Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

tanh(mL)=0.99

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

tanh(mL)=0.99

Lời Giải

L=2mln(0.011.99​)​
Các bước giải pháp
tanh(mL)=0.99
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
tanh(mL)=0.99
Sử dụng hàm Hyperbol: tanh(x)=ex+e−xex−e−x​emL+e−mLemL−e−mL​=0.99
emL+e−mLemL−e−mL​=0.99
emL+e−mLemL−e−mL​=0.99:L=2mln(0.011.99​)​{m<0orm>0}
emL+e−mLemL−e−mL​=0.99
Nhân cả hai vế với emL+e−mLemL+e−mLemL−e−mL​(emL+e−mL)=0.99(emL+e−mL)
Rút gọnemL−e−mL=0.99(emL+e−mL)
Trừ 0.99(emL+e−mL) cho cả hai bênemL−e−mL−0.99(emL+e−mL)=0.99(emL+e−mL)−0.99(emL+e−mL)
Rút gọnemL−e−mL−0.99(emL+e−mL)=0
Hệ số emL−e−mL−0.99(emL+e−mL):e−mL(0.01​emL+1.99​)(0.01​emL−1.99​)
emL−e−mL−0.99(emL+e−mL)
Hệ số emL+e−mL:e−mL(e2mL+1)
emL+e−mL
Áp dụng quy tắc số mũ: ab+c=abacemL=e−mLe2mL=e−mLe2mL+e−mL
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc e−mL=e−mL(e2mL+1)
=emL−e−mL−0.99e−mL(e2mL+1)
Áp dụng quy tắc số mũ: ab+c=abacemL=e−mLe2mL=e−mLe2mL−e−mL−0.99e−mL(e2mL+1)
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc e−mL=e−mL(e2mL−1−0.99(e2mL+1))
Hệ số e2mL−0.99(e2mL+1)−1:(0.01​emL+1.99​)(0.01​emL−1.99​)
e2mL−1−0.99(e2mL+1)
Mở rộng −0.99(e2mL+1):−0.99e2mL−0.99
−0.99(e2mL+1)
Áp dụng luật phân phối: a(b+c)=ab+aca=−0.99,b=e2mL,c=1=−0.99e2mL+(−0.99)⋅1
Áp dụng quy tắc trừ-cộng+(−a)=−a=−0.99e2mL−1⋅0.99
Nhân các số: 1⋅0.99=0.99=−0.99e2mL−0.99
=e2mL−1−0.99e2mL−0.99
Rút gọn e2mL−1−0.99e2mL−0.99:0.01e2mL−1.99
e2mL−1−0.99e2mL−0.99
Nhóm các thuật ngữ=e2mL−0.99e2mL−1−0.99
Thêm các phần tử tương tự: e2mL−0.99e2mL=0.01e2mL=0.01e2mL−1−0.99
Trừ các số: −1−0.99=−1.99=0.01e2mL−1.99
=0.01e2mL−1.99
Áp dụng quy tắc số mũ: abc=(ab)ce2mL=(emL)2=0.01(emL)2−1.99
Viết lại 0.01(emL)2−1.99 dưới dạng (0.01​emL)2−(1.99​)2
0.01(emL)2−1.99
Áp dụng quy tắc căn thức: a=(a​)20.01=(0.01​)2=(0.01​)2(emL)2−1.99
Áp dụng quy tắc căn thức: a=(a​)21.99=(1.99​)2=(0.01​)2(emL)2−(1.99​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: ambm=(ab)m(0.01​)2(emL)2=(0.01​emL)2=(0.01​emL)2−(1.99​)2
=(0.01​emL)2−(1.99​)2
Áp Dụng Công Thức Hiệu của Các Bình Phương: x2−y2=(x+y)(x−y)(0.01​emL)2−(1.99​)2=(0.01​emL+1.99​)(0.01​emL−1.99​)=(0.01​emL+1.99​)(0.01​emL−1.99​)
=e−mL(0.01​emL+1.99​)(0.01​emL−1.99​)
e−mL(0.01​emL+1.99​)(0.01​emL−1.99​)=0
Sử dụng Nguyên tắc Hệ số 0: Nếu ab=0thì a=0or b=0e−mL=0or0.01​emL+1.99​=0or0.01​emL−1.99​=0
Giải e−mL=0:Không có nghiệm cho L∈R
e−mL=0
af(L) không được bằng 0 hoặc âm cho L∈RKho^ngcoˊnghiệmchoL∈R
Giải 0.01​emL+1.99​=0:Không có nghiệm cho L∈R
0.01​emL+1.99​=0
Trừ 1.99​ cho cả hai bên0.01​emL+1.99​−1.99​=0−1.99​
Rút gọn0.01​emL=−1.99​
Chia cả hai vế cho 0.01​
0.01​emL=−1.99​
Chia cả hai vế cho 0.01​0.01​0.01​emL​=0.01​−1.99​​
Rút gọnemL=−0.01​1.99​​
emL=−0.01​1.99​​
Rút gọnemL=−0.011.99​​
af(L) không được bằng 0 hoặc âm cho L∈RKho^ngcoˊnghiệmchoL∈R
Giải 0.01​emL−1.99​=0:L=2mln(0.011.99​)​
0.01​emL−1.99​=0
Thêm 1.99​ vào cả hai bên0.01​emL−1.99​+1.99​=0+1.99​
Rút gọn0.01​emL=1.99​
Chia cả hai vế cho 0.01​
0.01​emL=1.99​
Chia cả hai vế cho 0.01​0.01​0.01​emL​=0.01​1.99​​
Rút gọnemL=0.01​1.99​​
emL=0.01​1.99​​
Rút gọnemL=0.011.99​​
Áp dụng quy tắc số mũ
emL=0.011.99​​
Áp dụng quy tắc số mũ: a​=a21​0.011.99​​=(0.011.99​)21​emL=(0.011.99​)21​
Nếu f(x)=g(x), thì ln(f(x))=ln(g(x))ln(emL)=ln((0.011.99​)21​)
Áp dụng quy tắc lôgarit: ln(ea)=aln(emL)=mLmL=ln((0.011.99​)21​)
Áp dụng quy tắc lôgarit: ln(xa)=a⋅ln(x)ln((0.011.99​)21​)=21​ln(0.011.99​)mL=21​ln(0.011.99​)
mL=21​ln(0.011.99​)
Giải mL=21​ln(0.011.99​):L=2mln(0.011.99​)​
mL=21​ln(0.011.99​)
Chia cả hai vế cho m
mL=21​ln(0.011.99​)
Chia cả hai vế cho mmmL​=m21​ln(0.011.99​)​
Rút gọn
mmL​=m21​ln(0.011.99​)​
Rút gọn mmL​:L
mmL​
Triệt tiêu thừa số chung: m=L
Rút gọn m21​ln(0.011.99​)​:2mln(0.011.99​)​
m21​ln(0.011.99​)​
Nhân 21​ln(0.011.99​):2ln(0.011.99​)​
21​ln(0.011.99​)
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=21⋅ln(0.011.99​)​
Nhân: 1⋅ln(0.011.99​)=ln(0.011.99​)=2ln(0.011.99​)​
=m2ln(0.011.99​)​​
Áp dụng quy tắc phân số: acb​​=c⋅ab​=2mln(0.011.99​)​
L=2mln(0.011.99​)​
L=2mln(0.011.99​)​
L=2mln(0.011.99​)​
L=2mln(0.011.99​)​
Xác minh lời giải:L=2mln(0.011.99​)​{m<0orm>0}
Kiểm tra các lời giải bằng cách thay chúng vàoemL+e−mLemL−e−mL​=0.99
Loại bỏ những lời giải không đúng với phương trình.
Thay L=2mln(0.011.99​)​:m<0orm>0
em(2mln(0.011.99​)​)+e−m(2mln(0.011.99​)​)em(2mln(0.011.99​)​)−e−m(2mln(0.011.99​)​)​=0.99
em(2mln(0.011.99​)​)+e−m(2mln(0.011.99​)​)em(2mln(0.011.99​)​)−e−m(2mln(0.011.99​)​)​=0.99
em(2mln(0.011.99​)​)+e−m(2mln(0.011.99​)​)em(2mln(0.011.99​)​)−e−m(2mln(0.011.99​)​)​
Xóa dấu ngoặc đơn: (a)=a=em2mln(0.011.99​)​+e−m2mln(0.011.99​)​em2mln(0.011.99​)​−e−m2mln(0.011.99​)​​
Nhân m2mln(0.011.99​)​:2.64665…
m2mln(0.011.99​)​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=2mln(0.011.99​)m​
Triệt tiêu thừa số chung: m=2ln(0.011.99​)​
Chuyển đổi phần tử sang dạng thập phân21​=0.5=0.5ln(0.011.99​)
Chia các số: 0.011.99​=199=0.5ln(199)
Rút gọn ln(199):5.29330…
ln(199)
Tinh chỉnh thành dạng thập phân=5.29330…
=0.5⋅5.29330…
Nhân các số: 0.5⋅5.29330…=2.64665…=2.64665…
=e2.64665…+e−m2mln(0.011.99​)​em2mln(0.011.99​)​−e−m2mln(0.011.99​)​​
Nhân −m2mln(0.011.99​)​:−2.64665…
−m2mln(0.011.99​)​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=−2mln(0.011.99​)m​
Triệt tiêu thừa số chung: m=−2ln(0.011.99​)​
Chuyển đổi phần tử sang dạng thập phân21​=0.5=−0.5ln(0.011.99​)
Chia các số: 0.011.99​=199=−0.5ln(199)
Rút gọn ln(199):5.29330…
ln(199)
Tinh chỉnh thành dạng thập phân=5.29330…
=−0.5⋅5.29330…
Nhân các số: 0.5⋅5.29330…=2.64665…=−2.64665…
=e2.64665…+e−2.64665…em2mln(0.011.99​)​−e−m2mln(0.011.99​)​​
Nhân m2mln(0.011.99​)​:2.64665…
m2mln(0.011.99​)​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=2mln(0.011.99​)m​
Triệt tiêu thừa số chung: m=2ln(0.011.99​)​
Chuyển đổi phần tử sang dạng thập phân21​=0.5=0.5ln(0.011.99​)
Chia các số: 0.011.99​=199=0.5ln(199)
Rút gọn ln(199):5.29330…
ln(199)
Tinh chỉnh thành dạng thập phân=5.29330…
=0.5⋅5.29330…
Nhân các số: 0.5⋅5.29330…=2.64665…=2.64665…
=e2.64665…+e−2.64665…e2.64665…−e−m2mln(0.011.99​)​​
Nhân −m2mln(0.011.99​)​:−2.64665…
−m2mln(0.011.99​)​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=−2mln(0.011.99​)m​
Triệt tiêu thừa số chung: m=−2ln(0.011.99​)​
Chuyển đổi phần tử sang dạng thập phân21​=0.5=−0.5ln(0.011.99​)
Chia các số: 0.011.99​=199=−0.5ln(199)
Rút gọn ln(199):5.29330…
ln(199)
Tinh chỉnh thành dạng thập phân=5.29330…
=−0.5⋅5.29330…
Nhân các số: 0.5⋅5.29330…=2.64665…=−2.64665…
=e2.64665…+e−2.64665…e2.64665…−e−2.64665…​
Rút gọn
e2.64665…+e−2.64665…e2.64665…−e−2.64665…​
Áp dụng quy tắc số mũ: a−b=ab1​e−2.64665…=e2.64665…1​=e2.64665…+e2.64665…1​e2.64665…−e−2.64665…​
Áp dụng quy tắc số mũ: a−b=ab1​e−2.64665…=e2.64665…1​=e2.64665…+e2.64665…1​e2.64665…−e2.64665…1​​
Hợp e2.64665…+e2.64665…1​:14.17762…
e2.64665…+e2.64665…1​
Chuyển phần tử thành phân số: e2.64665…=e2.64665…e2.64665…e2.64665…​=e2.64665…e2.64665…e2.64665…​+e2.64665…1​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=e2.64665…e2.64665…e2.64665…+1​
e2.64665…e2.64665…+1=e5.29330…+1
e2.64665…e2.64665…+1
e2.64665…e2.64665…=e5.29330…
e2.64665…e2.64665…
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+ce2.64665…e2.64665…=e2.64665…+2.64665…=e2.64665…+2.64665…
Thêm các số: 2.64665…+2.64665…=5.29330…=e5.29330…
=e5.29330…+1
=e2.64665…e5.29330…+1​
e5.29330…=198.99999…=e2.64665…198.99999…+1​
Thêm các số: 198.99999…+1=199.99999…=e2.64665…199.99999…​
e2.64665…=14.10673…=14.10673…199.99999…​
Chia các số: 14.10673…199.99999…​=14.17762…=14.17762…
=14.17762…e2.64665…−e2.64665…1​​
Hợp e2.64665…−e2.64665…1​:14.03584…
e2.64665…−e2.64665…1​
Chuyển phần tử thành phân số: e2.64665…=e2.64665…e2.64665…e2.64665…​=e2.64665…e2.64665…e2.64665…​−e2.64665…1​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=e2.64665…e2.64665…e2.64665…−1​
e2.64665…e2.64665…−1=e5.29330…−1
e2.64665…e2.64665…−1
e2.64665…e2.64665…=e5.29330…
e2.64665…e2.64665…
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+ce2.64665…e2.64665…=e2.64665…+2.64665…=e2.64665…+2.64665…
Thêm các số: 2.64665…+2.64665…=5.29330…=e5.29330…
=e5.29330…−1
=e2.64665…e5.29330…−1​
e5.29330…=198.99999…=e2.64665…198.99999…−1​
Trừ các số: 198.99999…−1=197.99999…=e2.64665…197.99999…​
e2.64665…=14.10673…=14.10673…197.99999…​
Chia các số: 14.10673…197.99999…​=14.03584…=14.03584…
=14.17762…14.03584…​
Chia các số: 14.17762…14.03584…​=0.99=0.99
=0.99
0.99=0.99
Miền của em(2mln(0.011.99​)​)+e−m(2mln(0.011.99​)​)em(2mln(0.011.99​)​)−e−m(2mln(0.011.99​)​)​:m<0orm>0
Định nghĩa miền
Tìm điểm không xác định (điểm kỳ dị):m=0
em(2mln(0.011.99​)​)+e−m(2mln(0.011.99​)​)em(2mln(0.011.99​)​)−e−m(2mln(0.011.99​)​)​
Lấy (các) mẫu số của em(2mln(0.011.99​)​)+e−m(2mln(0.011.99​)​)em(2mln(0.011.99​)​)−e−m(2mln(0.011.99​)​)​ và so sánh với 0
Giải 2m=0:m=0
2m=0
Chia cả hai vế cho 2
2m=0
Chia cả hai vế cho 222m​=20​
Rút gọnm=0
m=0
Các điểm sau đây là không xác địnhm=0
Miền hàm sốm<0orm>0
m<0orm>0
Giải pháp làL=2mln(0.011.99​)​{m<0orm>0}
L=2mln(0.011.99​)​

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

tan(θ)=4.8844tan(θ)=4.88445cos(x)=5-5cos(x)5cos(x)=5−5cos(x)cos(2A)+cos(A)=1cos(2A)+cos(A)=12*9.19*sin(x)=1.54062⋅9.19⋅sin(x)=1.5406csc^3(x)-4csc(x)=3cot^2(x)csc3(x)−4csc(x)=3cot2(x)
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024