Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

1/(sin^2(x))-1/(cos^2(x))>= 8/3

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

sin2(x)1​−cos2(x)1​≥38​

Lời Giải

2πn<x≤6π​+2πnor65π​+2πn≤x<π+2πnorπ+2πn<x≤67π​+2πnor611π​+2πn≤x<2π+2πn
+2
Ký hiệu khoảng thời gian
(2πn,6π​+2πn]∪[65π​+2πn,π+2πn)∪(π+2πn,67π​+2πn]∪[611π​+2πn,2π+2πn)
Số thập phân
2πn<x≤0.52359…+2πnor2.61799…+2πn≤x<3.14159…+2πnor3.14159…+2πn<x≤3.66519…+2πnor5.75958…+2πn≤x<6.28318…+2πn
Các bước giải pháp
sin2(x)1​−cos2(x)1​≥38​
Sử dụng hằng đẳng thức sau: cos2(x)+sin2(x)=1Do đó cos2(x)=1−sin2(x)sin2(x)1​−1−sin2(x)1​≥38​
Cho: v=sin(x)v21​−1−v21​≥38​
v21​−1−v21​≥38​:−23​​≤v<−1or−21​≤v<0or0<v≤21​or1<v≤23​​
v21​−1−v21​≥38​
Viết lại ở dạng chuẩn
v21​−1−v21​≥38​
Trừ 38​ cho cả hai bênv21​−1−v21​−38​≥38​−38​
Rút gọnv21​−1−v21​−38​≥0
Rút gọn v21​−1−v21​−38​:3v2(v+1)(v−1)−8v4+14v2−3​
v21​−1−v21​−38​
Hệ số −v2+1:−(v+1)(v−1)
−v2+1
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc −1=−(v2−1)
Hệ số v2−1:(v+1)(v−1)
v2−1
Viết lại 1 dưới dạng 12=v2−12
Áp Dụng Công Thức Hiệu của Các Bình Phương: x2−y2=(x+y)(x−y)v2−12=(v+1)(v−1)=(v+1)(v−1)
=−(v+1)(v−1)
=v21​−−(v+1)(v−1)1​−38​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của v2,−(v+1)(v−1),3:3v2(v+1)(v−1)
v2,−(v+1)(v−1),3
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tính một biểu thức bao gồm các phần tử xuất hiện trong ít nhất một trong các biểu thức được phân tích=3v2(v+1)(v−1)
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 3v2(v+1)(v−1)
Đối với v21​:nhân mẫu số và tử số với 3(v+1)(v−1)v21​=v2⋅3(v+1)(v−1)1⋅3(v+1)(v−1)​=3v2(v+1)(v−1)3(v+1)(v−1)​
Đối với −(v+1)(v−1)1​:nhân mẫu số và tử số với −3v2−(v+1)(v−1)1​=(−(v+1)(v−1))(−3v2)1⋅(−3v2)​=3v2(v+1)(v−1)−3v2​
Đối với 38​:nhân mẫu số và tử số với v2(v+1)(v−1)38​=3v2(v+1)(v−1)8v2(v+1)(v−1)​
=3v2(v+1)(v−1)3(v+1)(v−1)​−3v2(v+1)(v−1)−3v2​−3v2(v+1)(v−1)8v2(v+1)(v−1)​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=3v2(v+1)(v−1)3(v+1)(v−1)−(−3v2)−8v2(v+1)(v−1)​
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=3v2(v+1)(v−1)3(v+1)(v−1)+3v2−8v2(v+1)(v−1)​
Mở rộng 3(v+1)(v−1)+3v2−8v2(v+1)(v−1):−8v4+14v2−3
3(v+1)(v−1)+3v2−8v2(v+1)(v−1)
Mở rộng 3(v+1)(v−1):3v2−3
Mở rộng (v+1)(v−1):v2−1
(v+1)(v−1)
Áp Dụng Công Thức Hiệu của Các Bình Phương: (a+b)(a−b)=a2−b2a=v,b=1=v2−12
Áp dụng quy tắc 1a=112=1=v2−1
=3(v2−1)
Mở rộng 3(v2−1):3v2−3
3(v2−1)
Áp dụng luật phân phối: a(b−c)=ab−aca=3,b=v2,c=1=3v2−3⋅1
Nhân các số: 3⋅1=3=3v2−3
=3v2−3
=3v2−3+3v2−8v2(v+1)(v−1)
Mở rộng −8v2(v+1)(v−1):−8v4+8v2
Mở rộng (v+1)(v−1):v2−1
(v+1)(v−1)
Áp Dụng Công Thức Hiệu của Các Bình Phương: (a+b)(a−b)=a2−b2a=v,b=1=v2−12
Áp dụng quy tắc 1a=112=1=v2−1
=−8v2(v2−1)
Mở rộng −8v2(v2−1):−8v4+8v2
−8v2(v2−1)
Áp dụng luật phân phối: a(b−c)=ab−aca=−8v2,b=v2,c=1=−8v2v2−(−8v2)⋅1
Áp dụng quy tắc trừ-cộng−(−a)=a=−8v2v2+8⋅1⋅v2
Rút gọn −8v2v2+8⋅1⋅v2:−8v4+8v2
−8v2v2+8⋅1⋅v2
8v2v2=8v4
8v2v2
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+cv2v2=v2+2=8v2+2
Thêm các số: 2+2=4=8v4
8⋅1⋅v2=8v2
8⋅1⋅v2
Nhân các số: 8⋅1=8=8v2
=−8v4+8v2
=−8v4+8v2
=−8v4+8v2
=3v2−3+3v2−8v4+8v2
Rút gọn 3v2−3+3v2−8v4+8v2:−8v4+14v2−3
3v2−3+3v2−8v4+8v2
Nhóm các thuật ngữ=−8v4+3v2+3v2+8v2−3
Thêm các phần tử tương tự: 3v2+3v2+8v2=14v2=−8v4+14v2−3
=−8v4+14v2−3
=3v2(v+1)(v−1)−8v4+14v2−3​
3v2(v+1)(v−1)−8v4+14v2−3​≥0
Nhân cả hai vế với 33v2(v+1)(v−1)3(−8v4+14v2−3)​≥0⋅3
Rút gọnv2(v+1)(v−1)−8v4+14v2−3​≥0
v2(v+1)(v−1)−8v4+14v2−3​≥0
Hệ số v2(v+1)(v−1)−8v4+14v2−3​:v2(v+1)(v−1)−(2v+1)(2v−1)(2​v+3​)(2​v−3​)​
v2(v+1)(v−1)−8v4+14v2−3​
Hệ số −8v4+14v2−3:−(2v+1)(2v−1)(2​v+3​)(2​v−3​)
−8v4+14v2−3
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc −1=−(8v4−14v2+3)
Hệ số 8v4−14v2+3:(2v+1)(2v−1)(2​v+3​)(2​v−3​)
8v4−14v2+3
Cho u=v2=8u2−14u+3
Hệ số 8u2−14u+3:(4u−1)(2u−3)
8u2−14u+3
Chia biểu thức thành các nhóm
8u2−14u+3
Định nghĩa
Các thừa số của 24:1,2,3,4,6,8,12,24
24
Ước số (Thừa số)
Tìm Các thừa số nguyên tố của 24:2,2,2,3
24
24chia cho 224=12⋅2=2⋅12
12chia cho 212=6⋅2=2⋅2⋅6
6chia cho 26=3⋅2=2⋅2⋅2⋅3
2,3 là tất cả các số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=2⋅2⋅2⋅3
Nhân các thừa số nguyên tố của 24:4,8,6,12
2⋅2=42⋅2⋅2=8
4,8,6,12
4,8,6,12
Thêm các thừa số nguyên tố: 2,3
Thêm 1 và số 24 chính nó1,24
Các thừa số của 241,2,3,4,6,8,12,24
Các thừa số âm của 24:−1,−2,−3,−4,−6,−8,−12,−24
Nhân các thừa số với −1 để có các thừa số âm−1,−2,−3,−4,−6,−8,−12,−24
Với mỗi hai thừa số sao cho u∗v=24,kiểm tra xem u+v=−14
Kiểm tra u=1,v=24:u∗v=24,u+v=25⇒SaiKiểm tra u=2,v=12:u∗v=24,u+v=14⇒Sai
u=−2,v=−12
Nhóm thành (ax2+ux)+(vx+c)(8u2−2u)+(−12u+3)
=(8u2−2u)+(−12u+3)
Đưa ra ngoài ngoặc 2utừ 8u2−2u:2u(4u−1)
8u2−2u
Áp dụng quy tắc số mũ: ab+c=abacu2=uu=8uu−2u
Viết lại 8 dưới dạng 2⋅4=2⋅4uu−2u
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 2u=2u(4u−1)
Đưa ra ngoài ngoặc −3từ −12u+3:−3(4u−1)
−12u+3
Viết lại 12 dưới dạng 3⋅4=−3⋅4u+3
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc −3=−3(4u−1)
=2u(4u−1)−3(4u−1)
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 4u−1=(4u−1)(2u−3)
=(4u−1)(2u−3)
Thay thế lại u=v2=(4v2−1)(2v2−3)
Hệ số 4v2−1:(2v+1)(2v−1)
4v2−1
Viết lại 4v2−1 dưới dạng (2v)2−12
4v2−1
Viết lại 4 dưới dạng 22=22v2−1
Viết lại 1 dưới dạng 12=22v2−12
Áp dụng quy tắc số mũ: ambm=(ab)m22v2=(2v)2=(2v)2−12
=(2v)2−12
Áp Dụng Công Thức Hiệu của Các Bình Phương: x2−y2=(x+y)(x−y)(2v)2−12=(2v+1)(2v−1)=(2v+1)(2v−1)
=(2v+1)(2v−1)(2v2−3)
Hệ số 2v2−3:(2​v+3​)(2​v−3​)
2v2−3
Viết lại 2v2−3 dưới dạng (2​v)2−(3​)2
2v2−3
Áp dụng quy tắc căn thức: a=(a​)22=(2​)2=(2​)2v2−3
Áp dụng quy tắc căn thức: a=(a​)23=(3​)2=(2​)2v2−(3​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: ambm=(ab)m(2​)2v2=(2​v)2=(2​v)2−(3​)2
=(2​v)2−(3​)2
Áp Dụng Công Thức Hiệu của Các Bình Phương: x2−y2=(x+y)(x−y)(2​v)2−(3​)2=(2​v+3​)(2​v−3​)=(2​v+3​)(2​v−3​)
=(2v+1)(2v−1)(2​v+3​)(2​v−3​)
=−(2v+1)(2v−1)(2​v+3​)(2​v−3​)
=v2(v+1)(v−1)−(2v+1)(2v−1)(2​v+3​)(2​v−3​)​
v2(v+1)(v−1)−(2v+1)(2v−1)(2​v+3​)(2​v−3​)​≥0
Nhân cả hai vế với −1 (đảo ngược bất đẳng thức)v2(v+1)(v−1)(−(2v+1)(2v−1)(2​v+3​)(2​v−3​))(−1)​≤0⋅(−1)
Rút gọnv2(v+1)(v−1)(2v+1)(2v−1)(2​v+3​)(2​v−3​)​≤0
Xác định các khoảng:
Tìm dấu của các thừa số của v2(v+1)(v−1)(2v+1)(2v−1)(2​v+3​)(2​v−3​)​
Tìm dấu của 2v+1
2v+1=0:v=−21​
2v+1=0
Di chuyển 1sang vế phải
2v+1=0
Trừ 1 cho cả hai bên2v+1−1=0−1
Rút gọn2v=−1
2v=−1
Chia cả hai vế cho 2
2v=−1
Chia cả hai vế cho 222v​=2−1​
Rút gọnv=−21​
v=−21​
2v+1<0:v<−21​
2v+1<0
Di chuyển 1sang vế phải
2v+1<0
Trừ 1 cho cả hai bên2v+1−1<0−1
Rút gọn2v<−1
2v<−1
Chia cả hai vế cho 2
2v<−1
Chia cả hai vế cho 222v​<2−1​
Rút gọnv<−21​
v<−21​
2v+1>0:v>−21​
2v+1>0
Di chuyển 1sang vế phải
2v+1>0
Trừ 1 cho cả hai bên2v+1−1>0−1
Rút gọn2v>−1
2v>−1
Chia cả hai vế cho 2
2v>−1
Chia cả hai vế cho 222v​>2−1​
Rút gọnv>−21​
v>−21​
Tìm dấu của 2v−1
2v−1=0:v=21​
2v−1=0
Di chuyển 1sang vế phải
2v−1=0
Thêm 1 vào cả hai bên2v−1+1=0+1
Rút gọn2v=1
2v=1
Chia cả hai vế cho 2
2v=1
Chia cả hai vế cho 222v​=21​
Rút gọnv=21​
v=21​
2v−1<0:v<21​
2v−1<0
Di chuyển 1sang vế phải
2v−1<0
Thêm 1 vào cả hai bên2v−1+1<0+1
Rút gọn2v<1
2v<1
Chia cả hai vế cho 2
2v<1
Chia cả hai vế cho 222v​<21​
Rút gọnv<21​
v<21​
2v−1>0:v>21​
2v−1>0
Di chuyển 1sang vế phải
2v−1>0
Thêm 1 vào cả hai bên2v−1+1>0+1
Rút gọn2v>1
2v>1
Chia cả hai vế cho 2
2v>1
Chia cả hai vế cho 222v​>21​
Rút gọnv>21​
v>21​
Tìm dấu của 2​v+3​
2​v+3​=0:v=−23​​
2​v+3​=0
Di chuyển 3​sang vế phải
2​v+3​=0
Trừ 3​ cho cả hai bên2​v+3​−3​=0−3​
Rút gọn2​v=−3​
2​v=−3​
Chia cả hai vế cho 2​
2​v=−3​
Chia cả hai vế cho 2​2​2​v​=2​−3​​
Rút gọn
2​2​v​=2​−3​​
Rút gọn 2​2​v​:v
2​2​v​
Triệt tiêu thừa số chung: 2​=v
Rút gọn 2​−3​​:−23​​
2​−3​​
Áp dụng quy tắc phân số: b−a​=−ba​=−2​3​​
Kết hợp lũy thừa giống nhau : y​x​​=yx​​=−23​​
v=−23​​
v=−23​​
v=−23​​
2​v+3​<0:v<−23​​
2​v+3​<0
Di chuyển 3​sang vế phải
2​v+3​<0
Trừ 3​ cho cả hai bên2​v+3​−3​<0−3​
Rút gọn2​v<−3​
2​v<−3​
Chia cả hai vế cho 2​
2​v<−3​
Chia cả hai vế cho 2​2​2​v​<2​−3​​
Rút gọn
2​2​v​<2​−3​​
Rút gọn 2​2​v​:v
2​2​v​
Triệt tiêu thừa số chung: 2​=v
Rút gọn 2​−3​​:−23​​
2​−3​​
Áp dụng quy tắc phân số: b−a​=−ba​=−2​3​​
Kết hợp lũy thừa giống nhau : y​x​​=yx​​=−23​​
v<−23​​
v<−23​​
v<−23​​
2​v+3​>0:v>−23​​
2​v+3​>0
Di chuyển 3​sang vế phải
2​v+3​>0
Trừ 3​ cho cả hai bên2​v+3​−3​>0−3​
Rút gọn2​v>−3​
2​v>−3​
Chia cả hai vế cho 2​
2​v>−3​
Chia cả hai vế cho 2​2​2​v​>2​−3​​
Rút gọn
2​2​v​>2​−3​​
Rút gọn 2​2​v​:v
2​2​v​
Triệt tiêu thừa số chung: 2​=v
Rút gọn 2​−3​​:−23​​
2​−3​​
Áp dụng quy tắc phân số: b−a​=−ba​=−2​3​​
Kết hợp lũy thừa giống nhau : y​x​​=yx​​=−23​​
v>−23​​
v>−23​​
v>−23​​
Tìm dấu của 2​v−3​
2​v−3​=0:v=23​​
2​v−3​=0
Di chuyển 3​sang vế phải
2​v−3​=0
Thêm 3​ vào cả hai bên2​v−3​+3​=0+3​
Rút gọn2​v=3​
2​v=3​
Chia cả hai vế cho 2​
2​v=3​
Chia cả hai vế cho 2​2​2​v​=2​3​​
Rút gọn
2​2​v​=2​3​​
Rút gọn 2​2​v​:v
2​2​v​
Triệt tiêu thừa số chung: 2​=v
Rút gọn 2​3​​:23​​
2​3​​
Kết hợp lũy thừa giống nhau : y​x​​=yx​​=23​​
v=23​​
v=23​​
v=23​​
2​v−3​<0:v<23​​
2​v−3​<0
Di chuyển 3​sang vế phải
2​v−3​<0
Thêm 3​ vào cả hai bên2​v−3​+3​<0+3​
Rút gọn2​v<3​
2​v<3​
Chia cả hai vế cho 2​
2​v<3​
Chia cả hai vế cho 2​2​2​v​<2​3​​
Rút gọn
2​2​v​<2​3​​
Rút gọn 2​2​v​:v
2​2​v​
Triệt tiêu thừa số chung: 2​=v
Rút gọn 2​3​​:23​​
2​3​​
Kết hợp lũy thừa giống nhau : y​x​​=yx​​=23​​
v<23​​
v<23​​
v<23​​
2​v−3​>0:v>23​​
2​v−3​>0
Di chuyển 3​sang vế phải
2​v−3​>0
Thêm 3​ vào cả hai bên2​v−3​+3​>0+3​
Rút gọn2​v>3​
2​v>3​
Chia cả hai vế cho 2​
2​v>3​
Chia cả hai vế cho 2​2​2​v​>2​3​​
Rút gọn
2​2​v​>2​3​​
Rút gọn 2​2​v​:v
2​2​v​
Triệt tiêu thừa số chung: 2​=v
Rút gọn 2​3​​:23​​
2​3​​
Kết hợp lũy thừa giống nhau : y​x​​=yx​​=23​​
v>23​​
v>23​​
v>23​​
Tìm dấu của v2
v2=0:v=0
v2=0
Áp dụng quy tắc xn=0⇒x=0
v=0
v2>0:v<0orv>0
v2>0
Đối với un>0, nếu nlà chẵn thì u<0oru>0
v<0orv>0
Tìm dấu của v+1
v+1=0:v=−1
v+1=0
Di chuyển 1sang vế phải
v+1=0
Trừ 1 cho cả hai bênv+1−1=0−1
Rút gọnv=−1
v=−1
v+1<0:v<−1
v+1<0
Di chuyển 1sang vế phải
v+1<0
Trừ 1 cho cả hai bênv+1−1<0−1
Rút gọnv<−1
v<−1
v+1>0:v>−1
v+1>0
Di chuyển 1sang vế phải
v+1>0
Trừ 1 cho cả hai bênv+1−1>0−1
Rút gọnv>−1
v>−1
Tìm dấu của v−1
v−1=0:v=1
v−1=0
Di chuyển 1sang vế phải
v−1=0
Thêm 1 vào cả hai bênv−1+1=0+1
Rút gọnv=1
v=1
v−1<0:v<1
v−1<0
Di chuyển 1sang vế phải
v−1<0
Thêm 1 vào cả hai bênv−1+1<0+1
Rút gọnv<1
v<1
v−1>0:v>1
v−1>0
Di chuyển 1sang vế phải
v−1>0
Thêm 1 vào cả hai bênv−1+1>0+1
Rút gọnv>1
v>1
Tìm điểm kỳ dị
Tìm các số không của mẫu số v2(v+1)(v−1):v=0,v=−1,v=1
v2(v+1)(v−1)=0
Sử dụng Nguyên tắc Hệ số 0: Nếu ab=0thì a=0or b=0v=0orv+1=0orv−1=0
Giải v+1=0:v=−1
v+1=0
Di chuyển 1sang vế phải
v+1=0
Trừ 1 cho cả hai bênv+1−1=0−1
Rút gọnv=−1
v=−1
Giải v−1=0:v=1
v−1=0
Di chuyển 1sang vế phải
v−1=0
Thêm 1 vào cả hai bênv−1+1=0+1
Rút gọnv=1
v=1
Các lời giải làv=0,v=−1,v=1
Tóm tắt trong một bảng:2v+12v−12​v+3​2​v−3​v2v+1v−1v2(v+1)(v−1)(2v+1)(2v−1)(2​v+3​)(2​v−3​)​​v<−23​​−−−−+−−+​v=−23​​−−0−+−−0​−23​​<v<−1−−+−+−−−​v=−1−−+−+0−Kho^ngxaˊcđịnh​−1<v<−21​−−+−++−+​v=−21​0−+−++−0​−21​<v<0+−+−++−−​v=0+−+−0+−Kho^ngxaˊcđịnh​0<v<21​+−+−++−−​v=21​+0+−++−0​21​<v<1+++−++−+​v=1+++−++0Kho^ngxaˊcđịnh​1<v<23​​+++−+++−​v=23​​+++0+++0​v>23​​++++++++​​
Xác định khoảng thỏa mãn điều kiện bắt buộc: ≤0v=−23​​or−23​​<v<−1orv=−21​or−21​<v<0or0<v<21​orv=21​or1<v<23​​orv=23​​
Hợp nhất các khoảng chồng lên nhau
−23​​≤v<−1or−21​≤v<0or0<v≤21​or1<v<23​​orv=23​​
Hợp của hai khoảng là tập hợp các số nằm trong một trong hai khoảng
v=−23​​hoặc−23​​<v<−1
−23​​≤v<−1
Hợp của hai khoảng là tập hợp các số nằm trong một trong hai khoảng
−23​​≤v<−1hoặcv=−21​
−23​​≤v<−1orv=−21​
Hợp của hai khoảng là tập hợp các số nằm trong một trong hai khoảng
−23​​≤v<−1orv=−21​hoặc−21​<v<0
−23​​≤v<−1or−21​≤v<0
Hợp của hai khoảng là tập hợp các số nằm trong một trong hai khoảng
−23​​≤v<−1or−21​≤v<0hoặc0<v<21​
−23​​≤v<−1or−21​≤v<0or0<v<21​
Hợp của hai khoảng là tập hợp các số nằm trong một trong hai khoảng
−23​​≤v<−1or−21​≤v<0or0<v<21​hoặcv=21​
−23​​≤v<−1or−21​≤v<0or0<v≤21​
Hợp của hai khoảng là tập hợp các số nằm trong một trong hai khoảng
−23​​≤v<−1or−21​≤v<0or0<v≤21​hoặc1<v<23​​
−23​​≤v<−1or−21​≤v<0or0<v≤21​or1<v<23​​
Hợp của hai khoảng là tập hợp các số nằm trong một trong hai khoảng
−23​​≤v<−1or−21​≤v<0or0<v≤21​or1<v<23​​hoặcv=23​​
−23​​≤v<−1or−21​≤v<0or0<v≤21​or1<v≤23​​
−23​​≤v<−1or−21​≤v<0or0<v≤21​or1<v≤23​​
−23​​≤v<−1or−21​≤v<0or0<v≤21​or1<v≤23​​
−23​​≤v<−1or−21​≤v<0or0<v≤21​or1<v≤23​​
Thay thế lại v=sin(x)−23​​≤sin(x)<−1or−21​≤sin(x)<0or0<sin(x)≤21​or1<sin(x)≤23​​
−23​​≤sin(x)<−1:Sai cho tất cả x∈R
−23​​≤sin(x)<−1
Nếu a≤u<bthì a≤uandu<b−23​​≤sin(x)andsin(x)<−1
−23​​≤sin(x):Đúng cho tất cả x∈R
−23​​≤sin(x)
Đổi bênsin(x)≥−23​​
Phạm vi của sin(x):−1≤sin(x)≤1
Định nghĩa miền giá trị của hàm số
Phạm vi của hàm cơ bản sinlà −1≤sin(x)≤1−1≤sin(x)≤1
sin(x)≥−23​​and−1≤sin(x)≤1:−1≤sin(x)≤1
Cho y=sin(x)
Kết hợp các khoảngy≥−23​​and−1≤y≤1
Hợp nhất các khoảng chồng lên nhau
y≥−23​​and−1≤y≤1
Giao của hai khoảng là tập hợp các số nằm trong cả hai khoảng
y≥−23​​và−1≤y≤1
−1≤y≤1
−1≤y≤1
Đuˊngchota^ˊtcảx
Đuˊngchota^ˊtcảx∈R
sin(x)<−1:Sai cho tất cả x∈R
sin(x)<−1
Phạm vi của sin(x):−1≤sin(x)≤1
Định nghĩa miền giá trị của hàm số
Phạm vi của hàm cơ bản sinlà −1≤sin(x)≤1−1≤sin(x)≤1
sin(x)<−1and−1≤sin(x)≤1:Sai
Cho y=sin(x)
Kết hợp các khoảngy<−1and−1≤y≤1
Hợp nhất các khoảng chồng lên nhau
y<−1and−1≤y≤1
Giao của hai khoảng là tập hợp các số nằm trong cả hai khoảng
y<−1và−1≤y≤1
Saichota^ˊtcảy∈R
Saichota^ˊtcảy∈R
Kho^ngcoˊnghiệmchox∈R
Saichota^ˊtcảx∈R
Kết hợp các khoảngĐuˊngchota^ˊtcảx∈RandSaichota^ˊtcảx∈R
Hợp nhất các khoảng chồng lên nhau
Đuˊngchota^ˊtcảx∈RandSaichota^ˊtcảx∈R
Giao của hai khoảng là tập hợp các số nằm trong cả hai khoảng
Đúng cho tất cả x∈RvàSai cho tất cả x∈R
Saichota^ˊtcảx∈R
Saichota^ˊtcảx∈R
−21​≤sin(x)<0:π+2πn<x≤67π​+2πnor611π​+2πn≤x<2π+2πn
−21​≤sin(x)<0
Nếu a≤u<bthì a≤uandu<b−21​≤sin(x)andsin(x)<0
−21​≤sin(x):−6π​+2πn≤x≤67π​+2πn
−21​≤sin(x)
Đổi bênsin(x)≥−21​
Đối với sin(x)≥a, nếu −1<a<1 thì arcsin(a)+2πn≤x≤π−arcsin(a)+2πnarcsin(−21​)+2πn≤x≤π−arcsin(−21​)+2πn
Rút gọn arcsin(−21​):−6π​
arcsin(−21​)
Sử dụng tính chất sau:arcsin(−x)=−arcsin(x)arcsin(−21​)=−arcsin(21​)=−arcsin(21​)
Sử dụng hằng đẳng thức sau:arcsin(21​)=6π​
arcsin(21​)
x021​22​​23​​1​arcsin(x)06π​4π​3π​2π​​arcsin(x)0∘30∘45∘60∘90∘​​
=6π​
=−6π​
Rút gọn π−arcsin(−21​):67π​
π−arcsin(−21​)
arcsin(−21​)=−6π​
arcsin(−21​)
Sử dụng tính chất sau:arcsin(−x)=−arcsin(x)arcsin(−21​)=−arcsin(21​)=−arcsin(21​)
Sử dụng hằng đẳng thức sau:arcsin(21​)=6π​
arcsin(21​)
x021​22​​23​​1​arcsin(x)06π​4π​3π​2π​​arcsin(x)0∘30∘45∘60∘90∘​​
=6π​
=−6π​
=π−(−6π​)
Rút gọn
π−(−6π​)
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=π+6π​
Chuyển phần tử thành phân số: π=6π6​=6π6​+6π​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=6π6+π​
Thêm các phần tử tương tự: 6π+π=7π=67π​
=67π​
−6π​+2πn≤x≤67π​+2πn
sin(x)<0:−π+2πn<x<2πn
sin(x)<0
Đối với sin(x)<a, nếu −1<a≤1 thì −π−arcsin(a)+2πn<x<arcsin(a)+2πn−π−arcsin(0)+2πn<x<arcsin(0)+2πn
Rút gọn −π−arcsin(0):−π
−π−arcsin(0)
Sử dụng hằng đẳng thức sau:arcsin(0)=0x021​22​​23​​1​arcsin(x)06π​4π​3π​2π​​arcsin(x)0∘30∘45∘60∘90∘​​=−π−0
−π−0=−π=−π
Rút gọn arcsin(0):0
arcsin(0)
Sử dụng hằng đẳng thức sau:arcsin(0)=0x021​22​​23​​1​arcsin(x)06π​4π​3π​2π​​arcsin(x)0∘30∘45∘60∘90∘​​=0
−π+2πn<x<0+2πn
Rút gọn−π+2πn<x<2πn
Kết hợp các khoảng−6π​+2πn≤x≤67π​+2πnand−π+2πn<x<2πn
Hợp nhất các khoảng chồng lên nhauπ+2πn<x≤67π​+2πnor611π​+2πn≤x<2π+2πn
0<sin(x)≤21​:2πn<x≤6π​+2πnor65π​+2πn≤x<π+2πn
0<sin(x)≤21​
Nếu a<u≤bthì a<uandu≤b0<sin(x)andsin(x)≤21​
0<sin(x):2πn<x<π+2πn
0<sin(x)
Đổi bênsin(x)>0
Đối với sin(x)>a, nếu −1≤a<1 thì arcsin(a)+2πn<x<π−arcsin(a)+2πnarcsin(0)+2πn<x<π−arcsin(0)+2πn
Rút gọn arcsin(0):0
arcsin(0)
Sử dụng hằng đẳng thức sau:arcsin(0)=0x021​22​​23​​1​arcsin(x)06π​4π​3π​2π​​arcsin(x)0∘30∘45∘60∘90∘​​=0
Rút gọn π−arcsin(0):π
π−arcsin(0)
Sử dụng hằng đẳng thức sau:arcsin(0)=0x021​22​​23​​1​arcsin(x)06π​4π​3π​2π​​arcsin(x)0∘30∘45∘60∘90∘​​=π−0
π−0=π=π
0+2πn<x<π+2πn
Rút gọn2πn<x<π+2πn
sin(x)≤21​:−67π​+2πn≤x≤6π​+2πn
sin(x)≤21​
Đối với sin(x)≤a, nếu −1<a<1 thì −π−arcsin(a)+2πn≤x≤arcsin(a)+2πn−π−arcsin(21​)+2πn≤x≤arcsin(21​)+2πn
Rút gọn −π−arcsin(21​):−67π​
−π−arcsin(21​)
Sử dụng hằng đẳng thức sau:arcsin(21​)=6π​x021​22​​23​​1​arcsin(x)06π​4π​3π​2π​​arcsin(x)0∘30∘45∘60∘90∘​​=−π−6π​
Rút gọn
−π−6π​
Chuyển phần tử thành phân số: π=6π6​=−6π6​−6π​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=6−π6−π​
Thêm các phần tử tương tự: −6π−π=−7π=6−7π​
Áp dụng quy tắc phân số: b−a​=−ba​=−67π​
=−67π​
Rút gọn arcsin(21​):6π​
arcsin(21​)
Sử dụng hằng đẳng thức sau:arcsin(21​)=6π​x021​22​​23​​1​arcsin(x)06π​4π​3π​2π​​arcsin(x)0∘30∘45∘60∘90∘​​=6π​
−67π​+2πn≤x≤6π​+2πn
Kết hợp các khoảng2πn<x<π+2πnand−67π​+2πn≤x≤6π​+2πn
Hợp nhất các khoảng chồng lên nhau2πn<x≤6π​+2πnor65π​+2πn≤x<π+2πn
1<sin(x)≤23​​:Sai cho tất cả x∈R
1<sin(x)≤23​​
Nếu a<u≤bthì a<uandu≤b1<sin(x)andsin(x)≤23​​
1<sin(x):Sai cho tất cả x∈R
1<sin(x)
Đổi bênsin(x)>1
Phạm vi của sin(x):−1≤sin(x)≤1
Định nghĩa miền giá trị của hàm số
Phạm vi của hàm cơ bản sinlà −1≤sin(x)≤1−1≤sin(x)≤1
sin(x)>1and−1≤sin(x)≤1:Sai
Cho y=sin(x)
Kết hợp các khoảngy>1and−1≤y≤1
Hợp nhất các khoảng chồng lên nhau
y>1and−1≤y≤1
Giao của hai khoảng là tập hợp các số nằm trong cả hai khoảng
y>1và−1≤y≤1
Saichota^ˊtcảy∈R
Saichota^ˊtcảy∈R
Kho^ngcoˊnghiệmchox∈R
Saichota^ˊtcảx∈R
sin(x)≤23​​:Đúng cho tất cả x∈R
sin(x)≤23​​
Phạm vi của sin(x):−1≤sin(x)≤1
Định nghĩa miền giá trị của hàm số
Phạm vi của hàm cơ bản sinlà −1≤sin(x)≤1−1≤sin(x)≤1
sin(x)≤23​​and−1≤sin(x)≤1:−1≤sin(x)≤1
Cho y=sin(x)
Kết hợp các khoảngy≤23​​and−1≤y≤1
Hợp nhất các khoảng chồng lên nhau
y≤23​​and−1≤y≤1
Giao của hai khoảng là tập hợp các số nằm trong cả hai khoảng
y≤23​​và−1≤y≤1
−1≤y≤1
−1≤y≤1
Đuˊngchota^ˊtcảx
Đuˊngchota^ˊtcảx∈R
Kết hợp các khoảngSaichota^ˊtcảx∈RandĐuˊngchota^ˊtcảx∈R
Hợp nhất các khoảng chồng lên nhau
Saichota^ˊtcảx∈RandĐuˊngchota^ˊtcảx∈R
Giao của hai khoảng là tập hợp các số nằm trong cả hai khoảng
Sai cho tất cả x∈RvàĐúng cho tất cả x∈R
Saichota^ˊtcảx∈R
Saichota^ˊtcảx∈R
Kết hợp các khoảngSaichota^ˊtcảx∈Ror(π+2πn<x≤67π​+2πnor611π​+2πn≤x<2π+2πn)or(2πn<x≤6π​+2πnor65π​+2πn≤x<π+2πn)orSaichota^ˊtcảx∈R
Hợp nhất các khoảng chồng lên nhau2πn<x≤6π​+2πnor65π​+2πn≤x<π+2πnorπ+2πn<x≤67π​+2πnor611π​+2πn≤x<2π+2πn

Ví dụ phổ biến

cos(x)>= sin(x)cos(x)≥sin(x)sin(x)<1sin(x)<1tan(x)<0.7tan(x)<0.7sin(2x)>0sin(2x)>0sin(x)>= 1/2sin(x)≥21​
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024