Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

2^{arccos(x)}+4^{arccos(x)+1}-2=3

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

2arccos(x)+4arccos(x)+1−2=3

Lời Giải

x=1
Các bước giải pháp
2arccos(x)+4arccos(x)+1−2=3
Giải quyết bằng cách thay thế
2arccos(x)+4arccos(x)+1−2=3
Cho: arccos(x)=u2u+4u+1−2=3
2u+4u+1−2=3:u=0
2u+4u+1−2=3
Áp dụng quy tắc số mũ
2u+4u+1−2=3
Chuyển đổi sang cơ số 2:2u+22(u+1)−2=3
Chuyển 4 thành cơ số 24=222u+(22)u+1−2=3
Áp dụng quy tắc số mũ: (ab)c=abc(22)u+1=22(u+1)2u+22(u+1)−2=3
2u+22(u+1)−2=3
Áp dụng quy tắc số mũ: ab+c=abac22(u+1)=22u⋅222u+22u⋅22−2=3
Áp dụng quy tắc số mũ: abc=(ab)c22u=(2u)22u+(2u)2⋅22−2=3
2u+(2u)2⋅22−2=3
Viết lại phương trình với 2u=vv+(v)2⋅22−2=3
Giải v+v2⋅22−2=3:v=1,v=−45​
v+v2⋅22−2=3
Mở rộng v+v2⋅22−2:v+4v2−2
v+v2⋅22−2
22=4=v+4v2−2
v+4v2−2=3
Di chuyển 3sang bên trái
v+4v2−2=3
Trừ 3 cho cả hai bênv+4v2−2−3=3−3
Rút gọn4v2+v−5=0
4v2+v−5=0
Giải bằng căn thức bậc hai
4v2+v−5=0
Công thức phương trình bậc hai:
Với a=4,b=1,c=−5v1,2​=2⋅4−1±12−4⋅4(−5)​​
v1,2​=2⋅4−1±12−4⋅4(−5)​​
12−4⋅4(−5)​=9
12−4⋅4(−5)​
Áp dụng quy tắc 1a=112=1=1−4⋅4(−5)​
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=1+4⋅4⋅5​
Nhân các số: 4⋅4⋅5=80=1+80​
Thêm các số: 1+80=81=81​
Phân tích số: 81=92=92​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a92​=9=9
v1,2​=2⋅4−1±9​
Tách các lời giảiv1​=2⋅4−1+9​,v2​=2⋅4−1−9​
v=2⋅4−1+9​:1
2⋅4−1+9​
Cộng/Trừ các số: −1+9=8=2⋅48​
Nhân các số: 2⋅4=8=88​
Áp dụng quy tắc aa​=1=1
v=2⋅4−1−9​:−45​
2⋅4−1−9​
Trừ các số: −1−9=−10=2⋅4−10​
Nhân các số: 2⋅4=8=8−10​
Áp dụng quy tắc phân số: b−a​=−ba​=−810​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=−45​
Các nghiệm của phương trình bậc hai là:v=1,v=−45​
v=1,v=−45​
Thay thế trở lại v=2u,giải quyết cho u
Giải 2u=1:u=0
2u=1
Áp dụng quy tắc số mũ
2u=1
Nếu f(x)=g(x), thì ln(f(x))=ln(g(x))ln(2u)=ln(1)
Áp dụng quy tắc lôgarit: ln(xa)=a⋅ln(x)ln(2u)=uln(2)uln(2)=ln(1)
uln(2)=ln(1)
Giải uln(2)=ln(1):u=0
uln(2)=ln(1)
Chia cả hai vế cho ln(2)
uln(2)=ln(1)
Chia cả hai vế cho ln(2)ln(2)uln(2)​=ln(2)ln(1)​
Rút gọn
ln(2)uln(2)​=ln(2)ln(1)​
Rút gọn ln(2)uln(2)​:u
ln(2)uln(2)​
Triệt tiêu thừa số chung: ln(2)=u
Rút gọn ln(2)ln(1)​:0
ln(2)ln(1)​
Rút gọn ln(1):0
ln(1)
Áp dụng quy tắc lôgarit: loga​(1)=0=0
=ln(2)0​
Áp dụng quy tắc a0​=0,a=0=0
u=0
u=0
u=0
u=0
Giải 2u=−45​:Không có nghiệm cho u∈R
2u=−45​
af(u) không được bằng 0 hoặc âm cho u∈RKho^ngcoˊnghiệmchou∈R
u=0
Thay thế lại u=arccos(x)arccos(x)=0
arccos(x)=0
arccos(x)=0:x=1
arccos(x)=0
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
arccos(x)=0
arccos(x)=a⇒x=cos(a)x=cos(0)
cos(0)=1
cos(0)
Sử dụng hằng đẳng thức sau:cos(0)=1
cos(0)
cos(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​cos(x)123​​22​​21​0−21​−22​​−23​​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​cos(x)−1−23​​−22​​−21​021​22​​23​​​​
=1
=1
x=1
x=1
Kết hợp tất cả các cách giảix=1

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

3cos(x)+sin(2x)=03cos(x)+sin(2x)=0tan(α)=0.875tan(α)=0.875sin(x)= 18/31sin(x)=3118​4cos^3(x)-3cos(x)=-0.70714cos3(x)−3cos(x)=−0.70712tan(x)=tan(2x)2tan(x)=tan(2x)
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024