Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

sqrt(2(9.8))(0.725)(sin(45)0.12cos(45))

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

2(9.8)​(0.725)(sin(45∘)0.12cos(45∘))

Lời Giải

1000060910​​
+1
Số thập phân
0.19258…
Các bước giải pháp
2(9.8)​(0.725)(sin(45∘)⋅0.12cos(45∘))
=2⋅549​​4029​sin(45∘)253​cos(45∘)
Sử dụng hằng đẳng thức sau:sin(45∘)=22​​
sin(45∘)
sin(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 360∘n:
x030∘45∘60∘90∘120∘135∘150∘​sin(x)021​22​​23​​123​​22​​21​​x180∘210∘225∘240∘270∘300∘315∘330∘​sin(x)0−21​−22​​−23​​−1−23​​−22​​−21​​​
=22​​
Sử dụng hằng đẳng thức sau:cos(45∘)=22​​
cos(45∘)
cos(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 360∘n:
x030∘45∘60∘90∘120∘135∘150∘​cos(x)123​​22​​21​0−21​−22​​−23​​​x180∘210∘225∘240∘270∘300∘315∘330∘​cos(x)−1−23​​−22​​−21​021​22​​23​​​​
=22​​
=2⋅549​​4029​⋅22​​⋅253​⋅22​​
Rút gọn 2⋅549​​4029​⋅22​​⋅253​⋅22​​:1000060910​​
2⋅549​​4029​⋅22​​⋅253​⋅22​​
2⋅549​​=5​72​​
2⋅549​​
Nhân 2⋅549​:598​
2⋅549​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=549⋅2​
Nhân các số: 49⋅2=98=598​
=598​​
Áp dụng quy tắc căn thức: nba​​=nb​na​​, giả sử a≥0,b≥0=5​98​​
98​=72​
98​
Tìm thừa số nguyên tố của 98:2⋅72
98
98chia cho 298=49⋅2=2⋅49
49chia cho 749=7⋅7=2⋅7⋅7
2,7 là tất cả các số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=2⋅7⋅7
=2⋅72
=72⋅2​
Áp dụng quy tắc căn thức: nab​=na​nb​=2​72​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a72​=7=72​
=5​72​​
=253​⋅4029​⋅22​​⋅22​​⋅5​72​​
Nhân phân số: ba​⋅dc​=b⋅da⋅c​=5​⋅40⋅2⋅25⋅272​⋅292​⋅32​​
72​⋅292​⋅32​=609⋅23⋅21​
72​⋅292​⋅32​
Nhân các số: 7⋅29⋅3=609=6092​2​2​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+c2​2​2​=221​⋅221​⋅221​=221​+21​+21​=609⋅221​+21​+21​
Thêm các phần tử tương tự: 21​+21​+21​=3⋅21​=609⋅23⋅21​
=40⋅2⋅25⋅25​609⋅23⋅21​​
Nhân các số: 40⋅2⋅25⋅2=4000=40005​609⋅23⋅21​​
Hệ số 4000:25⋅53
Hệ số 4000=25⋅53
=25⋅535​609⋅23⋅21​​
Triệt tiêu 25⋅535​609⋅23⋅21​​:53⋅227​5​609​
25⋅535​609⋅23⋅21​​
Áp dụng quy tắc số mũ: xbxa​=xb−a1​2523⋅21​​=25−3⋅21​1​=535​⋅2−3⋅21​+5609​
Trừ các số: 5−3⋅21​=27​=53⋅227​5​609​
=53⋅227​5​609​
227​=232​
227​
227​=23+21​=23+21​
Áp dụng quy tắc số mũ: xa+b=xaxb=23⋅221​
Tinh chỉnh=232​
=53⋅232​5​609​
Rút gọn 53⋅232​5​:53⋅2310​
53⋅232​5​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​b​=a⋅b​2​5​=2⋅5​=53⋅232⋅5​
Nhân các số: 2⋅5=10=53⋅2310​
=53⋅2310​609​
53⋅2310​=100010​
53⋅2310​
53=125=23⋅12510​
23=8=125⋅810​
Nhân các số: 125⋅8=1000=100010​
=100010​609​
Hữu tỷ hóa 100010​609​:1000060910​​
100010​609​
Nhân với liên hợp của 10​10​​=100010​10​60910​​
100010​10​=10000
100010​10​
Áp dụng quy tắc căn thức: a​a​=a10​10​=10=1000⋅10
Nhân các số: 1000⋅10=10000=10000
=1000060910​​
=1000060910​​
=1000060910​​

Ví dụ phổ biến

sin(2*55)sin(2⋅55∘)180cos(60)180cos(60∘)tan(45)+sec(60)tan(45∘)+sec(60∘)arccsc(sin(-pi/2))arccsc(sin(−2π​))(50sin(41))/(100)10050sin(41∘)​
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024