Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

2cos^3(x)-1=0

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

2cos3(x)−1=0

Lời Giải

x=0.65392…+2πn,x=2π−0.65392…+2πn
+1
Độ
x=37.46731…∘+360∘n,x=322.53268…∘+360∘n
Các bước giải pháp
2cos3(x)−1=0
Giải quyết bằng cách thay thế
2cos3(x)−1=0
Cho: cos(x)=u2u3−1=0
2u3−1=0:u=321​​,u=−4232​​+i4232​3​​,u=−4232​​−i4232​3​​
2u3−1=0
Di chuyển 1sang vế phải
2u3−1=0
Thêm 1 vào cả hai bên2u3−1+1=0+1
Rút gọn2u3=1
2u3=1
Chia cả hai vế cho 2
2u3=1
Chia cả hai vế cho 222u3​=21​
Rút gọnu3=21​
u3=21​
Đối với x3=f(a) các nghiệm là x=3f(a)​,3f(a)​2−1−3​i​,3f(a)​2−1+3​i​
u=321​​,u=321​​2−1+3​i​,u=321​​2−1−3​i​
Rút gọn 321​​2−1+3​i​:−4232​​+i4232​3​​
321​​2−1+3​i​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=2(−1+3​i)321​​​
321​​=32​1​
321​​
Áp dụng quy tắc căn thức: nba​​=nb​na​​, giả sử a≥0,b≥0=32​31​​
Áp dụng quy tắc n1​=131​=1=32​1​
=232​1​(−1+3​i)​
Nhân (−1+3​i)32​1​:32​−1+3​i​
(−1+3​i)32​1​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=32​1⋅(−1+3​i)​
1⋅(−1+3​i)=−1+3​i
1⋅(−1+3​i)
Nhân: 1⋅(−1+3​i)=(−1+3​i)=(−1+3​i)
Xóa dấu ngoặc đơn: (−a)=−a=−1+3​i
=32​−1+3​i​
=232​−1+3​i​​
Áp dụng quy tắc phân số: acb​​=c⋅ab​=32​⋅2−1+3​i​
Hữu tỷ hóa 232​−1+3​i​:4232​(−1+3​i)​
232​−1+3​i​
Nhân với liên hợp của 232​232​​=32​⋅2⋅232​(−1+3​i)⋅232​​
32​⋅2⋅232​=4
32​⋅2⋅232​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+c2⋅232​32​=2⋅232​⋅231​=21+32​+31​=21+32​+31​
Hợp 1+32​+31​:2
1+32​+31​
Chuyển phần tử thành phân số: 1=11​=11​+32​+31​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 1,3,3:3
1,3,3
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 1
Tìm thừa số nguyên tố của 3:3
3
3 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=3
Tìm thừa số nguyên tố của 3:3
3
3 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=3
Tính một số bao gồm các thừa số xuất hiện trong ít nhất một trong các yếu tố sau:
1,3,3
=3
Nhân các số: 3=3=3
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 3
Đối với 11​:nhân mẫu số và tử số với 311​=1⋅31⋅3​=33​
=33​+32​+31​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=33+2+1​
Thêm các số: 3+2+1=6=36​
Chia các số: 36​=2=2
=22
22=4=4
=4232​(−1+3​i)​
=4232​(−1+3​i)​
Viết lại 4232​(−1+3​i)​ ở dạng phức tiêu chuẩn: −4232​​+43​⋅232​​i
4232​(−1+3​i)​
Hệ số 4:22
Hệ số 4=22
=22232​(−1+3​i)​
Triệt tiêu 22232​(−1+3​i)​:234​−1+3​i​
22232​(−1+3​i)​
Áp dụng quy tắc số mũ: xbxa​=xb−a1​22232​​=22−32​1​=22−32​−1+3​i​
Trừ các số: 2−32​=34​=234​−1+3​i​
=234​−1+3​i​
234​=232​
234​
234​=21+31​=21+31​
Áp dụng quy tắc số mũ: xa+b=xaxb=21⋅231​
Tinh chỉnh=232​
=232​−1+3​i​
Áp dụng quy tắc phân số: ca±b​=ca​±cb​232​−1+3​i​=−232​1​+232​3​i​=−232​1​+232​3​i​
232​3​​=43​⋅232​​
232​3​​
Nhân với liên hợp của 232​232​​=232​⋅232​3​⋅232​​
232​⋅232​=4
232​⋅232​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+c2⋅232​32​=2⋅232​⋅231​=21+32​+31​=21+32​+31​
Hợp 1+32​+31​:2
1+32​+31​
Chuyển phần tử thành phân số: 1=11​=11​+32​+31​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 1,3,3:3
1,3,3
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 1
Tìm thừa số nguyên tố của 3:3
3
3 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=3
Tìm thừa số nguyên tố của 3:3
3
3 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=3
Tính một số bao gồm các thừa số xuất hiện trong ít nhất một trong các yếu tố sau:
1,3,3
=3
Nhân các số: 3=3=3
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 3
Đối với 11​:nhân mẫu số và tử số với 311​=1⋅31⋅3​=33​
=33​+32​+31​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=33+2+1​
Thêm các số: 3+2+1=6=36​
Chia các số: 36​=2=2
=22
22=4=4
=43​⋅232​​
=−232​1​+43​⋅232​​i
−232​1​=−4232​​
−232​1​
Nhân với liên hợp của 232​232​​=−232​⋅232​1⋅232​​
1⋅232​=232​
232​⋅232​=4
232​⋅232​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+c2⋅232​32​=2⋅232​⋅231​=21+32​+31​=21+32​+31​
Hợp 1+32​+31​:2
1+32​+31​
Chuyển phần tử thành phân số: 1=11​=11​+32​+31​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 1,3,3:3
1,3,3
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 1
Tìm thừa số nguyên tố của 3:3
3
3 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=3
Tìm thừa số nguyên tố của 3:3
3
3 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=3
Tính một số bao gồm các thừa số xuất hiện trong ít nhất một trong các yếu tố sau:
1,3,3
=3
Nhân các số: 3=3=3
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 3
Đối với 11​:nhân mẫu số và tử số với 311​=1⋅31⋅3​=33​
=33​+32​+31​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=33+2+1​
Thêm các số: 3+2+1=6=36​
Chia các số: 36​=2=2
=22
22=4=4
=−4232​​
=−4232​​+43​⋅232​​i
=−4232​​+43​⋅232​​i
Rút gọn 321​​2−1−3​i​:−4232​​−i4232​3​​
321​​2−1−3​i​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=2(−1−3​i)321​​​
321​​=32​1​
321​​
Áp dụng quy tắc căn thức: nba​​=nb​na​​, giả sử a≥0,b≥0=32​31​​
Áp dụng quy tắc n1​=131​=1=32​1​
=232​1​(−1−3​i)​
Nhân (−1−3​i)32​1​:32​−1−3​i​
(−1−3​i)32​1​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=32​1⋅(−1−3​i)​
1⋅(−1−3​i)=−1−3​i
1⋅(−1−3​i)
Nhân: 1⋅(−1−3​i)=(−1−3​i)=(−1−3​i)
Xóa dấu ngoặc đơn: (−a)=−a=−1−3​i
=32​−1−3​i​
=232​−1−3​i​​
Áp dụng quy tắc phân số: acb​​=c⋅ab​=32​⋅2−1−3​i​
Hữu tỷ hóa 232​−1−3​i​:4232​(−1−3​i)​
232​−1−3​i​
Nhân với liên hợp của 232​232​​=32​⋅2⋅232​(−1−3​i)⋅232​​
32​⋅2⋅232​=4
32​⋅2⋅232​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+c2⋅232​32​=2⋅232​⋅231​=21+32​+31​=21+32​+31​
Hợp 1+32​+31​:2
1+32​+31​
Chuyển phần tử thành phân số: 1=11​=11​+32​+31​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 1,3,3:3
1,3,3
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 1
Tìm thừa số nguyên tố của 3:3
3
3 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=3
Tìm thừa số nguyên tố của 3:3
3
3 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=3
Tính một số bao gồm các thừa số xuất hiện trong ít nhất một trong các yếu tố sau:
1,3,3
=3
Nhân các số: 3=3=3
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 3
Đối với 11​:nhân mẫu số và tử số với 311​=1⋅31⋅3​=33​
=33​+32​+31​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=33+2+1​
Thêm các số: 3+2+1=6=36​
Chia các số: 36​=2=2
=22
22=4=4
=4232​(−1−3​i)​
=4232​(−1−3​i)​
Viết lại 4232​(−1−3​i)​ ở dạng phức tiêu chuẩn: −4232​​−43​⋅232​​i
4232​(−1−3​i)​
Hệ số 4:22
Hệ số 4=22
=22232​(−1−3​i)​
Triệt tiêu 22232​(−1−3​i)​:234​−1−3​i​
22232​(−1−3​i)​
Áp dụng quy tắc số mũ: xbxa​=xb−a1​22232​​=22−32​1​=22−32​−1−3​i​
Trừ các số: 2−32​=34​=234​−1−3​i​
=234​−1−3​i​
234​=232​
234​
234​=21+31​=21+31​
Áp dụng quy tắc số mũ: xa+b=xaxb=21⋅231​
Tinh chỉnh=232​
=232​−1−3​i​
Áp dụng quy tắc phân số: ca±b​=ca​±cb​232​−1−3​i​=−232​1​−232​3​i​=−232​1​−232​3​i​
−232​3​​=−43​⋅232​​
−232​3​​
Nhân với liên hợp của 232​232​​=−232​⋅232​3​⋅232​​
232​⋅232​=4
232​⋅232​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+c2⋅232​32​=2⋅232​⋅231​=21+32​+31​=21+32​+31​
Hợp 1+32​+31​:2
1+32​+31​
Chuyển phần tử thành phân số: 1=11​=11​+32​+31​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 1,3,3:3
1,3,3
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 1
Tìm thừa số nguyên tố của 3:3
3
3 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=3
Tìm thừa số nguyên tố của 3:3
3
3 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=3
Tính một số bao gồm các thừa số xuất hiện trong ít nhất một trong các yếu tố sau:
1,3,3
=3
Nhân các số: 3=3=3
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 3
Đối với 11​:nhân mẫu số và tử số với 311​=1⋅31⋅3​=33​
=33​+32​+31​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=33+2+1​
Thêm các số: 3+2+1=6=36​
Chia các số: 36​=2=2
=22
22=4=4
=−43​⋅232​​
=−232​1​−43​⋅232​​i
−232​1​=−4232​​
−232​1​
Nhân với liên hợp của 232​232​​=−232​⋅232​1⋅232​​
1⋅232​=232​
232​⋅232​=4
232​⋅232​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+c2⋅232​32​=2⋅232​⋅231​=21+32​+31​=21+32​+31​
Hợp 1+32​+31​:2
1+32​+31​
Chuyển phần tử thành phân số: 1=11​=11​+32​+31​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 1,3,3:3
1,3,3
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 1
Tìm thừa số nguyên tố của 3:3
3
3 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=3
Tìm thừa số nguyên tố của 3:3
3
3 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=3
Tính một số bao gồm các thừa số xuất hiện trong ít nhất một trong các yếu tố sau:
1,3,3
=3
Nhân các số: 3=3=3
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 3
Đối với 11​:nhân mẫu số và tử số với 311​=1⋅31⋅3​=33​
=33​+32​+31​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=33+2+1​
Thêm các số: 3+2+1=6=36​
Chia các số: 36​=2=2
=22
22=4=4
=−4232​​
=−4232​​−43​⋅232​​i
=−4232​​−43​⋅232​​i
u=321​​,u=−4232​​+i4232​3​​,u=−4232​​−i4232​3​​
Thay thế lại u=cos(x)cos(x)=321​​,cos(x)=−4232​​+i4232​3​​,cos(x)=−4232​​−i4232​3​​
cos(x)=321​​,cos(x)=−4232​​+i4232​3​​,cos(x)=−4232​​−i4232​3​​
cos(x)=321​​:x=arccos(321​​)+2πn,x=2π−arccos(321​​)+2πn
cos(x)=321​​
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
cos(x)=321​​
Các lời giải chung cho cos(x)=321​​cos(x)=a⇒x=arccos(a)+2πn,x=2π−arccos(a)+2πnx=arccos(321​​)+2πn,x=2π−arccos(321​​)+2πn
x=arccos(321​​)+2πn,x=2π−arccos(321​​)+2πn
cos(x)=−4232​​+i4232​3​​:Không có nghiệm
cos(x)=−4232​​+i4232​3​​
Kho^ngcoˊnghiệm
cos(x)=−4232​​−i4232​3​​:Không có nghiệm
cos(x)=−4232​​−i4232​3​​
Kho^ngcoˊnghiệm
Kết hợp tất cả các cách giảix=arccos(321​​)+2πn,x=2π−arccos(321​​)+2πn
Hiển thị các lời giải ở dạng thập phânx=0.65392…+2πn,x=2π−0.65392…+2πn

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

sin(x)=-5/6sin(x)=−65​5cot(x)+3=85cot(x)+3=8cos(x)=-(sqrt(3))/2 ,0<= x<= 2picos(x)=−23​​,0≤x≤2π2sin(t)=02sin(t)=0sqrt(3)cos(x)+sin(2x)=03​cos(x)+sin(2x)=0
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024