế với 2​
2a2​1​=1
Nhân cả hai vế với 2​2a2​1​2​=1⋅2​
Rút gọn
2a2​1​2​=1⋅2​
Rút gọn 2a2​1​2​:2a
2a2​1​2​
Chuyển đổi 2​thành phân số :12​​
2​
Chuyển phần tử thành phân số: 2​=12​​=12​​
=2a2​1​⋅12​​
Triệt tiêu chéo thừa số chung: 2​=2a⋅1
Áp dụng quy tắc: a⋅1=a=2a
Rút gọn 1⋅2​:2​
1⋅2​
Áp dụng quy tắc: 1⋅a=a=2​
2a=2​
2a=2​
2a=2​
Chia cả hai vế cho 2
2a=2​
Chia cả hai vế cho 222a​=22​​
Rút gọn
22a​=22​​
Rút gọn 22a​:a
22a​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=a
Rút gọn 22​​:2​1​
22​​
Áp dụng quy tắc căn thức: a=a​a​2=2​2​=2​2​2​​
Triệt tiêu thừa số chung: 2​=2​1​
a=2​1​
a=2​1​
a=2​1​
Với 2ab=1, thay thếb với −2​1​:a=−2​1​
Với 2ab=1, thay thếb với −2​1​2a(−2​1​)=1
Giải 2a(−2​1​)=1:a=−2​1​
2a(−2​1​)=1
Chia cả hai vế cho 2(−2​1​)
2a(−2​1​)=1
Chia cả hai vế cho 2(−2​1​)2(−2​1​)2a(−2​1​)​=2(−2​1​)1​
Rút gọn
2(−2​1​)2a(−2​1​)​=2(−2​1​)1​
Rút gọn 2(−2​1​)2a(−2​1​)​:a
2(−2​1​)2a(−2​1​)​
Rút gọn 2(−2​1​)2a(−2​1​)​:−2⋅2​1​−2a2​1​​
2(−2​1​)2a(−2​1​)​
Áp dụng quy tắc: a(−b)=−ab2a(−2​1​)=−2a2​1​=2(−2​1​)−2a2​1​​
Áp dụng quy tắc: a(−b)=−ab2(−2​1​)=−2⋅2​1​=−2⋅2​1​−2a2​1​​
=−2⋅2​1​−2a2​1​​
Triệt tiêu thừa số chung: −2=2​1​a2​1​​
Triệt tiêu thừa số chung: 2​1​=a
Rút gọn 2(−2​1​)1​:−2​1​
2(−2​1​)1​
Áp dụng quy tắc: a(−b)=−ab2(−2​1​)=−2⋅2​1​=−2⋅2​1​1​
−2⋅2​1​=−2​
−2⋅2​1​
Chuyển đổi 2thành phân số :12​
2
Chuyển phần tử thành phân số: 2=12​=12​
=−12​⋅2​1​
Áp dụng quy tắc phân số: ba​⋅dc​=b⋅da⋅c​12​⋅2​1​=1⋅2​2⋅1​=−1⋅2​2⋅1​
1⋅2​2⋅1​=2​
1⋅2​2⋅1​
1⋅2​2⋅1​=2​2​
1⋅2​2⋅1​
Nhân các số: 2⋅1=2=1⋅2​2​
Áp dụng quy tắc: 1⋅a=a1⋅2​=2​=2​2​
=2​2​
Áp dụng quy tắc căn thức: a=a​a​2=2​2​=2​2​2​​
Triệt tiêu thừa số chung: 2​=2​
=−2​
=−2​1​
Áp dụng quy tắc phân số: −ba​=−ba​=−2​1​
a=−2​1​
a=−2​1​
a=−2​1​
Xác minh các lời giải bằng cách thay chúng vào các phương trình ban đầu
Kiểm tra các lời giải bằng cách thay chúng vàoa2−b2=0
Loại bỏ những lời giải không đúng với phương trình.
Kiểm tra lời giải a=−2​1​,b=−2​1​:Đúng
a2−b2=0
Thay a=−2​1​,b=−2​1​(−2​1​)2−(−2​1​)2=0
Tinh chỉnh0=0
Đuˊng
Kiểm tra lời giải a=2​1​,b=2​1​:Đúng
a2−b2=0
Thay a=2​1​,b=2​1​(2​1​)2−(2​1​)2=0
Tinh chỉnh0=0
Đuˊng
Kiểm tra các lời giải bằng cách thay chúng vào2ab=1
Loại bỏ những lời giải không đúng với phương trình.
Kiểm tra lời giải a=−2​1​,b=−2​1​:Đúng
2ab=1
Thay a=−2​1​,b=−2​1​2(−2​1​)(−2​1​)=1
Tinh chỉnh1=1
Đuˊng
Kiểm tra lời giải a=2​1​,b=2​1​:Đúng
2ab=1
Thay a=2​1​,b=2​1​2⋅2​1​⋅2​1​=1
Tinh chỉnh1=1
Đuˊng
Do đó, lời giải cuối cùng cho a2−b2=0,2ab=1 là (a=2​1​,a=−2​1​,​b=2​1​b=−2​1​​)
Thay thế lại u=a+biu=2​1​+2​1​i,u=−2​1​−2​1​i
Giải u2=−i:u=−2​1​+2​1​i,u=2​1​−2​1​i
u2=−i
Thay u=a+bi(a+bi)2=−i
Mở rộng (a+bi)2:(a2−b2)+2iab
(a+bi)2
=(a+ib)2
Áp dụng công thức bình phương hoàn hảo: (a+b)2=a2+2ab+b2a=a,b=bi
=a2+2abi+(bi)2
(bi)2=−b2
(bi)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (a⋅b)n=anbn=i2b2
i2=−1
i2
Áp dụng quy tắc số ảo: i2=−1=−1
=(−1)b2
Tinh chỉnh=−b2
=a2+2iab−b2
Viết lại a2+2iab−b2 ở dạng phức tiêu chuẩn: (a2−b2)+2abi
a2+2iab−b2
Nhóm phần thực và phần ảo của số phức=(a2−b2)+2abi
=(a2−b2)+2abi
(a2−b2)+2iab=−i
Viết lại −i ở dạng phức tiêu chuẩn: 0−i(a2−b2)+2iab=0−i
Các số phức chỉ có thể bằng nhau nếu phần thực và phần ảo của chúng bằng nhauViết lại thành hệ phương trình:[a2−b2=02ab=−1​]
[a2−b2=02ab=−1​]:(a=−2​1​,a=2​1​,​b=2​1​b=−2​1​​)
[a2−b2=02ab=−1​]
Cô lập acho 2ab=−1:a=−2b1​
2ab=−1
Chia cả hai vế cho 2b
2ab=−1
Chia cả hai vế cho 2b2b2ab​=2b−1​
Rút gọna=−2b1​
a=−2b1​
Thay các lời giải a=−2b1​ vào a2−b2=0
Với a2−b2=0, thay thếa với −2b1​:b=2​1​,b=−2​1​
Với a2−b2=0, thay thếa với −2b1​(−2b1​)2−b2=0
Giải (−2b1​)2−b2=0:b=2​1​,b=−2​1​
(−2b1​)2−b2=0
Rút gọn (−2b1​)2:4b21​
(−2b1​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (−a)n=an,nếu n là chẵn(−2b1​)2=(2b1​)2=(2b1​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ba​)c=bcac​=(2b)212​
Áp dụng quy tắc số mũ: (a⋅b)n=anbn(2b)2=22b2=22b212​
Áp dụng quy tắc 1a=112=1=22b21​
22=4=4b21​
4b21​−b2=0
Nhân cả hai vế với 4b2
4b21​−b2=0
Nhân cả hai vế với 4b24b21​⋅4b2−b2⋅4b2=0⋅4b2
Rút gọn
4b21​⋅4b2−b2⋅4b2=0⋅4b2
Rút gọn 4b21​⋅4b2:1
4b21​⋅4b2
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=4b21⋅4b2​
Triệt tiêu thừa số chung: 4=b21⋅b2​
Triệt tiêu thừa số chung: b2=1
Rút gọn −b2⋅4b2:−4b4
−b2⋅4b2
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+cb2b2=b2+2=−4b2+2
Thêm các số: 2+2=4=−4b4
Rút gọn 0⋅4b2:0
0⋅4b2
Áp dụng quy tắc 0⋅a=0=0
1−4b4=0
1−4b4=0
1−4b4=0
Giải 1−4b4=0:b=2​1​,b=−2​1​
1−4b4=0
Di chuyển 1sang vế phải
1−4b4=0
Trừ 1 cho cả hai bên1−4b4−1=0−1
Rút gọn−4b4=−1
−4b4=−1
Chia cả hai vế cho −4
−4b4=−1
Chia cả hai vế cho −4−4−4b4​=−4−1​
Rút gọnb4=41​
b4=41​
Với xn=f(a), n là số chẵn, các lời giải là x=nf(a)​,−nf(a)​
b=441​​,b=−441​​
441​​=2​1​
441​​
Áp dụng quy tắc căn thức: nba​​=nb​na​​,a≥0,b≥0=44​41​​
Áp dụng quy tắc căn thức: n1​=141​=1=44​1​
44​=2​
44​
Phân tích số: 4=22=422​
Áp dụng quy tắc số mũ: abc=(ab)c22=20.5⋅4=(2​)4=4(2​)4​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a, giả sử a≥0=2​
=2​1​
−441​​=−2​1​
−441​​
Áp dụng quy tắc căn thức: nba​​=nb​na​​,a≥0,b≥0=−44​41​​
Áp dụng quy tắc căn thức: n1​=141​=1=−44​1​
44​=2​
44​
Phân tích số: 4=22=422​
Áp dụng quy tắc số mũ: abc=(ab)c22=20.5⋅4=(2​)4=4(2​)4​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a, giả sử a≥0=2​
=−2​1​
b=2​1​,b=−2​1​
b=2​1​,b=−2​1​
Xác minh lời giải
Tìm điểm không xác định (điểm kỳ dị):b=0
Lấy (các) mẫu số của (−2b1​)2−b2 và so sánh với 0
Giải 2b=0:b=0
2b=0
Chia cả hai vế cho 2
2b=0
Chia cả hai vế cho 222b​=20​
Rút gọnb=0
b=0
Các điểm sau đây là không xác địnhb=0
Kết hợp các tọa độ chưa xác định với các lời giải:
b=2​1​,b=−2​1​
Thay các lời giải b=2​1​,b=−2​1​ vào 2ab=−1
Với 2ab=−1, thay thếb với 2​1​:a=−2​1​
Với 2ab=−1, thay thếb với 2​1​2a2​1​=−1
Giải 2a2​1​=−1:a=−2​1​
2a2​1​=−1
Nhân cả hai vế với 2​
2a2​1​=−1
Nhân cả hai vế với 2​2a2​1​2​=(−1)2​
Rút gọn
2a2​1​2​=(−1)2​
Rút gọn 2a2​1​2​:2a
2a2​1​2​
Chuyển đổi 2​thành phân số :12​​
2​
Chuyển phần tử thành phân số: 2​=12​​=12​​
=2a2​1​⋅12​​
Triệt tiêu chéo thừa số chung: 2​=2a⋅1
Áp dụng quy tắc: a⋅1=a=2a
Rút gọn (−1)2​:−2​
(−1)2​
Áp dụng quy tắc: (−a)=−a(−1)=−1=−1⋅2​
Áp dụng quy tắc: 1⋅a=a=−2​
2a=−2​
2a=−2​
2a=−2​
Chia cả hai vế cho 2
2a=−2​
Chia cả hai vế cho 222a​=2−2​​
Rút gọn
22a​=2−2​​
Rút gọn 22a​:a
22a​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=a
Rút gọn 2−2​​:−2​1​
2−2​​
Áp dụng quy tắc căn thức: a=a​a​2=2​2​=2​2​−2​​
Triệt tiêu thừa số chung: 2​=2​−1​
Áp dụng quy tắc phân số: b−a​=−ba​=−2​1​
a=−2​1​
a=−2​1​
a=−2​1​
Với 2ab=−1, thay thếb với −2​1​:a=2​1​
Với 2ab=−1, thay thếb với −2​1​2a(−2​1​)=−1
Giải 2a(−2​1​)=−1:a=2​1​
2a(−2​1​)=−1
Chia cả hai vế cho 2(−2​1​)
2a(−2​1​)=−1
Chia cả hai vế cho 2(−2​1​)2(−2​1​)2a(−2​1​)​=2(−2​1​)−1​
Rút gọn
2(−2​1​)2a(−2​1​)​=2(−2​1​)−1​
Rút gọn 2(−2​1​)2a(−2​1​)​:a
2(−2​1​)2a(−2​1​)​
Rút gọn 2(−2​1​)2a(−2​1​)​:−2⋅2​1​−2a2​1​​
2(−2​1​)2a(−2​1​)​
Áp dụng quy tắc: a(−b)=−ab2a(−2​1​)=−2a2​1​=2(−2​1​)−2a2​1​​
Áp dụng quy tắc: a(−b)=−ab2(−2​1​)=−2⋅2​1​=−2⋅2​1​−2a2​1​​
=−2⋅2​1​−2a2​1​​
Triệt tiêu thừa số chung: −2=2​1​a2​1​​
Triệt tiêu thừa số chung: 2​1​=a
Rút gọn 2(−2​1​)−1​:2​1​
2(−2​1​)−1​
Áp dụng quy tắc phân số: b−a​=−ba​=−2(−2​1​)1​
Áp dụng quy tắc: a(−b)=−ab2(−2​1​)=−2⋅2​1​=−−2⋅2​1​1​
−2⋅2​1​=−2​
−2⋅2​1​
Chuyển đổi 2thành phân số :12​
2
Chuyển phần tử thành phân số: 2=12​=12​
=−12​⋅2​1​
Áp dụng quy tắc phân số: ba​⋅dc​=b⋅da⋅c​12​⋅2​1​=1⋅2​2⋅1​=−1⋅2​2⋅1​
1⋅2​2⋅1​=2​
1⋅2​2⋅1​
1⋅2​2⋅1​=2​2​
1⋅2​2⋅1​
Nhân các số: 2⋅1=2=1⋅2​2​
Áp dụng quy tắc: 1⋅a=a1⋅2​=2​=2​2​
=2​2​
Áp dụng quy tắc căn thức: a=a​a​2=2​2​=2​2​2​​
Triệt tiêu thừa số chung: 2​=2​
=−2​
=−−2​1​
Áp dụng quy tắc phân số: −ba​=−ba​−2​1​=−2​1​=−(−2​1​)
Áp dụng quy tắc: −(−a)=a−(−2​1​)=2​1​=2​1​
a=2​1​
a=2​1​
a=2​1​
Xác minh các lời giải bằng cách thay chúng vào các phương trình ban đầu
Kiểm tra các lời giải bằng cách thay chúng vàoa2−b2=0
Loại bỏ những lời giải không đúng với phương trình.
Kiểm tra lời giải a=2​1​,b=−2​1​:Đúng
a2−b2=0
Thay a=2​1​,b=−2​1​(2​1​)2−(−2​1​)2=0
Tinh chỉnh0=0
Đuˊng
Kiểm tra lời giải a=−2​1​,b=2​1​:Đúng
a2−b2=0
Thay a=−2​1​,b=2​1​(−2​1​)2−(2​1​)2=0
Tinh chỉnh0=0
Đuˊng
Kiểm tra các lời giải bằng cách thay chúng vào2ab=−1
Loại bỏ những lời giải không đúng với phương trình.
Kiểm tra lời giải a=2​1​,b=−2​1​:Đúng
2ab=−1
Thay a=2​1​,b=−2​1​2⋅2​1​(−2​1​)=−1
Tinh chỉnh−1=−1
Đuˊng
Kiểm tra lời giải a=−2​1​,b=2​1​:Đúng
2ab=−1
Thay a=−2​1​,b=2​1​2(−2​1​)2​1​=−1
Tinh chỉnh−1=−1
Đuˊng
Do đó, lời giải cuối cùng cho a2−b2=0,2ab=−1 là (a=−2​1​,a=2​1​,​b=2​1​b=−2​1​​)
Thay thế lại u=a+biu=−2​1​+2​1​i,u=2​1​−2​1​i
Các lời giải là
u=0,u=2​1​+2​1​i,u=−2​1​−2​1​i,u=−2​1​+2​1​i,u=2​1​−2​1​i
Thay thế lại u=cos(x)cos(x)=0,cos(x)=2​1​+2​1​i,cos(x)=−2​1​−2​1​i,cos(x)=−2​1​+2​1​i,cos(x)=2​1​−2​1​i
cos(x)=0,cos(x)=2​1​+2​1​i,cos(x)=−2​1​−2​1​i,cos(x)=−2​1​+2​1​i,cos(x)=2​1​−2​1​i
cos(x)=0:x=2π​+2πn,x=23π​+2πn
cos(x)=0
Các lời giải chung cho cos(x)=0
cos(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​cos(x)123​​22​​21​0−21​−22​​−23​​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​cos(x)−1−23​​−22​​−21​021​22​​23​​​​
x=2π​+2πn,x=23π​+2πn
x=2π​+2πn,x=23π​+2πn
cos(x)=2​1​+2​1​i:Không có nghiệm
cos(x)=2​1​+2​1​i
Rút gọn 2​1​+2​1​i:22​​+i22​​
2​1​+2​1​i
Nhân 2​1​i:2​i​
2​1​i
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=2​1i​
Nhân: 1i=i=2​i​
=2​1​+2​i​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=2​1+i​
Hữu tỷ hóa 2​1+i​:22​(1+i)​
2​1+i​
Nhân với liên hợp của 2​2​​=2​2​(1+i)2​​
2​2​=2
2​2​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​a​=a2​2​=2=2
=22​(1+i)​
=22​(1+i)​
Viết lại 22​(1+i)​ ở dạng phức tiêu chuẩn: 22​​+22​​i
22​(1+i)​
Áp dụng quy tắc căn thức: na​=an1​2​=221​=2221​(1+i)​
Áp dụng quy tắc số mũ: xbxa​=xb−a1​21221​​=21−21​1​=21−21​1+i​
Trừ các số: 1−21​=21​=221​1+i​
Áp dụng quy tắc căn thức: an1​=na​221​=2​=2​1+i​
Áp dụng quy tắc phân số: ca±b​=ca​±cb​2​1+i​=2​1​+2​i​=2​1​+2​i​
2​1​=22​​
2​1​
Nhân với liên hợp của 2​2​​=2​2​1⋅2​​
1⋅2​=2​
2​2​=2
2​2​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​a​=a2​2​=2=2
=22​​
=2​1​+22​​i
2​1​=22​​
2​1​
Nhân với liên hợp của 2​2​​=2​2​1⋅2​​
1⋅2​=2​
2​2​=2
2​2​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​a​=a2​2​=2=2
=22​​
=22​​+22​​i
=22​​+22​​i
Kho^ngcoˊnghiệm
cos(x)=−2​1​−2​1​i:Không có nghiệm
cos(x)=−2​1​−2​1​i
Rút gọn −2​1​−2​1​i:−22​​−i22​​
−2​1​−2​1​i
Nhân 2​1​i:2​i​
2​1​i
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=2​1i​
Nhân: 1i=i=2​i​
=−2​1​−2​i​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=2​−1−i​
Hữu tỷ hóa 2​−1−i​:22​(−1−i)​
2​−1−i​
Nhân với liên hợp của 2​2​​=2​2​(−1−i)2​​
2​2​=2
2​2​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​a​=a2​2​=2=2
=22​(−1−i)​
=22​(−1−i)​
Viết lại 22​(−1−i)​ ở dạng phức tiêu chuẩn: −22​​−22​​i
22​(−1−i)​
Áp dụng quy tắc căn thức: na​=an1​2​=221​=2221​(−1−i)​
Áp dụng quy tắc số mũ: xbxa​=xb−a1​21221​​=21−21​1​=21−21​−1−i​
Trừ các số: 1−21​=21​=221​−1−i​
Áp dụng quy tắc căn thức: an1​=na​221​=2​=2​−1−i​
Áp dụng quy tắc phân số: ca±b​=ca​±cb​2​−1−i​=−2​1​−2​i​=−2​1​−2​i​
−2​1​=−22​​
−2​1​
Nhân với liên hợp của 2​2​​=−2​2​1⋅2​​
1⋅2​=2​
2​2​=2
2​2​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​a​=a2​2​=2=2
=−22​​
=−2​1​−22​​i
−2​1​=−22​​
−2​1​
Nhân với liên hợp của 2​2​​=−2​2​1⋅2​​
1⋅2​=2​
2​2​=2
2​2​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​a​=a2​2​=2=2
=−22​​
=−22​​−22​​i
=−22​​−22​​i
Kho^ngcoˊnghiệm
cos(x)=−2​1​+2​1​i:Không có nghiệm
cos(x)=−2​1​+2​1​i
Rút gọn −2​1​+2​1​i:−22​​+i22​​
−2​1​+2​1​i
Nhân 2​1​i:2​i​
2​1​i
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=2​1i​
Nhân: 1i=i=2​i​
=−2​1​+2​i​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=2​−1+i​
Hữu tỷ hóa 2​−1+i​:22​(−1+i)​
2​−1+i​
Nhân với liên hợp của 2​2​​=2​2​(−1+i)2​​
2​2​=2
2​2​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​a​=a2​2​=2=2
=22​(−1+i)​
=22​(−1+i)​
Viết lại 22​(−1+i)​ ở dạng phức tiêu chuẩn: −22​​+22​​i
22​(−1+i)​
Áp dụng quy tắc căn thức: na​=an1​2​=221​=2221​(−1+i)​
Áp dụng quy tắc số mũ: xbxa​=xb−a1​21221​​=21−21​1​=21−21​−1+i​
Trừ các số: 1−21​=21​=221​−1+i​
Áp dụng quy tắc căn thức: an1​=na​221​=2​=2​−1+i​
Áp dụng quy tắc phân số: ca±b​=ca​±cb​2​−1+i​=−2​1​+2​i​=−2​1​+2​i​
2​1​=22​​
2​1​
Nhân với liên hợp của 2​2​​=2​2​1⋅2​​
1⋅2​=2​
2​2​=2
2​2​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​a​=a2​2​=2=2
=22​​
=−2​1​+22​​i
−2​1​=−22​​
−2​1​
Nhân với liên hợp của 2​2​​=−2​2​1⋅2​​
1⋅2​=2​
2​2​=2
2​2​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​a​=a2​2​=2=2
=−22​​
=−22​​+22​​i
=−22​​+22​​i
Kho^ngcoˊnghiệm
cos(x)=2​1​−2​1​i:Không có nghiệm
cos(x)=2​1​−2​1​i
Rút gọn 2​1​−2​1​i:22​​−i22​​
2​1​−2​1​i
Nhân 2​1​i:2​i​
2​1​i
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=2​1i​
Nhân: 1i=i=2​i​
=2​1​−2​i​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=2​1−i​
Hữu tỷ hóa 2​1−i​:22​(1−i)​
2​1−i​
Nhân với liên hợp của 2​2​​=2​2​(1−i)2​​
2​2​=2
2​2​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​a​=a2​2​=2=2
=22​(1−i)​
=22​(1−i)​
Viết lại 22​(1−i)​ ở dạng phức tiêu chuẩn: 22​​−22​​i
22​(1−i)​
Áp dụng quy tắc căn thức: na​=an1​2​=221​=2221​(1−i)​
Áp dụng quy tắc số mũ: xbxa​=xb−a1​21221​​=21−21​1​=21−21​1−i​
Trừ các số: 1−21​=21​=221​1−i​
Áp dụng quy tắc căn thức: an1​=na​221​=2​=2​1−i​
Áp dụng quy tắc phân số: ca±b​=ca​±cb​2​1−i​=2​1​−2​i​=2​1​−2​i​
−2​1​=−22​​
−2​1​
Nhân với liên hợp của 2​2​​=−2​2​1⋅2​​
1⋅2​=2​
2​2​=2
2​2​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​a​=a2​2​=2=2
=−22​​
=2​1​−22​​i
2​1​=22​​
2​1​
Nhân với liên hợp của 2​2​​=2​2​1⋅2​​
1⋅2​=2​
2​2​=2
2​2​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​a​=a2​2​=2=2
=22​​
=22​​−22​​i
=22​​−22​​i
Kho^ngcoˊnghiệm
Kết hợp tất cả các cách giảix=2π​+2πn,x=23π​+2πn

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

2sin^3(x)-5sin^2(x)+2sin(x)=02sin3(x)−5sin2(x)+2sin(x)=0(cos^2(a)-3cos(a)+2)/(sin^2(a))=1sin2(a)cos2(a)−3cos(a)+2​=1(sin(x)-(sqrt(2)))/2 =02sin(x)−(2​)​=0cos(2x)=5-6cos^2(x)cos(2x)=5−6cos2(x)cos^4(x)=0.37cos4(x)=0.37
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024