Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

2-2sin^2(x)=2cos^2(x/2)

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

2−2sin2(x)=2cos2(2x​)

Lời Giải

x=4πn,x=2π+4πn,x=34π​+4πn,x=38π​+4πn,x=32π+8πn​,x=2π+38πn​,x=8πn,x=4π+8πn
+1
Độ
x=0∘+720∘n,x=360∘+720∘n,x=240∘+720∘n,x=480∘+720∘n,x=120∘+480∘n,x=360∘+480∘n,x=0∘+1440∘n,x=720∘+1440∘n
Các bước giải pháp
2−2sin2(x)=2cos2(2x​)
Trừ 2cos2(2x​) cho cả hai bên2−2sin2(x)−2cos2(2x​)=0
Cho: u=2x​2−2sin2(2u)−2cos2(u)=0
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
2−2cos2(u)−2sin2(2u)
Sử dụng hằng đẳng thức Pitago: cos2(x)+sin2(x)=1cos2(x)=1−sin2(x)=2−2(1−sin2(u))−2sin2(2u)
Rút gọn 2−2(1−sin2(u))−2sin2(2u):2sin2(u)−2sin2(2u)
2−2(1−sin2(u))−2sin2(2u)
Mở rộng −2(1−sin2(u)):−2+2sin2(u)
−2(1−sin2(u))
Áp dụng luật phân phối: a(b−c)=ab−aca=−2,b=1,c=sin2(u)=−2⋅1−(−2)sin2(u)
Áp dụng quy tắc trừ-cộng−(−a)=a=−2⋅1+2sin2(u)
Nhân các số: 2⋅1=2=−2+2sin2(u)
=2−2+2sin2(u)−2sin2(2u)
2−2=0=2sin2(u)−2sin2(2u)
=2sin2(u)−2sin2(2u)
−2sin2(2u)+2sin2(u)=0
Hệ số −2sin2(2u)+2sin2(u):2(sin(u)+sin(2u))(sin(u)−sin(2u))
−2sin2(2u)+2sin2(u)
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 2=2(−sin2(2u)+sin2(u))
Hệ số sin2(u)−sin2(2u):(sin(u)+sin(2u))(sin(u)−sin(2u))
sin2(u)−sin2(2u)
Áp Dụng Công Thức Hiệu của Các Bình Phương: x2−y2=(x+y)(x−y)sin2(u)−sin2(2u)=(sin(u)+sin(2u))(sin(u)−sin(2u))=(sin(u)+sin(2u))(sin(u)−sin(2u))
=2(sin(u)+sin(2u))(sin(u)−sin(2u))
2(sin(u)+sin(2u))(sin(u)−sin(2u))=0
Giải từng phần riêng biệtsin(u)+sin(2u)=0orsin(u)−sin(2u)=0
sin(u)+sin(2u)=0:u=2πn,u=π+2πn,u=32π​+2πn,u=34π​+2πn
sin(u)+sin(2u)=0
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
sin(2u)+sin(u)
Sử dụng công thức góc nhân đôi: sin(2x)=2sin(x)cos(x)=2sin(u)cos(u)+sin(u)
sin(u)+2cos(u)sin(u)=0
Hệ số sin(u)+2cos(u)sin(u):sin(u)(2cos(u)+1)
sin(u)+2cos(u)sin(u)
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc sin(u)=sin(u)(1+2cos(u))
sin(u)(2cos(u)+1)=0
Giải từng phần riêng biệtsin(u)=0or2cos(u)+1=0
sin(u)=0:u=2πn,u=π+2πn
sin(u)=0
Các lời giải chung cho sin(u)=0
sin(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​sin(x)021​22​​23​​123​​22​​21​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​sin(x)0−21​−22​​−23​​−1−23​​−22​​−21​​​
u=0+2πn,u=π+2πn
u=0+2πn,u=π+2πn
Giải u=0+2πn:u=2πn
u=0+2πn
0+2πn=2πnu=2πn
u=2πn,u=π+2πn
2cos(u)+1=0:u=32π​+2πn,u=34π​+2πn
2cos(u)+1=0
Di chuyển 1sang vế phải
2cos(u)+1=0
Trừ 1 cho cả hai bên2cos(u)+1−1=0−1
Rút gọn2cos(u)=−1
2cos(u)=−1
Chia cả hai vế cho 2
2cos(u)=−1
Chia cả hai vế cho 222cos(u)​=2−1​
Rút gọncos(u)=−21​
cos(u)=−21​
Các lời giải chung cho cos(u)=−21​
cos(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​cos(x)123​​22​​21​0−21​−22​​−23​​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​cos(x)−1−23​​−22​​−21​021​22​​23​​​​
u=32π​+2πn,u=34π​+2πn
u=32π​+2πn,u=34π​+2πn
Kết hợp tất cả các cách giảiu=2πn,u=π+2πn,u=32π​+2πn,u=34π​+2πn
sin(u)−sin(2u)=0:u=3π​+34πn​,u=π+34πn​,u=4πn,u=2π+4πn
sin(u)−sin(2u)=0
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
−sin(2u)+sin(u)
Sử dụng hằng đẳng thức tổng thành tích: sin(s)−sin(t)=2sin(2s−t​)cos(2s+t​)=2sin(2u−2u​)cos(2u+2u​)
Rút gọn 2sin(2u−2u​)cos(2u+2u​):−2cos(23u​)sin(2u​)
2sin(2u−2u​)cos(2u+2u​)
2u−2u​=−2u​
2u−2u​
Thêm các phần tử tương tự: u−2u=−u=2−u​
Áp dụng quy tắc phân số: b−a​=−ba​=−2u​
=2sin(−2u​)cos(2u+2u​)
Sử dụng hằng đẳng thức cung đối: sin(−x)=−sin(x)=2cos(2u+2u​)(−sin(2u​))
Xóa dấu ngoặc đơn: (−a)=−a=−2cos(2u+2u​)sin(2u​)
Thêm các phần tử tương tự: u+2u=3u=−2cos(23u​)sin(2u​)
=−2cos(23u​)sin(2u​)
−2cos(23u​)sin(2u​)=0
Giải từng phần riêng biệtcos(23u​)=0orsin(2u​)=0
cos(23u​)=0:u=3π​+34πn​,u=π+34πn​
cos(23u​)=0
Các lời giải chung cho cos(23u​)=0
cos(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​cos(x)123​​22​​21​0−21​−22​​−23​​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​cos(x)−1−23​​−22​​−21​021​22​​23​​​​
23u​=2π​+2πn,23u​=23π​+2πn
23u​=2π​+2πn,23u​=23π​+2πn
Giải 23u​=2π​+2πn:u=3π​+34πn​
23u​=2π​+2πn
Nhân cả hai vế với 2
23u​=2π​+2πn
Nhân cả hai vế với 222⋅3u​=2⋅2π​+2⋅2πn
Rút gọn
22⋅3u​=2⋅2π​+2⋅2πn
Rút gọn 22⋅3u​:3u
22⋅3u​
Nhân các số: 2⋅3=6=26u​
Chia các số: 26​=3=3u
Rút gọn 2⋅2π​+2⋅2πn:π+4πn
2⋅2π​+2⋅2πn
2⋅2π​=π
2⋅2π​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=2π2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=π
2⋅2πn=4πn
2⋅2πn
Nhân các số: 2⋅2=4=4πn
=π+4πn
3u=π+4πn
3u=π+4πn
3u=π+4πn
Chia cả hai vế cho 3
3u=π+4πn
Chia cả hai vế cho 333u​=3π​+34πn​
Rút gọnu=3π​+34πn​
u=3π​+34πn​
Giải 23u​=23π​+2πn:u=π+34πn​
23u​=23π​+2πn
Nhân cả hai vế với 2
23u​=23π​+2πn
Nhân cả hai vế với 222⋅3u​=2⋅23π​+2⋅2πn
Rút gọn
22⋅3u​=2⋅23π​+2⋅2πn
Rút gọn 22⋅3u​:3u
22⋅3u​
Nhân các số: 2⋅3=6=26u​
Chia các số: 26​=3=3u
Rút gọn 2⋅23π​+2⋅2πn:3π+4πn
2⋅23π​+2⋅2πn
2⋅23π​=3π
2⋅23π​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=23π2​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=3π
2⋅2πn=4πn
2⋅2πn
Nhân các số: 2⋅2=4=4πn
=3π+4πn
3u=3π+4πn
3u=3π+4πn
3u=3π+4πn
Chia cả hai vế cho 3
3u=3π+4πn
Chia cả hai vế cho 333u​=33π​+34πn​
Rút gọnu=π+34πn​
u=π+34πn​
u=3π​+34πn​,u=π+34πn​
sin(2u​)=0:u=4πn,u=2π+4πn
sin(2u​)=0
Các lời giải chung cho sin(2u​)=0
sin(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​sin(x)021​22​​23​​123​​22​​21​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​sin(x)0−21​−22​​−23​​−1−23​​−22​​−21​​​
2u​=0+2πn,2u​=π+2πn
2u​=0+2πn,2u​=π+2πn
Giải 2u​=0+2πn:u=4πn
2u​=0+2πn
0+2πn=2πn2u​=2πn
Nhân cả hai vế với 2
2u​=2πn
Nhân cả hai vế với 222u​=2⋅2πn
Rút gọnu=4πn
u=4πn
Giải 2u​=π+2πn:u=2π+4πn
2u​=π+2πn
Nhân cả hai vế với 2
2u​=π+2πn
Nhân cả hai vế với 222u​=2π+2⋅2πn
Rút gọnu=2π+4πn
u=2π+4πn
u=4πn,u=2π+4πn
Kết hợp tất cả các cách giảiu=3π​+34πn​,u=π+34πn​,u=4πn,u=2π+4πn
Kết hợp tất cả các cách giảiu=2πn,u=π+2πn,u=32π​+2πn,u=34π​+2πn,u=3π​+34πn​,u=π+34πn​,u=4πn,u=2π+4πn
Thay thế lại u=2x​
2x​=2πn:x=4πn
2x​=2πn
Nhân cả hai vế với 2
2x​=2πn
Nhân cả hai vế với 222x​=2⋅2πn
Rút gọnx=4πn
x=4πn
2x​=π+2πn:x=2π+4πn
2x​=π+2πn
Nhân cả hai vế với 2
2x​=π+2πn
Nhân cả hai vế với 222x​=2π+2⋅2πn
Rút gọnx=2π+4πn
x=2π+4πn
2x​=32π​+2πn:x=34π​+4πn
2x​=32π​+2πn
Nhân cả hai vế với 2
2x​=32π​+2πn
Nhân cả hai vế với 222x​=2⋅32π​+2⋅2πn
Rút gọn
22x​=2⋅32π​+2⋅2πn
Rút gọn 22x​:x
22x​
Chia các số: 22​=1=x
Rút gọn 2⋅32π​+2⋅2πn:34π​+4πn
2⋅32π​+2⋅2πn
2⋅32π​=34π​
2⋅32π​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=32π2​
Nhân các số: 2⋅2=4=34π​
2⋅2πn=4πn
2⋅2πn
Nhân các số: 2⋅2=4=4πn
=34π​+4πn
x=34π​+4πn
x=34π​+4πn
x=34π​+4πn
2x​=34π​+2πn:x=38π​+4πn
2x​=34π​+2πn
Nhân cả hai vế với 2
2x​=34π​+2πn
Nhân cả hai vế với 222x​=2⋅34π​+2⋅2πn
Rút gọn
22x​=2⋅34π​+2⋅2πn
Rút gọn 22x​:x
22x​
Chia các số: 22​=1=x
Rút gọn 2⋅34π​+2⋅2πn:38π​+4πn
2⋅34π​+2⋅2πn
2⋅34π​=38π​
2⋅34π​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=34π2​
Nhân các số: 4⋅2=8=38π​
2⋅2πn=4πn
2⋅2πn
Nhân các số: 2⋅2=4=4πn
=38π​+4πn
x=38π​+4πn
x=38π​+4πn
x=38π​+4πn
2x​=3π​+34πn​:x=32π+8πn​
2x​=3π​+34πn​
Nhân cả hai vế với 2
2x​=3π​+34πn​
Nhân cả hai vế với 222x​=2⋅3π​+2⋅34πn​
Rút gọn
22x​=2⋅3π​+2⋅34πn​
Rút gọn 22x​:x
22x​
Chia các số: 22​=1=x
Rút gọn 2⋅3π​+2⋅34πn​:32π+8πn​
2⋅3π​+2⋅34πn​
2⋅3π​=32π​
2⋅3π​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=3π2​
2⋅34πn​=38πn​
2⋅34πn​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=34πn⋅2​
Nhân các số: 4⋅2=8=38πn​
=32π​+38πn​
Áp dụng quy tắc ca​±cb​=ca±b​=32π+8πn​
x=32π+8πn​
x=32π+8πn​
x=32π+8πn​
2x​=π+34πn​:x=2π+38πn​
2x​=π+34πn​
Nhân cả hai vế với 2
2x​=π+34πn​
Nhân cả hai vế với 222x​=2π+2⋅34πn​
Rút gọn
22x​=2π+2⋅34πn​
Rút gọn 22x​:x
22x​
Chia các số: 22​=1=x
Rút gọn 2π+2⋅34πn​:2π+38πn​
2π+2⋅34πn​
2⋅34πn​=38πn​
2⋅34πn​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=34πn⋅2​
Nhân các số: 4⋅2=8=38πn​
=2π+38πn​
x=2π+38πn​
x=2π+38πn​
x=2π+38πn​
2x​=4πn:x=8πn
2x​=4πn
Nhân cả hai vế với 2
2x​=4πn
Nhân cả hai vế với 222x​=2⋅4πn
Rút gọnx=8πn
x=8πn
2x​=2π+4πn:x=4π+8πn
2x​=2π+4πn
Nhân cả hai vế với 2
2x​=2π+4πn
Nhân cả hai vế với 222x​=2⋅2π+2⋅4πn
Rút gọnx=4π+8πn
x=4π+8πn
x=4πn,x=2π+4πn,x=34π​+4πn,x=38π​+4πn,x=32π+8πn​,x=2π+38πn​,x=8πn,x=4π+8πn
Hợp nhất các khoảng chồng lên nhaux=4πn,x=2π+4πn,x=34π​+4πn,x=38π​+4πn,x=32π+8πn​,x=2π+38πn​,x=8πn,x=4π+8πn

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

cos(4x)sin(x)=0cos(4x)sin(x)=0sqrt(3)cot(pi/2 x)=-33​cot(2π​x)=−3cos(θ)= 3/5 ,(3pi)/2 <θ<2picos(θ)=53​,23π​<θ<2πcos(2x)=sqrt(3/2)cos(2x)=23​​-3cos(2θ)+2sin(θ)+5=9sin(θ)−3cos(2θ)+2sin(θ)+5=9sin(θ)
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024