Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

tan(3B+5)=cot(2B+10)

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

tan(3B+5∘)=cot(2B+10∘)

Lời Giải

B=15∘+5360∘n​,B=51∘+5360∘n​
+1
radian
B=12π​+52π​n,B=6017π​+52π​n
Các bước giải pháp
tan(3B+5∘)=cot(2B+10∘)
Trừ cot(2B+10∘) cho cả hai bêntan(3B+5∘)−cot(2B+10∘)=0
Rút gọn tan(3B+5∘)−cot(2B+10∘):tan(36108B+180∘​)−cot(1836B+180∘​)
tan(3B+5∘)−cot(2B+10∘)
Hợp 3B+5∘:36108B+180∘​
3B+5∘
Chuyển phần tử thành phân số: 3B=363B36​=363B⋅36​+5∘
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=363B⋅36+180∘​
Nhân các số: 3⋅36=108=36108B+180∘​
=tan(36108B+180∘​)−cot(2B+10∘)
Hợp 2B+10∘:1836B+180∘​
2B+10∘
Chuyển phần tử thành phân số: 2B=182B18​=182B⋅18​+10∘
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=182B⋅18+180∘​
Nhân các số: 2⋅18=36=1836B+180∘​
=tan(36108B+180∘​)−cot(1836B+180∘​)
tan(36108B+180∘​)−cot(1836B+180∘​)=0
Biểu diễn dưới dạng sin, cos
−cot(18180∘+36B​)+tan(36180∘+108B​)
Sử dụng hằng đẳng thức lượng giác cơ bản: cot(x)=sin(x)cos(x)​=−sin(18180∘+36B​)cos(18180∘+36B​)​+tan(36180∘+108B​)
Sử dụng hằng đẳng thức lượng giác cơ bản: tan(x)=cos(x)sin(x)​=−sin(18180∘+36B​)cos(18180∘+36B​)​+cos(36180∘+108B​)sin(36180∘+108B​)​
Rút gọn −sin(18180∘+36B​)cos(18180∘+36B​)​+cos(36180∘+108B​)sin(36180∘+108B​)​:sin(1836B+180∘​)cos(36108B+180∘​)−cos(18180∘+36B​)cos(36108B+180∘​)+sin(36180∘+108B​)sin(1836B+180∘​)​
−sin(18180∘+36B​)cos(18180∘+36B​)​+cos(36180∘+108B​)sin(36180∘+108B​)​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của sin(18180∘+36B​),cos(36180∘+108B​):sin(1836B+180∘​)cos(36108B+180∘​)
sin(18180∘+36B​),cos(36180∘+108B​)
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tính một biểu thức bao gồm các thừa số xuất hiện trong sin(18180∘+36B​) hoặc cos(36180∘+108B​)=sin(1836B+180∘​)cos(36108B+180∘​)
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM sin(1836B+180∘​)cos(36108B+180∘​)
Đối với sin(18180∘+36B​)cos(18180∘+36B​)​:nhân mẫu số và tử số với cos(36108B+180∘​)sin(18180∘+36B​)cos(18180∘+36B​)​=sin(18180∘+36B​)cos(36108B+180∘​)cos(18180∘+36B​)cos(36108B+180∘​)​
Đối với cos(36180∘+108B​)sin(36180∘+108B​)​:nhân mẫu số và tử số với sin(1836B+180∘​)cos(36180∘+108B​)sin(36180∘+108B​)​=cos(36180∘+108B​)sin(1836B+180∘​)sin(36180∘+108B​)sin(1836B+180∘​)​
=−sin(18180∘+36B​)cos(36108B+180∘​)cos(18180∘+36B​)cos(36108B+180∘​)​+cos(36180∘+108B​)sin(1836B+180∘​)sin(36180∘+108B​)sin(1836B+180∘​)​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=sin(1836B+180∘​)cos(36108B+180∘​)−cos(18180∘+36B​)cos(36108B+180∘​)+sin(36180∘+108B​)sin(1836B+180∘​)​
=sin(1836B+180∘​)cos(36108B+180∘​)−cos(18180∘+36B​)cos(36108B+180∘​)+sin(36180∘+108B​)sin(1836B+180∘​)​
cos(36180∘+108B​)sin(18180∘+36B​)−cos(36180∘+108B​)cos(18180∘+36B​)+sin(36180∘+108B​)sin(18180∘+36B​)​=0
g(x)f(x)​=0⇒f(x)=0−cos(36180∘+108B​)cos(18180∘+36B​)+sin(36180∘+108B​)sin(18180∘+36B​)=0
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
−cos(36180∘+108B​)cos(18180∘+36B​)+sin(36180∘+108B​)sin(18180∘+36B​)
Sử dụng công thức cộng trong hằng đẳng thức: cos(s)cos(t)−sin(s)sin(t)=cos(s+t)−cos(s)cos(t)+sin(s)sin(t)=−cos(s+t)=−cos(36180∘+108B​+18180∘+36B​)
−cos(36180∘+108B​+18180∘+36B​)=0
Chia cả hai vế cho −1
−cos(36180∘+108B​+18180∘+36B​)=0
Chia cả hai vế cho −1−1−cos(36180∘+108B​+18180∘+36B​)​=−10​
Rút gọncos(36180∘+108B​+18180∘+36B​)=0
cos(36180∘+108B​+18180∘+36B​)=0
Các lời giải chung cho cos(36180∘+108B​+18180∘+36B​)=0
cos(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 360∘n:
x030∘45∘60∘90∘120∘135∘150∘​cos(x)123​​22​​21​0−21​−22​​−23​​​x180∘210∘225∘240∘270∘300∘315∘330∘​cos(x)−1−23​​−22​​−21​021​22​​23​​​​
36180∘+108B​+18180∘+36B​=90∘+360∘n,36180∘+108B​+18180∘+36B​=270∘+360∘n
36180∘+108B​+18180∘+36B​=90∘+360∘n,36180∘+108B​+18180∘+36B​=270∘+360∘n
Giải 36180∘+108B​+18180∘+36B​=90∘+360∘n:B=15∘+5360∘n​
36180∘+108B​+18180∘+36B​=90∘+360∘n
Nhân với LCM
36180∘+108B​+18180∘+36B​=90∘+360∘n
Tìm Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 36,18,2:36
36,18,2
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 36:2⋅2⋅3⋅3
36
36chia cho 236=18⋅2=2⋅18
18chia cho 218=9⋅2=2⋅2⋅9
9chia cho 39=3⋅3=2⋅2⋅3⋅3
2,3 là tất cả các số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=2⋅2⋅3⋅3
Tìm thừa số nguyên tố của 18:2⋅3⋅3
18
18chia cho 218=9⋅2=2⋅9
9chia cho 39=3⋅3=2⋅3⋅3
2,3 là tất cả các số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=2⋅3⋅3
Tìm thừa số nguyên tố của 2:2
2
2 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=2
Tính một số bao gồm các thừa số xuất hiện trong ít nhất một trong các yếu tố sau:
36,18,2
=2⋅2⋅3⋅3
Nhân các số: 2⋅2⋅3⋅3=36=36
Nhân với LCM=3636180∘+108B​⋅36+18180∘+36B​⋅36=90∘⋅36+360∘n⋅36
Rút gọn
36180∘+108B​⋅36+18180∘+36B​⋅36=90∘⋅36+360∘n⋅36
Rút gọn 36180∘+108B​⋅36:180∘+108B
36180∘+108B​⋅36
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=36(180∘+108B)⋅36​
Triệt tiêu thừa số chung: 36=180∘+108B
Rút gọn 18180∘+36B​⋅36:2(36B+180∘)
18180∘+36B​⋅36
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=18(180∘+36B)⋅36​
Chia các số: 1836​=2=2(36B+180∘)
Rút gọn 90∘⋅36:3240∘
90∘⋅36
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=3240∘
Chia các số: 236​=18=3240∘
Rút gọn 360∘n⋅36:12960∘n
360∘n⋅36
Nhân các số: 2⋅36=72=12960∘n
180∘+108B+2(36B+180∘)=3240∘+12960∘n
180∘+108B+2(36B+180∘)=3240∘+12960∘n
180∘+108B+2(36B+180∘)=3240∘+12960∘n
Mở rộng 180∘+108B+2(36B+180∘):180B+540∘
180∘+108B+2(36B+180∘)
Mở rộng 2(36B+180∘):72B+360∘
2(36B+180∘)
Áp dụng luật phân phối: a(b+c)=ab+aca=2,b=36B,c=180∘=2⋅36B+360∘
Nhân các số: 2⋅36=72=72B+360∘
=180∘+108B+72B+360∘
Rút gọn 180∘+108B+72B+360∘:180B+540∘
180∘+108B+72B+360∘
Nhóm các thuật ngữ=108B+72B+180∘+360∘
Thêm các phần tử tương tự: 108B+72B=180B=180B+180∘+360∘
Thêm các phần tử tương tự: 180∘+360∘=540∘=180B+540∘
=180B+540∘
180B+540∘=3240∘+12960∘n
Di chuyển 540∘sang vế phải
180B+540∘=3240∘+12960∘n
Trừ 540∘ cho cả hai bên180B+540∘−540∘=3240∘+12960∘n−540∘
Rút gọn180B=2700∘+12960∘n
180B=2700∘+12960∘n
Chia cả hai vế cho 180
180B=2700∘+12960∘n
Chia cả hai vế cho 180180180B​=15∘+18012960∘n​
Rút gọn
180180B​=15∘+18012960∘n​
Rút gọn 180180B​:B
180180B​
Chia các số: 180180​=1=B
Rút gọn 15∘+18012960∘n​:15∘+5360∘n​
15∘+18012960∘n​
Triệt tiêu 15∘:15∘
15∘
Triệt tiêu thừa số chung: 15=15∘
=15∘+18012960∘n​
Triệt tiêu 18012960∘n​:5360∘n​
18012960∘n​
Triệt tiêu thừa số chung: 36=5360∘n​
=15∘+5360∘n​
B=15∘+5360∘n​
B=15∘+5360∘n​
B=15∘+5360∘n​
Giải 36180∘+108B​+18180∘+36B​=270∘+360∘n:B=51∘+5360∘n​
36180∘+108B​+18180∘+36B​=270∘+360∘n
Nhân với LCM
36180∘+108B​+18180∘+36B​=270∘+360∘n
Tìm Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 36,18,2:36
36,18,2
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 36:2⋅2⋅3⋅3
36
36chia cho 236=18⋅2=2⋅18
18chia cho 218=9⋅2=2⋅2⋅9
9chia cho 39=3⋅3=2⋅2⋅3⋅3
2,3 là tất cả các số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=2⋅2⋅3⋅3
Tìm thừa số nguyên tố của 18:2⋅3⋅3
18
18chia cho 218=9⋅2=2⋅9
9chia cho 39=3⋅3=2⋅3⋅3
2,3 là tất cả các số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=2⋅3⋅3
Tìm thừa số nguyên tố của 2:2
2
2 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=2
Tính một số bao gồm các thừa số xuất hiện trong ít nhất một trong các yếu tố sau:
36,18,2
=2⋅2⋅3⋅3
Nhân các số: 2⋅2⋅3⋅3=36=36
Nhân với LCM=3636180∘+108B​⋅36+18180∘+36B​⋅36=270∘⋅36+360∘n⋅36
Rút gọn
36180∘+108B​⋅36+18180∘+36B​⋅36=270∘⋅36+360∘n⋅36
Rút gọn 36180∘+108B​⋅36:180∘+108B
36180∘+108B​⋅36
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=36(180∘+108B)⋅36​
Triệt tiêu thừa số chung: 36=180∘+108B
Rút gọn 18180∘+36B​⋅36:2(36B+180∘)
18180∘+36B​⋅36
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=18(180∘+36B)⋅36​
Chia các số: 1836​=2=2(36B+180∘)
Rút gọn 270∘⋅36:9720∘
270∘⋅36
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=9720∘
Nhân các số: 3⋅36=108=9720∘
Chia các số: 2108​=54=9720∘
Rút gọn 360∘n⋅36:12960∘n
360∘n⋅36
Nhân các số: 2⋅36=72=12960∘n
180∘+108B+2(36B+180∘)=9720∘+12960∘n
180∘+108B+2(36B+180∘)=9720∘+12960∘n
180∘+108B+2(36B+180∘)=9720∘+12960∘n
Mở rộng 180∘+108B+2(36B+180∘):180B+540∘
180∘+108B+2(36B+180∘)
Mở rộng 2(36B+180∘):72B+360∘
2(36B+180∘)
Áp dụng luật phân phối: a(b+c)=ab+aca=2,b=36B,c=180∘=2⋅36B+360∘
Nhân các số: 2⋅36=72=72B+360∘
=180∘+108B+72B+360∘
Rút gọn 180∘+108B+72B+360∘:180B+540∘
180∘+108B+72B+360∘
Nhóm các thuật ngữ=108B+72B+180∘+360∘
Thêm các phần tử tương tự: 108B+72B=180B=180B+180∘+360∘
Thêm các phần tử tương tự: 180∘+360∘=540∘=180B+540∘
=180B+540∘
180B+540∘=9720∘+12960∘n
Di chuyển 540∘sang vế phải
180B+540∘=9720∘+12960∘n
Trừ 540∘ cho cả hai bên180B+540∘−540∘=9720∘+12960∘n−540∘
Rút gọn180B=9180∘+12960∘n
180B=9180∘+12960∘n
Chia cả hai vế cho 180
180B=9180∘+12960∘n
Chia cả hai vế cho 180180180B​=51∘+18012960∘n​
Rút gọn
180180B​=51∘+18012960∘n​
Rút gọn 180180B​:B
180180B​
Chia các số: 180180​=1=B
Rút gọn 51∘+18012960∘n​:51∘+5360∘n​
51∘+18012960∘n​
Triệt tiêu 51∘:51∘
51∘
Triệt tiêu thừa số chung: 3=51∘
=51∘+18012960∘n​
Triệt tiêu 18012960∘n​:5360∘n​
18012960∘n​
Triệt tiêu thừa số chung: 36=5360∘n​
=51∘+5360∘n​
B=51∘+5360∘n​
B=51∘+5360∘n​
B=51∘+5360∘n​
B=15∘+5360∘n​,B=51∘+5360∘n​

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

2cot(x)cos(x)+7=7csc(x)2cot(x)cos(x)+7=7csc(x)2cos(2x-pi/3)=12cos(2x−3π​)=1cos(2θ)= 1/(sqrt(2))cos(2θ)=2​1​1+4sin^2(θ)=21+4sin2(θ)=2arcsin(x)-arctan(sqrt(3))=-pi/6arcsin(x)−arctan(3​)=−6π​
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024