Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

solvefor n,y=-sin(2(pi/4+pin))2

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

giải cho n,y=−sin(2(4π​+πn))2

Lời Giải

n=2πarcsin(−2y​)​+k−41​,n=k+4ππ+2arcsin(2y​)​
Các bước giải pháp
y=−sin(2(4π​+πn))⋅2
Đổi bên−sin(2(4π​+πn))⋅2=y
Chia cả hai vế cho −2
−sin(2(4π​+πn))⋅2=y
Chia cả hai vế cho −2−2−sin(2(4π​+πn))⋅2​=−2y​
Rút gọnsin(2(4π​+πn))=−2y​
sin(2(4π​+πn))=−2y​
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
sin(2(4π​+πn))=−2y​
Các lời giải chung cho sin(2(4π​+πn))=−2y​sin(x)=a⇒x=arcsin(a)+2πk,x=π+arcsin(a)+2πk2(4π​+πn)=arcsin(−2y​)+2πk,2(4π​+πn)=π+arcsin(2y​)+2πk
2(4π​+πn)=arcsin(−2y​)+2πk,2(4π​+πn)=π+arcsin(2y​)+2πk
Giải 2(4π​+πn)=arcsin(−2y​)+2πk:n=2πarcsin(−2y​)​+k−41​
2(4π​+πn)=arcsin(−2y​)+2πk
Chia cả hai vế cho 2
2(4π​+πn)=arcsin(−2y​)+2πk
Chia cả hai vế cho 222(4π​+πn)​=2arcsin(−2y​)​+22πk​
Rút gọn4π​+πn=2arcsin(−2y​)​+πk
4π​+πn=2arcsin(−2y​)​+πk
Di chuyển 4π​sang vế phải
4π​+πn=2arcsin(−2y​)​+πk
Trừ 4π​ cho cả hai bên4π​+πn−4π​=2arcsin(−2y​)​+πk−4π​
Rút gọnπn=2arcsin(−2y​)​+πk−4π​
πn=2arcsin(−2y​)​+πk−4π​
Chia cả hai vế cho π
πn=2arcsin(−2y​)​+πk−4π​
Chia cả hai vế cho πππn​=π2arcsin(−2y​)​​+ππk​−π4π​​
Rút gọn
ππn​=π2arcsin(−2y​)​​+ππk​−π4π​​
Rút gọn ππn​:n
ππn​
Triệt tiêu thừa số chung: π=n
Rút gọn π2arcsin(−2y​)​​+ππk​−π4π​​:2πarcsin(−2y​)​+k−41​
π2arcsin(−2y​)​​+ππk​−π4π​​
π2arcsin(−2y​)​​=2πarcsin(−2y​)​
π2arcsin(−2y​)​​
Áp dụng quy tắc phân số: acb​​=c⋅ab​=2πarcsin(−2y​)​
ππk​=k
ππk​
Triệt tiêu thừa số chung: π=k
π4π​​=41​
π4π​​
Áp dụng quy tắc phân số: acb​​=c⋅ab​=4ππ​
Triệt tiêu thừa số chung: π=41​
=2πarcsin(−2y​)​+k−41​
n=2πarcsin(−2y​)​+k−41​
n=2πarcsin(−2y​)​+k−41​
n=2πarcsin(−2y​)​+k−41​
Giải 2(4π​+πn)=π+arcsin(2y​)+2πk:n=k+4ππ+2arcsin(2y​)​
2(4π​+πn)=π+arcsin(2y​)+2πk
Chia cả hai vế cho 2
2(4π​+πn)=π+arcsin(2y​)+2πk
Chia cả hai vế cho 222(4π​+πn)​=2π​+2arcsin(2y​)​+22πk​
Rút gọn4π​+πn=2π​+2arcsin(2y​)​+πk
4π​+πn=2π​+2arcsin(2y​)​+πk
Di chuyển 4π​sang vế phải
4π​+πn=2π​+2arcsin(2y​)​+πk
Trừ 4π​ cho cả hai bên4π​+πn−4π​=2π​+2arcsin(2y​)​+πk−4π​
Rút gọn
4π​+πn−4π​=2π​+2arcsin(2y​)​+πk−4π​
Rút gọn 4π​+πn−4π​:πn
4π​+πn−4π​
Thêm các phần tử tương tự: 4π​−4π​=0
=πn
Rút gọn 2π​+2arcsin(2y​)​+πk−4π​:πk+4π+2arcsin(2y​)​
2π​+2arcsin(2y​)​+πk−4π​
Nhóm các thuật ngữ=πk+2π​−4π​+2arcsin(2y​)​
Kết hợp các phân số 2π​+2arcsin(2y​)​:2π+arcsin(2y​)​
Áp dụng quy tắc ca​±cb​=ca±b​=2π+arcsin(2y​)​
=πk+2arcsin(2y​)+π​−4π​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 2,4:4
2,4
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 2:2
2
2 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=2
Tìm thừa số nguyên tố của 4:2⋅2
4
4chia cho 24=2⋅2=2⋅2
Nhân mỗi thừa số với số lần lớn nhất mà nó xuất hiện trong 2 hoặc 4=2⋅2
Nhân các số: 2⋅2=4=4
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 4
Đối với 2π+arcsin(2y​)​:nhân mẫu số và tử số với 22π+arcsin(2y​)​=2⋅2(π+arcsin(2y​))⋅2​=4(π+arcsin(2y​))⋅2​
=4(π+arcsin(2y​))⋅2​−4π​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=4(π+arcsin(2y​))⋅2−π​
Mở rộng (π+arcsin(2y​))⋅2−π:π+2arcsin(2y​)
(π+arcsin(2y​))⋅2−π
=2(π+arcsin(2y​))−π
Mở rộng 2(π+arcsin(2y​)):2π+2arcsin(2y​)
2(π+arcsin(2y​))
Áp dụng luật phân phối: a(b+c)=ab+aca=2,b=π,c=arcsin(2y​)=2π+2arcsin(2y​)
=2π+2arcsin(2y​)−π
Rút gọn 2π+2arcsin(2y​)−π:π+2arcsin(2y​)
2π+2arcsin(2y​)−π
Nhóm các thuật ngữ=2π−π+2arcsin(2y​)
Thêm các phần tử tương tự: 2π−π=π=π+2arcsin(2y​)
=π+2arcsin(2y​)
=πk+42arcsin(2y​)+π​
πn=πk+4π+2arcsin(2y​)​
πn=πk+4π+2arcsin(2y​)​
πn=πk+4π+2arcsin(2y​)​
Chia cả hai vế cho π
πn=πk+4π+2arcsin(2y​)​
Chia cả hai vế cho πππn​=ππk​+π4π+2arcsin(2y​)​​
Rút gọn
ππn​=ππk​+π4π+2arcsin(2y​)​​
Rút gọn ππn​:n
ππn​
Triệt tiêu thừa số chung: π=n
Rút gọn ππk​+π4π+2arcsin(2y​)​​:k+4ππ+2arcsin(2y​)​
ππk​+π4π+2arcsin(2y​)​​
Triệt tiêu ππk​:k
ππk​
Triệt tiêu thừa số chung: π=k
=k+π42arcsin(2y​)+π​​
Áp dụng quy tắc phân số: acb​​=c⋅ab​=k+4π2arcsin(2y​)+π​
n=k+4ππ+2arcsin(2y​)​
n=k+4ππ+2arcsin(2y​)​
n=k+4ππ+2arcsin(2y​)​
n=2πarcsin(−2y​)​+k−41​,n=k+4ππ+2arcsin(2y​)​

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

tan(a)= 7/24tan(a)=247​2cos^2(t)tan(t)-tan(t)=02cos2(t)tan(t)−tan(t)=03=2-2sin(x)3=2−2sin(x)(cos(x))/(csc(x))+(sin(x))/(sec(x))=1csc(x)cos(x)​+sec(x)sin(x)​=1cot(θ)=-8cot(θ)=−8
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024