Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

196sin(θ)-49cos(θ)=160

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

196sin(θ)−49cos(θ)=160

Lời Giải

θ=2.47257…+2πn,θ=1.15897…+2πn
+1
Độ
θ=141.66783…∘+360∘n,θ=66.40464…∘+360∘n
Các bước giải pháp
196sin(θ)−49cos(θ)=160
Thêm 49cos(θ) vào cả hai bên196sin(θ)=160+49cos(θ)
Bình phương cả hai vế(196sin(θ))2=(160+49cos(θ))2
Trừ (160+49cos(θ))2 cho cả hai bên38416sin2(θ)−25600−15680cos(θ)−2401cos2(θ)=0
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
−25600−15680cos(θ)−2401cos2(θ)+38416sin2(θ)
Sử dụng hằng đẳng thức Pitago: cos2(x)+sin2(x)=1sin2(x)=1−cos2(x)=−25600−15680cos(θ)−2401cos2(θ)+38416(1−cos2(θ))
Rút gọn −25600−15680cos(θ)−2401cos2(θ)+38416(1−cos2(θ)):−40817cos2(θ)−15680cos(θ)+12816
−25600−15680cos(θ)−2401cos2(θ)+38416(1−cos2(θ))
Mở rộng 38416(1−cos2(θ)):38416−38416cos2(θ)
38416(1−cos2(θ))
Áp dụng luật phân phối: a(b−c)=ab−aca=38416,b=1,c=cos2(θ)=38416⋅1−38416cos2(θ)
Nhân các số: 38416⋅1=38416=38416−38416cos2(θ)
=−25600−15680cos(θ)−2401cos2(θ)+38416−38416cos2(θ)
Rút gọn −25600−15680cos(θ)−2401cos2(θ)+38416−38416cos2(θ):−40817cos2(θ)−15680cos(θ)+12816
−25600−15680cos(θ)−2401cos2(θ)+38416−38416cos2(θ)
Nhóm các thuật ngữ=−15680cos(θ)−2401cos2(θ)−38416cos2(θ)−25600+38416
Thêm các phần tử tương tự: −2401cos2(θ)−38416cos2(θ)=−40817cos2(θ)=−15680cos(θ)−40817cos2(θ)−25600+38416
Cộng/Trừ các số: −25600+38416=12816=−40817cos2(θ)−15680cos(θ)+12816
=−40817cos2(θ)−15680cos(θ)+12816
=−40817cos2(θ)−15680cos(θ)+12816
12816−15680cos(θ)−40817cos2(θ)=0
Giải quyết bằng cách thay thế
12816−15680cos(θ)−40817cos2(θ)=0
Cho: cos(θ)=u12816−15680u−40817u2=0
12816−15680u−40817u2=0:u=−8163415680+2338305088​​,u=816342338305088​−15680​
12816−15680u−40817u2=0
Viết ở dạng chuẩn ax2+bx+c=0−40817u2−15680u+12816=0
Giải bằng căn thức bậc hai
−40817u2−15680u+12816=0
Công thức phương trình bậc hai:
Với a=−40817,b=−15680,c=12816u1,2​=2(−40817)−(−15680)±(−15680)2−4(−40817)⋅12816​​
u1,2​=2(−40817)−(−15680)±(−15680)2−4(−40817)⋅12816​​
(−15680)2−4(−40817)⋅12816​=2338305088​
(−15680)2−4(−40817)⋅12816​
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=(−15680)2+4⋅40817⋅12816​
Áp dụng quy tắc số mũ: (−a)n=an,nếu n là chẵn(−15680)2=156802=156802+4⋅40817⋅12816​
Nhân các số: 4⋅40817⋅12816=2092442688=156802+2092442688​
156802=245862400=245862400+2092442688​
Thêm các số: 245862400+2092442688=2338305088=2338305088​
u1,2​=2(−40817)−(−15680)±2338305088​​
Tách các lời giảiu1​=2(−40817)−(−15680)+2338305088​​,u2​=2(−40817)−(−15680)−2338305088​​
u=2(−40817)−(−15680)+2338305088​​:−8163415680+2338305088​​
2(−40817)−(−15680)+2338305088​​
Xóa dấu ngoặc đơn: (−a)=−a,−(−a)=a=−2⋅4081715680+2338305088​​
Nhân các số: 2⋅40817=81634=−8163415680+2338305088​​
Áp dụng quy tắc phân số: −ba​=−ba​=−8163415680+2338305088​​
u=2(−40817)−(−15680)−2338305088​​:816342338305088​−15680​
2(−40817)−(−15680)−2338305088​​
Xóa dấu ngoặc đơn: (−a)=−a,−(−a)=a=−2⋅4081715680−2338305088​​
Nhân các số: 2⋅40817=81634=−8163415680−2338305088​​
Áp dụng quy tắc phân số: −b−a​=ba​15680−2338305088​=−(2338305088​−15680)=816342338305088​−15680​
Các nghiệm của phương trình bậc hai là:u=−8163415680+2338305088​​,u=816342338305088​−15680​
Thay thế lại u=cos(θ)cos(θ)=−8163415680+2338305088​​,cos(θ)=816342338305088​−15680​
cos(θ)=−8163415680+2338305088​​,cos(θ)=816342338305088​−15680​
cos(θ)=−8163415680+2338305088​​:θ=arccos(−8163415680+2338305088​​)+2πn,θ=−arccos(−8163415680+2338305088​​)+2πn
cos(θ)=−8163415680+2338305088​​
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
cos(θ)=−8163415680+2338305088​​
Các lời giải chung cho cos(θ)=−8163415680+2338305088​​cos(x)=−a⇒x=arccos(−a)+2πn,x=−arccos(−a)+2πnθ=arccos(−8163415680+2338305088​​)+2πn,θ=−arccos(−8163415680+2338305088​​)+2πn
θ=arccos(−8163415680+2338305088​​)+2πn,θ=−arccos(−8163415680+2338305088​​)+2πn
cos(θ)=816342338305088​−15680​:θ=arccos(816342338305088​−15680​)+2πn,θ=2π−arccos(816342338305088​−15680​)+2πn
cos(θ)=816342338305088​−15680​
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
cos(θ)=816342338305088​−15680​
Các lời giải chung cho cos(θ)=816342338305088​−15680​cos(x)=a⇒x=arccos(a)+2πn,x=2π−arccos(a)+2πnθ=arccos(816342338305088​−15680​)+2πn,θ=2π−arccos(816342338305088​−15680​)+2πn
θ=arccos(816342338305088​−15680​)+2πn,θ=2π−arccos(816342338305088​−15680​)+2πn
Kết hợp tất cả các cách giảiθ=arccos(−8163415680+2338305088​​)+2πn,θ=−arccos(−8163415680+2338305088​​)+2πn,θ=arccos(816342338305088​−15680​)+2πn,θ=2π−arccos(816342338305088​−15680​)+2πn
Xác minh các lời giải bằng cách thay chúng vào các phương trình ban đầu
Kiểm tra các lời giải bằng cách thay chúng vào196sin(θ)−49cos(θ)=160
Loại bỏ những lời giải không đúng với phương trình.
Kiểm tra lời giải arccos(−8163415680+2338305088​​)+2πn:Đúng
arccos(−8163415680+2338305088​​)+2πn
Thay n=1arccos(−8163415680+2338305088​​)+2π1
Thay 196sin(θ)−49cos(θ)=160vàoθ=arccos(−8163415680+2338305088​​)+2π1196sin(arccos(−8163415680+2338305088​​)+2π1)−49cos(arccos(−8163415680+2338305088​​)+2π1)=160
Tinh chỉnh160=160
⇒Đuˊng
Kiểm tra lời giải −arccos(−8163415680+2338305088​​)+2πn:Sai
−arccos(−8163415680+2338305088​​)+2πn
Thay n=1−arccos(−8163415680+2338305088​​)+2π1
Thay 196sin(θ)−49cos(θ)=160vàoθ=−arccos(−8163415680+2338305088​​)+2π1196sin(−arccos(−8163415680+2338305088​​)+2π1)−49cos(−arccos(−8163415680+2338305088​​)+2π1)=160
Tinh chỉnh−83.12602…=160
⇒Sai
Kiểm tra lời giải arccos(816342338305088​−15680​)+2πn:Đúng
arccos(816342338305088​−15680​)+2πn
Thay n=1arccos(816342338305088​−15680​)+2π1
Thay 196sin(θ)−49cos(θ)=160vàoθ=arccos(816342338305088​−15680​)+2π1196sin(arccos(816342338305088​−15680​)+2π1)−49cos(arccos(816342338305088​−15680​)+2π1)=160
Tinh chỉnh160=160
⇒Đuˊng
Kiểm tra lời giải 2π−arccos(816342338305088​−15680​)+2πn:Sai
2π−arccos(816342338305088​−15680​)+2πn
Thay n=12π−arccos(816342338305088​−15680​)+2π1
Thay 196sin(θ)−49cos(θ)=160vàoθ=2π−arccos(816342338305088​−15680​)+2π1196sin(2π−arccos(816342338305088​−15680​)+2π1)−49cos(2π−arccos(816342338305088​−15680​)+2π1)=160
Tinh chỉnh−199.22691…=160
⇒Sai
θ=arccos(−8163415680+2338305088​​)+2πn,θ=arccos(816342338305088​−15680​)+2πn
Hiển thị các lời giải ở dạng thập phânθ=2.47257…+2πn,θ=1.15897…+2πn

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

4tan(x)+3=-74tan(x)+3=−78tan(θ)+15=08tan(θ)+15=0cos(x)=(48.4)/(54.5)cos(x)=54.548.4​cos(θ)=-7/10cos(θ)=−107​cot(b)=(tan(b)cot(b))/(csc(b))cot(b)=csc(b)tan(b)cot(b)​
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024