Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

(4cos^2(x)-3)(1-tan^2(x))<= 0

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

(4cos2(x)−3)(1−tan2(x))≤0

Lời Giải

6π​+πn≤x≤4π​+πnor43π​+πn≤x≤65π​+πn
+2
Ký hiệu khoảng thời gian
[6π​+πn,4π​+πn]∪[43π​+πn,65π​+πn]
Số thập phân
0.52359…+πn≤x≤0.78539…+πnor2.35619…+πn≤x≤2.61799…+πn
Các bước giải pháp
(4cos2(x)−3)(1−tan2(x))≤0
Sử dụng hằng đẳng thức sau: cos2(x)+sin2(x)=1Do đó cos2(x)=1−sin2(x)(4(1−sin2(x))−3)(1−tan2(x))≤0
Rút gọn (4(1−sin2(x))−3)(1−tan2(x)):(−4sin2(x)+1)(1−tan2(x))
(4(1−sin2(x))−3)(1−tan2(x))
Mở rộng 4(1−sin2(x))−3:−4sin2(x)+1
4(1−sin2(x))−3
Mở rộng 4(1−sin2(x)):4−4sin2(x)
4(1−sin2(x))
Áp dụng luật phân phối: a(b−c)=ab−aca=4,b=1,c=sin2(x)=4⋅1−4sin2(x)
Nhân các số: 4⋅1=4=4−4sin2(x)
=4−4sin2(x)−3
Rút gọn 4−4sin2(x)−3:−4sin2(x)+1
4−4sin2(x)−3
Nhóm các thuật ngữ=−4sin2(x)+4−3
Cộng/Trừ các số: 4−3=1=−4sin2(x)+1
=−4sin2(x)+1
=(−4sin2(x)+1)(−tan2(x)+1)
=(−4sin2(x)+1)(1−tan2(x))
(−4sin2(x)+1)(1−tan2(x))≤0
Tính tuần hoàn của (−4sin2(x)+1)(1−tan2(x)):π
(−4sin2(x)+1)(1−tan2(x))bao gồm các hàm và chu kỳ sau:sin(x)với tính tuần hoàn của 2π
Chu kỳ kép là:=π
Biểu diễn dưới dạng sin, cos
(−4sin2(x)+1)(1−tan2(x))≤0
Sử dụng hằng đẳng thức lượng giác cơ bản: tan(x)=cos(x)sin(x)​(−4sin2(x)+1)(1−(cos(x)sin(x)​)2)≤0
(−4sin2(x)+1)(1−(cos(x)sin(x)​)2)≤0
Rút gọn (−4sin2(x)+1)(1−(cos(x)sin(x)​)2):cos2(x)(cos2(x)−sin2(x))(−4sin2(x)+1)​
(−4sin2(x)+1)(1−(cos(x)sin(x)​)2)
Áp dụng quy tắc số mũ: (ba​)c=bcac​=(−4sin2(x)+1)(−cos2(x)sin2(x)​+1)
Hợp 1−cos2(x)sin2(x)​:cos2(x)cos2(x)−sin2(x)​
1−cos2(x)sin2(x)​
Chuyển phần tử thành phân số: 1=cos2(x)1cos2(x)​=cos2(x)1⋅cos2(x)​−cos2(x)sin2(x)​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=cos2(x)1⋅cos2(x)−sin2(x)​
Nhân: 1⋅cos2(x)=cos2(x)=cos2(x)cos2(x)−sin2(x)​
=cos2(x)cos2(x)−sin2(x)​(−4sin2(x)+1)
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=cos2(x)(cos2(x)−sin2(x))(−4sin2(x)+1)​
cos2(x)(cos2(x)−sin2(x))(−4sin2(x)+1)​≤0
Tìm các tọa độ 0 và không xác định của cos2(x)(cos2(x)−sin2(x))(−4sin2(x)+1)​cho 0≤x<π
Để tìm các số 0, hãy đặt bất đẳng thức thành 0cos2(x)(cos2(x)−sin2(x))(−4sin2(x)+1)​=0
cos2(x)(cos2(x)−sin2(x))(−4sin2(x)+1)​=0,0≤x<π:x=4π​,x=43π​,x=6π​,x=65π​
cos2(x)(cos2(x)−sin2(x))(−4sin2(x)+1)​=0,0≤x<π
g(x)f(x)​=0⇒f(x)=0(cos2(x)−sin2(x))(−4sin2(x)+1)=0
Giải từng phần riêng biệtcos2(x)−sin2(x)=0or−4sin2(x)+1=0
cos2(x)−sin2(x)=0,0≤x<π:x=4π​,x=43π​
cos2(x)−sin2(x)=0,0≤x<π
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
cos2(x)−sin2(x)
Sử dụng công thức góc nhân đôi: cos2(x)−sin2(x)=cos(2x)=cos(2x)
cos(2x)=0
Các lời giải chung cho cos(2x)=0
cos(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​cos(x)123​​22​​21​0−21​−22​​−23​​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​cos(x)−1−23​​−22​​−21​021​22​​23​​​​
2x=2π​+2πn,2x=23π​+2πn
2x=2π​+2πn,2x=23π​+2πn
Giải 2x=2π​+2πn:x=4π​+πn
2x=2π​+2πn
Chia cả hai vế cho 2
2x=2π​+2πn
Chia cả hai vế cho 222x​=22π​​+22πn​
Rút gọn
22x​=22π​​+22πn​
Rút gọn 22x​:x
22x​
Chia các số: 22​=1=x
Rút gọn 22π​​+22πn​:4π​+πn
22π​​+22πn​
22π​​=4π​
22π​​
Áp dụng quy tắc phân số: acb​​=c⋅ab​=2⋅2π​
Nhân các số: 2⋅2=4=4π​
22πn​=πn
22πn​
Chia các số: 22​=1=πn
=4π​+πn
x=4π​+πn
x=4π​+πn
x=4π​+πn
Giải 2x=23π​+2πn:x=43π​+πn
2x=23π​+2πn
Chia cả hai vế cho 2
2x=23π​+2πn
Chia cả hai vế cho 222x​=223π​​+22πn​
Rút gọn
22x​=223π​​+22πn​
Rút gọn 22x​:x
22x​
Chia các số: 22​=1=x
Rút gọn 223π​​+22πn​:43π​+πn
223π​​+22πn​
223π​​=43π​
223π​​
Áp dụng quy tắc phân số: acb​​=c⋅ab​=2⋅23π​
Nhân các số: 2⋅2=4=43π​
22πn​=πn
22πn​
Chia các số: 22​=1=πn
=43π​+πn
x=43π​+πn
x=43π​+πn
x=43π​+πn
x=4π​+πn,x=43π​+πn
Giải pháp cho miền 0≤x<πx=4π​,x=43π​
−4sin2(x)+1=0,0≤x<π:x=6π​,x=65π​
−4sin2(x)+1=0,0≤x<π
Giải quyết bằng cách thay thế
−4sin2(x)+1=0
Cho: sin(x)=u−4u2+1=0
−4u2+1=0:u=21​,u=−21​
−4u2+1=0
Di chuyển 1sang vế phải
−4u2+1=0
Trừ 1 cho cả hai bên−4u2+1−1=0−1
Rút gọn−4u2=−1
−4u2=−1
Chia cả hai vế cho −4
−4u2=−1
Chia cả hai vế cho −4−4−4u2​=−4−1​
Rút gọnu2=41​
u2=41​
Với x2=f(a) các lời giải là x=f(a)​,−f(a)​
u=41​​,u=−41​​
41​​=21​
41​​
Áp dụng quy tắc căn thức: nba​​=nb​na​​, giả sử a≥0,b≥0=4​1​​
4​=2
4​
Phân tích số: 4=22=22​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a22​=2=2
=21​​
Áp dụng quy tắc 1​=1=21​
−41​​=−21​
−41​​
Rút gọn 41​​:21​​
41​​
Áp dụng quy tắc căn thức: nba​​=nb​na​​, giả sử a≥0,b≥0=4​1​​
4​=2
4​
Phân tích số: 4=22=22​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a22​=2=2
=21​​
=−21​​
Áp dụng quy tắc 1​=1=−21​
u=21​,u=−21​
Thay thế lại u=sin(x)sin(x)=21​,sin(x)=−21​
sin(x)=21​,sin(x)=−21​
sin(x)=21​,0≤x<π:x=6π​,x=65π​
sin(x)=21​,0≤x<π
Các lời giải chung cho sin(x)=21​
sin(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​sin(x)021​22​​23​​123​​22​​21​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​sin(x)0−21​−22​​−23​​−1−23​​−22​​−21​​​
x=6π​+2πn,x=65π​+2πn
x=6π​+2πn,x=65π​+2πn
Giải pháp cho miền 0≤x<πx=6π​,x=65π​
sin(x)=−21​,0≤x<π:Không có nghiệm
sin(x)=−21​,0≤x<π
Các lời giải chung cho sin(x)=−21​
sin(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​sin(x)021​22​​23​​123​​22​​21​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​sin(x)0−21​−22​​−23​​−1−23​​−22​​−21​​​
x=67π​+2πn,x=611π​+2πn
x=67π​+2πn,x=611π​+2πn
Giải pháp cho miền 0≤x<πKho^ngcoˊnghiệm
Kết hợp tất cả các cách giảix=6π​,x=65π​
Kết hợp tất cả các cách giảix=4π​,x=43π​,x=6π​,x=65π​
Tìm tọa độ không xác định:x=2π​
Tìm các số không của mẫu số cos2(x)=0
Áp dụng quy tắc xn=0⇒x=0
cos(x)=0
Các lời giải chung cho cos(x)=0
cos(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​cos(x)123​​22​​21​0−21​−22​​−23​​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​cos(x)−1−23​​−22​​−21​021​22​​23​​​​
x=2π​+2πn,x=23π​+2πn
x=2π​+2πn,x=23π​+2πn
Giải pháp cho miền 0≤x<πx=2π​
6π​,4π​,2π​,43π​,65π​
Xác định các khoảng:0<x<6π​,6π​<x<4π​,4π​<x<2π​,2π​<x<43π​,43π​<x<65π​,65π​<x<π
Tóm tắt trong một bảng:cos2(x)−sin2(x)−4sin2(x)+1cos2(x)cos2(x)(cos2(x)−sin2(x))(−4sin2(x)+1)​​x=0++++​0<x<6π​++++​x=6π​+0+0​6π​<x<4π​+−+−​x=4π​0−+0​4π​<x<2π​−−++​x=2π​−−0Kho^ngxaˊcđịnh​2π​<x<43π​−−++​x=43π​0−+0​43π​<x<65π​+−+−​x=65π​+0+0​65π​<x<π++++​x=π++++​​
Xác định khoảng thỏa mãn điều kiện bắt buộc: ≤0x=6π​or6π​<x<4π​orx=4π​orx=43π​or43π​<x<65π​orx=65π​
Hợp nhất các khoảng chồng lên nhau
6π​≤x≤4π​or43π​≤x<65π​orx=65π​
Hợp của hai khoảng là tập hợp các số nằm trong một trong hai khoảng
x=6π​hoặc6π​<x<4π​
6π​≤x<4π​
Hợp của hai khoảng là tập hợp các số nằm trong một trong hai khoảng
6π​≤x<4π​hoặcx=4π​
6π​≤x≤4π​
Hợp của hai khoảng là tập hợp các số nằm trong một trong hai khoảng
6π​≤x≤4π​hoặcx=43π​
6π​≤x≤4π​orx=43π​
Hợp của hai khoảng là tập hợp các số nằm trong một trong hai khoảng
6π​≤x≤4π​orx=43π​hoặc43π​<x<65π​
6π​≤x≤4π​or43π​≤x<65π​
Hợp của hai khoảng là tập hợp các số nằm trong một trong hai khoảng
6π​≤x≤4π​or43π​≤x<65π​hoặcx=65π​
6π​≤x≤4π​or43π​≤x≤65π​
6π​≤x≤4π​or43π​≤x≤65π​
Áp dụng tính tuần hoàn của (−4sin2(x)+1)(1−tan2(x))6π​+πn≤x≤4π​+πnor43π​+πn≤x≤65π​+πn

Ví dụ phổ biến

cot(θ)<0,sec(θ)>0cot(θ)<0,sec(θ)>0cos(θ)>0,cot(θ)>0cos(θ)>0,cot(θ)>0sec(x)<-1sec(x)<−11+cos(x)>= 01+cos(x)≥0(sin(x)+cos(x))^2>= 3-2tan(x)+tan^2(x)(sin(x)+cos(x))2≥3−2tan(x)+tan2(x)
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024