Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

tan(1/2 x)=3cos(1/2 x)

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

tan(21​x)=3cos(21​x)

Lời Giải

x=2⋅1.01055…+4πn,x=2π−2⋅1.01055…+4πn
+1
Độ
x=115.80111…∘+720∘n,x=244.19888…∘+720∘n
Các bước giải pháp
tan(21​x)=3cos(21​x)
Trừ 3cos(21​x) cho cả hai bêntan(2x​)−3cos(2x​)=0
Biểu diễn dưới dạng sin, coscos(2x​)sin(2x​)​−3cos(2x​)=0
Rút gọn cos(2x​)sin(2x​)​−3cos(2x​):cos(2x​)sin(2x​)−3cos2(2x​)​
cos(2x​)sin(2x​)​−3cos(2x​)
Chuyển phần tử thành phân số: 3cos(2x​)=cos(2x​)3cos(2x​)cos(2x​)​=cos(2x​)sin(2x​)​−cos(2x​)3cos(2x​)cos(2x​)​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=cos(2x​)sin(2x​)−3cos(2x​)cos(2x​)​
sin(2x​)−3cos(2x​)cos(2x​)=sin(2x​)−3cos2(2x​)
sin(2x​)−3cos(2x​)cos(2x​)
3cos(2x​)cos(2x​)=3cos2(2x​)
3cos(2x​)cos(2x​)
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+ccos(2x​)cos(2x​)=cos1+1(2x​)=3cos1+1(2x​)
Thêm các số: 1+1=2=3cos2(2x​)
=sin(2x​)−3cos2(2x​)
=cos(2x​)sin(2x​)−3cos2(2x​)​
cos(2x​)sin(2x​)−3cos2(2x​)​=0
g(x)f(x)​=0⇒f(x)=0sin(2x​)−3cos2(2x​)=0
Thêm 3cos2(2x​) vào cả hai bênsin(2x​)=3cos2(2x​)
Bình phương cả hai vếsin2(2x​)=(3cos2(2x​))2
Trừ (3cos2(2x​))2 cho cả hai bênsin2(2x​)−9cos4(2x​)=0
Hệ số sin2(2x​)−9cos4(2x​):(sin(2x​)+3cos2(2x​))(sin(2x​)−3cos2(2x​))
sin2(2x​)−9cos4(2x​)
Viết lại sin2(2x​)−9cos4(2x​) dưới dạng sin2(2x​)−(3cos2(2x​))2
sin2(2x​)−9cos4(2x​)
Viết lại 9 dưới dạng 32=sin2(2x​)−32cos4(2x​)
Áp dụng quy tắc số mũ: abc=(ab)ccos4(2x​)=(cos2(2x​))2=sin2(2x​)−32(cos2(2x​))2
Áp dụng quy tắc số mũ: ambm=(ab)m32(cos2(2x​))2=(3cos2(2x​))2=sin2(2x​)−(3cos2(2x​))2
=sin2(2x​)−(3cos2(2x​))2
Áp Dụng Công Thức Hiệu của Các Bình Phương: x2−y2=(x+y)(x−y)sin2(2x​)−(3cos2(2x​))2=(sin(2x​)+3cos2(2x​))(sin(2x​)−3cos2(2x​))=(sin(2x​)+3cos2(2x​))(sin(2x​)−3cos2(2x​))
(sin(2x​)+3cos2(2x​))(sin(2x​)−3cos2(2x​))=0
Giải từng phần riêng biệtsin(2x​)+3cos2(2x​)=0orsin(2x​)−3cos2(2x​)=0
sin(2x​)+3cos2(2x​)=0:x=−2arcsin(637​−1​)+4πn,x=2π+2arcsin(6−1+37​​)+4πn
sin(2x​)+3cos2(2x​)=0
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
sin(2x​)+3cos2(2x​)
Sử dụng hằng đẳng thức Pitago: cos2(x)+sin2(x)=1cos2(x)=1−sin2(x)=sin(2x​)+3(1−sin2(2x​))
sin(2x​)+(1−sin2(2x​))⋅3=0
Giải quyết bằng cách thay thế
sin(2x​)+(1−sin2(2x​))⋅3=0
Cho: sin(2x​)=uu+(1−u2)⋅3=0
u+(1−u2)⋅3=0:u=−6−1+37​​,u=61+37​​
u+(1−u2)⋅3=0
Mở rộng u+(1−u2)⋅3:u+3−3u2
u+(1−u2)⋅3
=u+3(1−u2)
Mở rộng 3(1−u2):3−3u2
3(1−u2)
Áp dụng luật phân phối: a(b−c)=ab−aca=3,b=1,c=u2=3⋅1−3u2
Nhân các số: 3⋅1=3=3−3u2
=u+3−3u2
u+3−3u2=0
Viết ở dạng chuẩn ax2+bx+c=0−3u2+u+3=0
Giải bằng căn thức bậc hai
−3u2+u+3=0
Công thức phương trình bậc hai:
Với a=−3,b=1,c=3u1,2​=2(−3)−1±12−4(−3)⋅3​​
u1,2​=2(−3)−1±12−4(−3)⋅3​​
12−4(−3)⋅3​=37​
12−4(−3)⋅3​
Áp dụng quy tắc 1a=112=1=1−4(−3)⋅3​
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=1+4⋅3⋅3​
Nhân các số: 4⋅3⋅3=36=1+36​
Thêm các số: 1+36=37=37​
u1,2​=2(−3)−1±37​​
Tách các lời giảiu1​=2(−3)−1+37​​,u2​=2(−3)−1−37​​
u=2(−3)−1+37​​:−6−1+37​​
2(−3)−1+37​​
Xóa dấu ngoặc đơn: (−a)=−a=−2⋅3−1+37​​
Nhân các số: 2⋅3=6=−6−1+37​​
Áp dụng quy tắc phân số: −ba​=−ba​=−6−1+37​​
u=2(−3)−1−37​​:61+37​​
2(−3)−1−37​​
Xóa dấu ngoặc đơn: (−a)=−a=−2⋅3−1−37​​
Nhân các số: 2⋅3=6=−6−1−37​​
Áp dụng quy tắc phân số: −b−a​=ba​−1−37​=−(1+37​)=61+37​​
Các nghiệm của phương trình bậc hai là:u=−6−1+37​​,u=61+37​​
Thay thế lại u=sin(2x​)sin(2x​)=−6−1+37​​,sin(2x​)=61+37​​
sin(2x​)=−6−1+37​​,sin(2x​)=61+37​​
sin(2x​)=−6−1+37​​:x=−2arcsin(637​−1​)+4πn,x=2π+2arcsin(6−1+37​​)+4πn
sin(2x​)=−6−1+37​​
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
sin(2x​)=−6−1+37​​
Các lời giải chung cho sin(2x​)=−6−1+37​​sin(x)=−a⇒x=arcsin(−a)+2πn,x=π+arcsin(a)+2πn2x​=arcsin(−6−1+37​​)+2πn,2x​=π+arcsin(6−1+37​​)+2πn
2x​=arcsin(−6−1+37​​)+2πn,2x​=π+arcsin(6−1+37​​)+2πn
Giải 2x​=arcsin(−6−1+37​​)+2πn:x=−2arcsin(637​−1​)+4πn
2x​=arcsin(−6−1+37​​)+2πn
Rút gọn arcsin(−6−1+37​​)+2πn:−arcsin(637​−1​)+2πn
arcsin(−6−1+37​​)+2πn
Sử dụng tính chất sau:arcsin(−x)=−arcsin(x)arcsin(−637​−1​)=−arcsin(637​−1​)=−arcsin(637​−1​)+2πn
2x​=−arcsin(637​−1​)+2πn
Nhân cả hai vế với 2
2x​=−arcsin(637​−1​)+2πn
Nhân cả hai vế với 222x​=−2arcsin(637​−1​)+2⋅2πn
Rút gọn
22x​=−2arcsin(637​−1​)+2⋅2πn
Rút gọn 22x​:x
22x​
Chia các số: 22​=1=x
Rút gọn −2arcsin(637​−1​)+2⋅2πn:−2arcsin(637​−1​)+4πn
−2arcsin(637​−1​)+2⋅2πn
Nhân các số: 2⋅2=4=−2arcsin(637​−1​)+4πn
x=−2arcsin(637​−1​)+4πn
x=−2arcsin(637​−1​)+4πn
x=−2arcsin(637​−1​)+4πn
Giải 2x​=π+arcsin(6−1+37​​)+2πn:x=2π+2arcsin(6−1+37​​)+4πn
2x​=π+arcsin(6−1+37​​)+2πn
Nhân cả hai vế với 2
2x​=π+arcsin(6−1+37​​)+2πn
Nhân cả hai vế với 222x​=2π+2arcsin(6−1+37​​)+2⋅2πn
Rút gọn
22x​=2π+2arcsin(6−1+37​​)+2⋅2πn
Rút gọn 22x​:x
22x​
Chia các số: 22​=1=x
Rút gọn 2π+2arcsin(6−1+37​​)+2⋅2πn:2π+2arcsin(6−1+37​​)+4πn
2π+2arcsin(6−1+37​​)+2⋅2πn
Nhân các số: 2⋅2=4=2π+2arcsin(637​−1​)+4πn
x=2π+2arcsin(6−1+37​​)+4πn
x=2π+2arcsin(6−1+37​​)+4πn
x=2π+2arcsin(6−1+37​​)+4πn
x=−2arcsin(637​−1​)+4πn,x=2π+2arcsin(6−1+37​​)+4πn
sin(2x​)=61+37​​:Không có nghiệm
sin(2x​)=61+37​​
−1≤sin(x)≤1Kho^ngcoˊnghiệm
Kết hợp tất cả các cách giảix=−2arcsin(637​−1​)+4πn,x=2π+2arcsin(6−1+37​​)+4πn
sin(2x​)−3cos2(2x​)=0:x=2arcsin(6−1+37​​)+4πn,x=2π−2arcsin(6−1+37​​)+4πn
sin(2x​)−3cos2(2x​)=0
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
sin(2x​)−3cos2(2x​)
Sử dụng hằng đẳng thức Pitago: cos2(x)+sin2(x)=1cos2(x)=1−sin2(x)=sin(2x​)−3(1−sin2(2x​))
sin(2x​)−(1−sin2(2x​))⋅3=0
Giải quyết bằng cách thay thế
sin(2x​)−(1−sin2(2x​))⋅3=0
Cho: sin(2x​)=uu−(1−u2)⋅3=0
u−(1−u2)⋅3=0:u=6−1+37​​,u=6−1−37​​
u−(1−u2)⋅3=0
Mở rộng u−(1−u2)⋅3:u−3+3u2
u−(1−u2)⋅3
=u−3(1−u2)
Mở rộng −3(1−u2):−3+3u2
−3(1−u2)
Áp dụng luật phân phối: a(b−c)=ab−aca=−3,b=1,c=u2=−3⋅1−(−3)u2
Áp dụng quy tắc trừ-cộng−(−a)=a=−3⋅1+3u2
Nhân các số: 3⋅1=3=−3+3u2
=u−3+3u2
u−3+3u2=0
Viết ở dạng chuẩn ax2+bx+c=03u2+u−3=0
Giải bằng căn thức bậc hai
3u2+u−3=0
Công thức phương trình bậc hai:
Với a=3,b=1,c=−3u1,2​=2⋅3−1±12−4⋅3(−3)​​
u1,2​=2⋅3−1±12−4⋅3(−3)​​
12−4⋅3(−3)​=37​
12−4⋅3(−3)​
Áp dụng quy tắc 1a=112=1=1−4⋅3(−3)​
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=1+4⋅3⋅3​
Nhân các số: 4⋅3⋅3=36=1+36​
Thêm các số: 1+36=37=37​
u1,2​=2⋅3−1±37​​
Tách các lời giảiu1​=2⋅3−1+37​​,u2​=2⋅3−1−37​​
u=2⋅3−1+37​​:6−1+37​​
2⋅3−1+37​​
Nhân các số: 2⋅3=6=6−1+37​​
u=2⋅3−1−37​​:6−1−37​​
2⋅3−1−37​​
Nhân các số: 2⋅3=6=6−1−37​​
Các nghiệm của phương trình bậc hai là:u=6−1+37​​,u=6−1−37​​
Thay thế lại u=sin(2x​)sin(2x​)=6−1+37​​,sin(2x​)=6−1−37​​
sin(2x​)=6−1+37​​,sin(2x​)=6−1−37​​
sin(2x​)=6−1+37​​:x=2arcsin(6−1+37​​)+4πn,x=2π−2arcsin(6−1+37​​)+4πn
sin(2x​)=6−1+37​​
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
sin(2x​)=6−1+37​​
Các lời giải chung cho sin(2x​)=6−1+37​​sin(x)=a⇒x=arcsin(a)+2πn,x=π−arcsin(a)+2πn2x​=arcsin(6−1+37​​)+2πn,2x​=π−arcsin(6−1+37​​)+2πn
2x​=arcsin(6−1+37​​)+2πn,2x​=π−arcsin(6−1+37​​)+2πn
Giải 2x​=arcsin(6−1+37​​)+2πn:x=2arcsin(6−1+37​​)+4πn
2x​=arcsin(6−1+37​​)+2πn
Nhân cả hai vế với 2
2x​=arcsin(6−1+37​​)+2πn
Nhân cả hai vế với 222x​=2arcsin(6−1+37​​)+2⋅2πn
Rút gọn
22x​=2arcsin(6−1+37​​)+2⋅2πn
Rút gọn 22x​:x
22x​
Chia các số: 22​=1=x
Rút gọn 2arcsin(6−1+37​​)+2⋅2πn:2arcsin(6−1+37​​)+4πn
2arcsin(6−1+37​​)+2⋅2πn
Nhân các số: 2⋅2=4=2arcsin(637​−1​)+4πn
x=2arcsin(6−1+37​​)+4πn
x=2arcsin(6−1+37​​)+4πn
x=2arcsin(6−1+37​​)+4πn
Giải 2x​=π−arcsin(6−1+37​​)+2πn:x=2π−2arcsin(6−1+37​​)+4πn
2x​=π−arcsin(6−1+37​​)+2πn
Nhân cả hai vế với 2
2x​=π−arcsin(6−1+37​​)+2πn
Nhân cả hai vế với 222x​=2π−2arcsin(6−1+37​​)+2⋅2πn
Rút gọn
22x​=2π−2arcsin(6−1+37​​)+2⋅2πn
Rút gọn 22x​:x
22x​
Chia các số: 22​=1=x
Rút gọn 2π−2arcsin(6−1+37​​)+2⋅2πn:2π−2arcsin(6−1+37​​)+4πn
2π−2arcsin(6−1+37​​)+2⋅2πn
Nhân các số: 2⋅2=4=2π−2arcsin(637​−1​)+4πn
x=2π−2arcsin(6−1+37​​)+4πn
x=2π−2arcsin(6−1+37​​)+4πn
x=2π−2arcsin(6−1+37​​)+4πn
x=2arcsin(6−1+37​​)+4πn,x=2π−2arcsin(6−1+37​​)+4πn
sin(2x​)=6−1−37​​:Không có nghiệm
sin(2x​)=6−1−37​​
−1≤sin(x)≤1Kho^ngcoˊnghiệm
Kết hợp tất cả các cách giảix=2arcsin(6−1+37​​)+4πn,x=2π−2arcsin(6−1+37​​)+4πn
Kết hợp tất cả các cách giảix=−2arcsin(637​−1​)+4πn,x=2π+2arcsin(6−1+37​​)+4πn,x=2arcsin(6−1+37​​)+4πn,x=2π−2arcsin(6−1+37​​)+4πn
Xác minh các lời giải bằng cách thay chúng vào các phương trình ban đầu
Kiểm tra các lời giải bằng cách thay chúng vàotan(21​x)=3cos(21​x)
Loại bỏ những lời giải không đúng với phương trình.
Kiểm tra lời giải −2arcsin(637​−1​)+4πn:Sai
−2arcsin(637​−1​)+4πn
Thay n=1−2arcsin(637​−1​)+4π1
Thay tan(21​x)=3cos(21​x)vàox=−2arcsin(637​−1​)+4π1tan(21​(−2arcsin(637​−1​)+4π1))=3cos(21​(−2arcsin(637​−1​)+4π1))
Tinh chỉnh−1.59417…=1.59417…
⇒Sai
Kiểm tra lời giải 2π+2arcsin(6−1+37​​)+4πn:Sai
2π+2arcsin(6−1+37​​)+4πn
Thay n=12π+2arcsin(6−1+37​​)+4π1
Thay tan(21​x)=3cos(21​x)vàox=2π+2arcsin(6−1+37​​)+4π1tan(21​(2π+2arcsin(6−1+37​​)+4π1))=3cos(21​(2π+2arcsin(6−1+37​​)+4π1))
Tinh chỉnh1.59417…=−1.59417…
⇒Sai
Kiểm tra lời giải 2arcsin(6−1+37​​)+4πn:Đúng
2arcsin(6−1+37​​)+4πn
Thay n=12arcsin(6−1+37​​)+4π1
Thay tan(21​x)=3cos(21​x)vàox=2arcsin(6−1+37​​)+4π1tan(21​(2arcsin(6−1+37​​)+4π1))=3cos(21​(2arcsin(6−1+37​​)+4π1))
Tinh chỉnh1.59417…=1.59417…
⇒Đuˊng
Kiểm tra lời giải 2π−2arcsin(6−1+37​​)+4πn:Đúng
2π−2arcsin(6−1+37​​)+4πn
Thay n=12π−2arcsin(6−1+37​​)+4π1
Thay tan(21​x)=3cos(21​x)vàox=2π−2arcsin(6−1+37​​)+4π1tan(21​(2π−2arcsin(6−1+37​​)+4π1))=3cos(21​(2π−2arcsin(6−1+37​​)+4π1))
Tinh chỉnh−1.59417…=−1.59417…
⇒Đuˊng
x=2arcsin(6−1+37​​)+4πn,x=2π−2arcsin(6−1+37​​)+4πn
Hiển thị các lời giải ở dạng thập phânx=2⋅1.01055…+4πn,x=2π−2⋅1.01055…+4πn

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

cos(2θ)=-1/2 ,0<= x<= 2picos(2θ)=−21​,0≤x≤2πcos(x)=-5/13cos(x)=−135​sin^2(x)=6(cos(x)+1)sin2(x)=6(cos(x)+1)2cos^2(x)-cos(x)=1,0<= x<= 2pi2cos2(x)−cos(x)=1,0≤x≤2π7sin^2(θ)-36sin(θ)+5=07sin2(θ)−36sin(θ)+5=0
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024