Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

d=(sin^4(x)-cos^2(x)+5)/(4*cos^2(x))

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

d=4⋅cos2(x)sin4(x)−cos2(x)+5​

Lời Giải

x=arcsin​2−1−4d+16d2+24d−15​​​​+2πn,x=π+arcsin​−2−1−4d+16d2+24d−15​​​​+2πn,x=arcsin​−2−1−4d+16d2+24d−15​​​​+2πn,x=π+arcsin​2−1−4d+16d2+24d−15​​​​+2πn,x=arcsin​2−1−4d−16d2+24d−15​​​​+2πn,x=π+arcsin​−2−1−4d−16d2+24d−15​​​​+2πn,x=arcsin​−2−1−4d−16d2+24d−15​​​​+2πn,x=π+arcsin​2−1−4d−16d2+24d−15​​​​+2πn
Các bước giải pháp
d=4cos2(x)sin4(x)−cos2(x)+5​
Đổi bên4cos2(x)sin4(x)−cos2(x)+5​=d
Trừ d cho cả hai bên4cos2(x)sin4(x)−cos2(x)+5​−d=0
Rút gọn 4cos2(x)sin4(x)−cos2(x)+5​−d:4cos2(x)sin4(x)−cos2(x)+5−4dcos2(x)​
4cos2(x)sin4(x)−cos2(x)+5​−d
Chuyển phần tử thành phân số: d=4cos2(x)d4cos2(x)​=4cos2(x)sin4(x)−cos2(x)+5​−4cos2(x)d⋅4cos2(x)​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=4cos2(x)sin4(x)−cos2(x)+5−d⋅4cos2(x)​
4cos2(x)sin4(x)−cos2(x)+5−4dcos2(x)​=0
g(x)f(x)​=0⇒f(x)=0sin4(x)−cos2(x)+5−4dcos2(x)=0
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
5−cos2(x)+sin4(x)−4cos2(x)d
Sử dụng hằng đẳng thức Pitago: cos2(x)+sin2(x)=1cos2(x)=1−sin2(x)=5−(1−sin2(x))+sin4(x)−4(1−sin2(x))d
Rút gọn 5−(1−sin2(x))+sin4(x)−4(1−sin2(x))d:sin4(x)+sin2(x)+4dsin2(x)+4−4d
5−(1−sin2(x))+sin4(x)−4(1−sin2(x))d
=5−(1−sin2(x))+sin4(x)−4d(1−sin2(x))
−(1−sin2(x)):−1+sin2(x)
−(1−sin2(x))
Phân phối dấu ngoặc đơn=−(1)−(−sin2(x))
Áp dụng quy tắc trừ-cộng−(−a)=a,−(a)=−a=−1+sin2(x)
=5−1+sin2(x)+sin4(x)−4(1−sin2(x))d
Mở rộng −4d(1−sin2(x)):−4d+4dsin2(x)
−4d(1−sin2(x))
Áp dụng luật phân phối: a(b−c)=ab−aca=−4d,b=1,c=sin2(x)=−4d⋅1−(−4d)sin2(x)
Áp dụng quy tắc trừ-cộng−(−a)=a=−4⋅1⋅d+4dsin2(x)
Nhân các số: 4⋅1=4=−4d+4dsin2(x)
=5−1+sin2(x)+sin4(x)−4d+4dsin2(x)
Trừ các số: 5−1=4=sin4(x)+sin2(x)+4dsin2(x)+4−4d
=sin4(x)+sin2(x)+4dsin2(x)+4−4d
4+sin2(x)+sin4(x)−4d+4sin2(x)d=0
Giải quyết bằng cách thay thế
4+sin2(x)+sin4(x)−4d+4sin2(x)d=0
Cho: sin(x)=u4+u2+u4−4d+4u2d=0
4+u2+u4−4d+4u2d=0:u=2−1−4d+16d2+24d−15​​​,u=−2−1−4d+16d2+24d−15​​​,u=2−1−4d−16d2+24d−15​​​,u=−2−1−4d−16d2+24d−15​​​
4+u2+u4−4d+4u2d=0
Viết ở dạng chuẩn an​xn+…+a1​x+d=0u4+(1+4d)u2+4−4d=0
Viết lại phương trình với v=u2 và v2=u4v2+(1+4d)v+4−4d=0
Giải v2+(1+4d)v+4−4d=0:v=2−1−4d+16d2+24d−15​​,v=2−1−4d−16d2+24d−15​​
v2+(1+4d)v+4−4d=0
Giải bằng căn thức bậc hai
v2+(1+4d)v+4−4d=0
Công thức phương trình bậc hai:
Với a=1,b=1+4d,c=4−4dv1,2​=2⋅1−(1+4d)±(1+4d)2−4⋅1⋅(4−4d)​​
v1,2​=2⋅1−(1+4d)±(1+4d)2−4⋅1⋅(4−4d)​​
Rút gọn (1+4d)2−4⋅1⋅(4−4d)​:16d2+24d−15​
(1+4d)2−4⋅1⋅(4−4d)​
Nhân các số: 4⋅1=4=(4d+1)2−4(−4d+4)​
Mở rộng (1+4d)2−4(4−4d):16d2+24d−15
(1+4d)2−4(4−4d)
(1+4d)2:1+8d+16d2
Áp dụng công thức bình phương hoàn hảo: (a+b)2=a2+2ab+b2a=1,b=4d
=12+2⋅1⋅4d+(4d)2
Rút gọn 12+2⋅1⋅4d+(4d)2:1+8d+16d2
12+2⋅1⋅4d+(4d)2
Áp dụng quy tắc 1a=112=1=1+2⋅1⋅4d+(4d)2
2⋅1⋅4d=8d
2⋅1⋅4d
Nhân các số: 2⋅1⋅4=8=8d
(4d)2=16d2
(4d)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (a⋅b)n=anbn=42d2
42=16=16d2
=1+8d+16d2
=1+8d+16d2
=1+8d+16d2−4(4−4d)
Mở rộng −4(4−4d):−16+16d
−4(4−4d)
Áp dụng luật phân phối: a(b−c)=ab−aca=−4,b=4,c=4d=−4⋅4−(−4)⋅4d
Áp dụng quy tắc trừ-cộng−(−a)=a=−4⋅4+4⋅4d
Nhân các số: 4⋅4=16=−16+16d
=1+8d+16d2−16+16d
Rút gọn 1+8d+16d2−16+16d:16d2+24d−15
1+8d+16d2−16+16d
Nhóm các thuật ngữ=16d2+8d+16d+1−16
Thêm các phần tử tương tự: 8d+16d=24d=16d2+24d+1−16
Cộng/Trừ các số: 1−16=−15=16d2+24d−15
=16d2+24d−15
=16d2+24d−15​
v1,2​=2⋅1−(1+4d)±16d2+24d−15​​
Tách các lời giảiv1​=2⋅1−(1+4d)+16d2+24d−15​​,v2​=2⋅1−(1+4d)−16d2+24d−15​​
v=2⋅1−(1+4d)+16d2+24d−15​​:2−1−4d+16d2+24d−15​​
2⋅1−(1+4d)+16d2+24d−15​​
Nhân các số: 2⋅1=2=2−(4d+1)+16d2+24d−15​​
−(1+4d):−1−4d
−(1+4d)
Phân phối dấu ngoặc đơn=−(1)−(4d)
Áp dụng quy tắc trừ-cộng+(−a)=−a=−1−4d
=2−1−4d+16d2+24d−15​​
v=2⋅1−(1+4d)−16d2+24d−15​​:2−1−4d−16d2+24d−15​​
2⋅1−(1+4d)−16d2+24d−15​​
Nhân các số: 2⋅1=2=2−(4d+1)−16d2+24d−15​​
−(1+4d):−1−4d
−(1+4d)
Phân phối dấu ngoặc đơn=−(1)−(4d)
Áp dụng quy tắc trừ-cộng+(−a)=−a=−1−4d
=2−1−4d−16d2+24d−15​​
Các nghiệm của phương trình bậc hai là:v=2−1−4d+16d2+24d−15​​,v=2−1−4d−16d2+24d−15​​
v=2−1−4d+16d2+24d−15​​,v=2−1−4d−16d2+24d−15​​
Thay thế trở lại v=u2,giải quyết cho u
Giải u2=2−1−4d+16d2+24d−15​​:u=2−1−4d+16d2+24d−15​​​,u=−2−1−4d+16d2+24d−15​​​
u2=2−1−4d+16d2+24d−15​​
Với x2=f(a) các lời giải là x=f(a)​,−f(a)​
u=2−1−4d+16d2+24d−15​​​,u=−2−1−4d+16d2+24d−15​​​
Giải u2=2−1−4d−16d2+24d−15​​:u=2−1−4d−16d2+24d−15​​​,u=−2−1−4d−16d2+24d−15​​​
u2=2−1−4d−16d2+24d−15​​
Với x2=f(a) các lời giải là x=f(a)​,−f(a)​
u=2−1−4d−16d2+24d−15​​​,u=−2−1−4d−16d2+24d−15​​​
Các lời giải là
u=2−1−4d+16d2+24d−15​​​,u=−2−1−4d+16d2+24d−15​​​,u=2−1−4d−16d2+24d−15​​​,u=−2−1−4d−16d2+24d−15​​​
Thay thế lại u=sin(x)sin(x)=2−1−4d+16d2+24d−15​​​,sin(x)=−2−1−4d+16d2+24d−15​​​,sin(x)=2−1−4d−16d2+24d−15​​​,sin(x)=−2−1−4d−16d2+24d−15​​​
sin(x)=2−1−4d+16d2+24d−15​​​,sin(x)=−2−1−4d+16d2+24d−15​​​,sin(x)=2−1−4d−16d2+24d−15​​​,sin(x)=−2−1−4d−16d2+24d−15​​​
sin(x)=2−1−4d+16d2+24d−15​​​:x=arcsin​2−1−4d+16d2+24d−15​​​​+2πn,x=π+arcsin​−2−1−4d+16d2+24d−15​​​​+2πn
sin(x)=2−1−4d+16d2+24d−15​​​
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
sin(x)=2−1−4d+16d2+24d−15​​​
Các lời giải chung cho sin(x)=2−1−4d+16d2+24d−15​​​sin(x)=a⇒x=arcsin(a)+2πn,x=π+arcsin(a)+2πnx=arcsin​2−1−4d+16d2+24d−15​​​​+2πn,x=π+arcsin​−2−1−4d+16d2+24d−15​​​​+2πn
x=arcsin​2−1−4d+16d2+24d−15​​​​+2πn,x=π+arcsin​−2−1−4d+16d2+24d−15​​​​+2πn
sin(x)=−2−1−4d+16d2+24d−15​​​:x=arcsin​−2−1−4d+16d2+24d−15​​​​+2πn,x=π+arcsin​2−1−4d+16d2+24d−15​​​​+2πn
sin(x)=−2−1−4d+16d2+24d−15​​​
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
sin(x)=−2−1−4d+16d2+24d−15​​​
Các lời giải chung cho sin(x)=−2−1−4d+16d2+24d−15​​​sin(x)=a⇒x=arcsin(a)+2πn,x=π+arcsin(a)+2πnx=arcsin​−2−1−4d+16d2+24d−15​​​​+2πn,x=π+arcsin​2−1−4d+16d2+24d−15​​​​+2πn
x=arcsin​−2−1−4d+16d2+24d−15​​​​+2πn,x=π+arcsin​2−1−4d+16d2+24d−15​​​​+2πn
sin(x)=2−1−4d−16d2+24d−15​​​:x=arcsin​2−1−4d−16d2+24d−15​​​​+2πn,x=π+arcsin​−2−1−4d−16d2+24d−15​​​​+2πn
sin(x)=2−1−4d−16d2+24d−15​​​
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
sin(x)=2−1−4d−16d2+24d−15​​​
Các lời giải chung cho sin(x)=2−1−4d−16d2+24d−15​​​sin(x)=a⇒x=arcsin(a)+2πn,x=π+arcsin(a)+2πnx=arcsin​2−1−4d−16d2+24d−15​​​​+2πn,x=π+arcsin​−2−1−4d−16d2+24d−15​​​​+2πn
x=arcsin​2−1−4d−16d2+24d−15​​​​+2πn,x=π+arcsin​−2−1−4d−16d2+24d−15​​​​+2πn
sin(x)=−2−1−4d−16d2+24d−15​​​:x=arcsin​−2−1−4d−16d2+24d−15​​​​+2πn,x=π+arcsin​2−1−4d−16d2+24d−15​​​​+2πn
sin(x)=−2−1−4d−16d2+24d−15​​​
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
sin(x)=−2−1−4d−16d2+24d−15​​​
Các lời giải chung cho sin(x)=−2−1−4d−16d2+24d−15​​​sin(x)=a⇒x=arcsin(a)+2πn,x=π+arcsin(a)+2πnx=arcsin​−2−1−4d−16d2+24d−15​​​​+2πn,x=π+arcsin​2−1−4d−16d2+24d−15​​​​+2πn
x=arcsin​−2−1−4d−16d2+24d−15​​​​+2πn,x=π+arcsin​2−1−4d−16d2+24d−15​​​​+2πn
Kết hợp tất cả các cách giảix=arcsin​2−1−4d+16d2+24d−15​​​​+2πn,x=π+arcsin​−2−1−4d+16d2+24d−15​​​​+2πn,x=arcsin​−2−1−4d+16d2+24d−15​​​​+2πn,x=π+arcsin​2−1−4d+16d2+24d−15​​​​+2πn,x=arcsin​2−1−4d−16d2+24d−15​​​​+2πn,x=π+arcsin​−2−1−4d−16d2+24d−15​​​​+2πn,x=arcsin​−2−1−4d−16d2+24d−15​​​​+2πn,x=π+arcsin​2−1−4d−16d2+24d−15​​​​+2πn

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

2+cos^2(x)=5sin(x)2+cos2(x)=5sin(x)tan^3(3x)-2sin^3(3x)=0tan3(3x)−2sin3(3x)=0cot^5(x)=(-1)/((sqrt(3)))cot5(x)=(3​)−1​2cos^4(x)cos(x)-cos^5(x)=12cos4(x)cos(x)−cos5(x)=1cos^4(x)-2sin^2(x)-1=0cos4(x)−2sin2(x)−1=0
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024