Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

cos(x/3)-cos(x/(15))=0

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

cos(3x​)−cos(15x​)=0

Lời Giải

x=15πn,x=215π​+15πn,x=10πn,x=5π+10πn
+1
Độ
x=0∘+2700∘n,x=1350∘+2700∘n,x=0∘+1800∘n,x=900∘+1800∘n
Các bước giải pháp
cos(3x​)−cos(15x​)=0
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
−cos(15x​)+cos(3x​)
Sử dụng hằng đẳng thức tổng thành tích: cos(s)−cos(t)=−2sin(2s+t​)sin(2s−t​)=−2sin(23x​+15x​​)sin(23x​−15x​​)
Rút gọn −2sin(23x​+15x​​)sin(23x​−15x​​):−2sin(5x​)sin(152x​)
−2sin(23x​+15x​​)sin(23x​−15x​​)
23x​+15x​​=5x​
23x​+15x​​
Hợp 3x​+15x​:52x​
3x​+15x​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 3,15:15
3,15
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 3:3
3
3 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=3
Tìm thừa số nguyên tố của 15:3⋅5
15
15chia cho 315=5⋅3=3⋅5
3,5 là tất cả các số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=3⋅5
Nhân mỗi thừa số với số lần lớn nhất mà nó xuất hiện trong 3 hoặc 15=3⋅5
Nhân các số: 3⋅5=15=15
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 15
Đối với 3x​:nhân mẫu số và tử số với 53x​=3⋅5x⋅5​=15x⋅5​
=15x⋅5​+15x​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=15x⋅5+x​
Thêm các phần tử tương tự: 5x+x=6x=156x​
Triệt tiêu thừa số chung: 3=52x​
=252x​​
Áp dụng quy tắc phân số: acb​​=c⋅ab​=5⋅22x​
Nhân các số: 5⋅2=10=102x​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=5x​
=−2sin(5x​)sin(23x​−15x​​)
23x​−15x​​=152x​
23x​−15x​​
Hợp 3x​−15x​:154x​
3x​−15x​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 3,15:15
3,15
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 3:3
3
3 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=3
Tìm thừa số nguyên tố của 15:3⋅5
15
15chia cho 315=5⋅3=3⋅5
3,5 là tất cả các số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=3⋅5
Nhân mỗi thừa số với số lần lớn nhất mà nó xuất hiện trong 3 hoặc 15=3⋅5
Nhân các số: 3⋅5=15=15
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 15
Đối với 3x​:nhân mẫu số và tử số với 53x​=3⋅5x⋅5​=15x⋅5​
=15x⋅5​−15x​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=15x⋅5−x​
Thêm các phần tử tương tự: 5x−x=4x=154x​
=2154x​​
Áp dụng quy tắc phân số: acb​​=c⋅ab​=15⋅24x​
Nhân các số: 15⋅2=30=304x​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=152x​
=−2sin(5x​)sin(152x​)
=−2sin(5x​)sin(152x​)
−2sin(152x​)sin(5x​)=0
Giải từng phần riêng biệtsin(152x​)=0orsin(5x​)=0
sin(152x​)=0:x=15πn,x=215π​+15πn
sin(152x​)=0
Các lời giải chung cho sin(152x​)=0
sin(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​sin(x)021​22​​23​​123​​22​​21​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​sin(x)0−21​−22​​−23​​−1−23​​−22​​−21​​​
152x​=0+2πn,152x​=π+2πn
152x​=0+2πn,152x​=π+2πn
Giải 152x​=0+2πn:x=15πn
152x​=0+2πn
0+2πn=2πn152x​=2πn
Nhân cả hai vế với 15
152x​=2πn
Nhân cả hai vế với 151515⋅2x​=15⋅2πn
Rút gọn2x=30πn
2x=30πn
Chia cả hai vế cho 2
2x=30πn
Chia cả hai vế cho 222x​=230πn​
Rút gọnx=15πn
x=15πn
Giải 152x​=π+2πn:x=215π​+15πn
152x​=π+2πn
Nhân cả hai vế với 15
152x​=π+2πn
Nhân cả hai vế với 151515⋅2x​=15π+15⋅2πn
Rút gọn2x=15π+30πn
2x=15π+30πn
Chia cả hai vế cho 2
2x=15π+30πn
Chia cả hai vế cho 222x​=215π​+230πn​
Rút gọnx=215π​+15πn
x=215π​+15πn
x=15πn,x=215π​+15πn
sin(5x​)=0:x=10πn,x=5π+10πn
sin(5x​)=0
Các lời giải chung cho sin(5x​)=0
sin(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​sin(x)021​22​​23​​123​​22​​21​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​sin(x)0−21​−22​​−23​​−1−23​​−22​​−21​​​
5x​=0+2πn,5x​=π+2πn
5x​=0+2πn,5x​=π+2πn
Giải 5x​=0+2πn:x=10πn
5x​=0+2πn
0+2πn=2πn5x​=2πn
Nhân cả hai vế với 5
5x​=2πn
Nhân cả hai vế với 555x​=5⋅2πn
Rút gọnx=10πn
x=10πn
Giải 5x​=π+2πn:x=5π+10πn
5x​=π+2πn
Nhân cả hai vế với 5
5x​=π+2πn
Nhân cả hai vế với 555x​=5π+5⋅2πn
Rút gọnx=5π+10πn
x=5π+10πn
x=10πn,x=5π+10πn
Kết hợp tất cả các cách giảix=15πn,x=215π​+15πn,x=10πn,x=5π+10πn

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

arctan(x)=3arctan(x)=3tan(x)cos(x)=cos(x)tan(x)cos(x)=cos(x)4cos^2(θ)-2=-14cos2(θ)−2=−1sinh(x)= 7/24 ,cosh(x)sinh(x)=247​,cosh(x)2sin(x)+sin(2x)=cos(x)+12sin(x)+sin(2x)=cos(x)+1
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024