Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

2csc^2(x)=1+cos(x)

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

2csc2(x)=1+cos(x)

Lời Giải

Kho^ngcoˊnghiệmchox∈R
Các bước giải pháp
2csc2(x)=1+cos(x)
Trừ 1+cos(x) cho cả hai bên2csc2(x)−1−cos(x)=0
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
−1−cos(x)+2csc2(x)
Sử dụng hằng đẳng thức lượng giác cơ bản: csc(x)=sin(x)1​=−1−cos(x)+2(sin(x)1​)2
2(sin(x)1​)2=sin2(x)2​
2(sin(x)1​)2
(sin(x)1​)2=sin2(x)1​
(sin(x)1​)2
Áp dụng quy tắc số mũ: (ba​)c=bcac​=sin2(x)12​
Áp dụng quy tắc 1a=112=1=sin2(x)1​
=2⋅sin2(x)1​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=sin2(x)1⋅2​
Nhân các số: 1⋅2=2=sin2(x)2​
=−1−cos(x)+sin2(x)2​
Sử dụng hằng đẳng thức Pitago: cos2(x)+sin2(x)=1sin2(x)=1−cos2(x)=−1−cos(x)+1−cos2(x)2​
−1−cos(x)+1−cos2(x)2​=0
Giải quyết bằng cách thay thế
−1−cos(x)+1−cos2(x)2​=0
Cho: cos(x)=u−1−u+1−u22​=0
−1−u+1−u22​=0:u≈−1.83928…
−1−u+1−u22​=0
Nhân cả hai vế với 1−u2
−1−u+1−u22​=0
Nhân cả hai vế với 1−u2−1⋅(1−u2)−u(1−u2)+1−u22​(1−u2)=0⋅(1−u2)
Rút gọn
−1⋅(1−u2)−u(1−u2)+1−u22​(1−u2)=0⋅(1−u2)
Rút gọn −1⋅(1−u2):−(1−u2)
−1⋅(1−u2)
Nhân: 1⋅(1−u2)=(1−u2)=−(−u2+1)
Rút gọn 1−u22​(1−u2):2
1−u22​(1−u2)
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=1−u22(1−u2)​
Triệt tiêu thừa số chung: 1−u2=2
Rút gọn 0⋅(1−u2):0
0⋅(1−u2)
Áp dụng quy tắc 0⋅a=0=0
−(1−u2)−u(1−u2)+2=0
−(1−u2)−u(1−u2)+2=0
−(1−u2)−u(1−u2)+2=0
Giải −(1−u2)−u(1−u2)+2=0:u≈−1.83928…
−(1−u2)−u(1−u2)+2=0
Mở rộng −(1−u2)−u(1−u2)+2:u3+u2−u+1
−(1−u2)−u(1−u2)+2
−(1−u2):−1+u2
−(1−u2)
Phân phối dấu ngoặc đơn=−(1)−(−u2)
Áp dụng quy tắc trừ-cộng−(−a)=a,−(a)=−a=−1+u2
=−1+u2−u(1−u2)+2
Mở rộng −u(1−u2):−u+u3
−u(1−u2)
Áp dụng luật phân phối: a(b−c)=ab−aca=−u,b=1,c=u2=−u⋅1−(−u)u2
Áp dụng quy tắc trừ-cộng−(−a)=a=−1⋅u+u2u
Rút gọn −1⋅u+u2u:−u+u3
−1⋅u+u2u
1⋅u=u
1⋅u
Nhân: 1⋅u=u=u
u2u=u3
u2u
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+cu2u=u2+1=u2+1
Thêm các số: 2+1=3=u3
=−u+u3
=−u+u3
=−1+u2−u+u3+2
Rút gọn −1+u2−u+u3+2:u3+u2−u+1
−1+u2−u+u3+2
Nhóm các thuật ngữ=u3+u2−u−1+2
Cộng/Trừ các số: −1+2=1=u3+u2−u+1
=u3+u2−u+1
u3+u2−u+1=0
Tìm một lời giải cho u3+u2−u+1=0 bằng Newton-Raphson:u≈−1.83928…
u3+u2−u+1=0
Định nghĩa xấp xỉ Newton-Raphson
f(u)=u3+u2−u+1
Tìm f′(u):3u2+2u−1
dud​(u3+u2−u+1)
Áp dụng quy tắc Đạo hàm của một Tổng: (f±g)′=f′±g′=dud​(u3)+dud​(u2)−dudu​+dud​(1)
dud​(u3)=3u2
dud​(u3)
Áp dụng Quy tắc Lũy thừa: dxd​(xa)=a⋅xa−1=3u3−1
Rút gọn=3u2
dud​(u2)=2u
dud​(u2)
Áp dụng Quy tắc Lũy thừa: dxd​(xa)=a⋅xa−1=2u2−1
Rút gọn=2u
dudu​=1
dudu​
Áp dụng đạo hàm chung: dudu​=1=1
dud​(1)=0
dud​(1)
Đạo hàm của một hằng số: dxd​(a)=0=0
=3u2+2u−1+0
Rút gọn=3u2+2u−1
Cho u0​=−4Tính un+1​ cho đến Δun+1​<0.000001
u1​=−2.89743…:Δu1​=1.10256…
f(u0​)=(−4)3+(−4)2−(−4)+1=−43f′(u0​)=3(−4)2+2(−4)−1=39u1​=−2.89743…
Δu1​=∣−2.89743…−(−4)∣=1.10256…Δu1​=1.10256…
u2​=−2.24319…:Δu2​=0.65423…
f(u1​)=(−2.89743…)3+(−2.89743…)2−(−2.89743…)+1=−12.03179…f′(u1​)=3(−2.89743…)2+2(−2.89743…)−1=18.39053…u2​=−2.24319…
Δu2​=∣−2.24319…−(−2.89743…)∣=0.65423…Δu2​=0.65423…
u3​=−1.92970…:Δu3​=0.31349…
f(u2​)=(−2.24319…)3+(−2.24319…)2−(−2.24319…)+1=−3.01249…f′(u2​)=3(−2.24319…)2+2(−2.24319…)−1=9.60940…u3​=−1.92970…
Δu3​=∣−1.92970…−(−2.24319…)∣=0.31349…Δu3​=0.31349…
u4​=−1.84537…:Δu4​=0.08433…
f(u3​)=(−1.92970…)3+(−1.92970…)2−(−1.92970…)+1=−0.53228…f′(u3​)=3(−1.92970…)2+2(−1.92970…)−1=6.31186…u4​=−1.84537…
Δu4​=∣−1.84537…−(−1.92970…)∣=0.08433…Δu4​=0.08433…
u5​=−1.83931…:Δu5​=0.00605…
f(u4​)=(−1.84537…)3+(−1.84537…)2−(−1.84537…)+1=−0.03345…f′(u4​)=3(−1.84537…)2+2(−1.84537…)−1=5.52545…u5​=−1.83931…
Δu5​=∣−1.83931…−(−1.84537…)∣=0.00605…Δu5​=0.00605…
u6​=−1.83928…:Δu6​=0.00003…
f(u5​)=(−1.83931…)3+(−1.83931…)2−(−1.83931…)+1=−0.00016…f′(u5​)=3(−1.83931…)2+2(−1.83931…)−1=5.47062…u6​=−1.83928…
Δu6​=∣−1.83928…−(−1.83931…)∣=0.00003…Δu6​=0.00003…
u7​=−1.83928…:Δu7​=7.61448E−10
f(u6​)=(−1.83928…)3+(−1.83928…)2−(−1.83928…)+1=−4.16539E−9f′(u6​)=3(−1.83928…)2+2(−1.83928…)−1=5.47035…u7​=−1.83928…
Δu7​=∣−1.83928…−(−1.83928…)∣=7.61448E−10Δu7​=7.61448E−10
u≈−1.83928…
Áp dụng phép chia số lớn:u+1.83928…u3+u2−u+1​=u2−0.83928…u+0.54368…
u2−0.83928…u+0.54368…≈0
Tìm một lời giải cho u2−0.83928…u+0.54368…=0 bằng Newton-Raphson:Không có nghiệm cho u∈R
u2−0.83928…u+0.54368…=0
Định nghĩa xấp xỉ Newton-Raphson
f(u)=u2−0.83928…u+0.54368…
Tìm f′(u):2u−0.83928…
dud​(u2−0.83928…u+0.54368…)
Áp dụng quy tắc Đạo hàm của một Tổng: (f±g)′=f′±g′=dud​(u2)−dud​(0.83928…u)+dud​(0.54368…)
dud​(u2)=2u
dud​(u2)
Áp dụng Quy tắc Lũy thừa: dxd​(xa)=a⋅xa−1=2u2−1
Rút gọn=2u
dud​(0.83928…u)=0.83928…
dud​(0.83928…u)
Đưa hằng số ra ngoài: (a⋅f)′=a⋅f′=0.83928…dudu​
Áp dụng đạo hàm chung: dudu​=1=0.83928…⋅1
Rút gọn=0.83928…
dud​(0.54368…)=0
dud​(0.54368…)
Đạo hàm của một hằng số: dxd​(a)=0=0
=2u−0.83928…+0
Rút gọn=2u−0.83928…
Cho u0​=1Tính un+1​ cho đến Δun+1​<0.000001
u1​=0.39312…:Δu1​=0.60687…
f(u0​)=12−0.83928…⋅1+0.54368…=0.70440…f′(u0​)=2⋅1−0.83928…=1.16071…u1​=0.39312…
Δu1​=∣0.39312…−1∣=0.60687…Δu1​=0.60687…
u2​=7.33847…:Δu2​=6.94534…
f(u1​)=0.39312…2−0.83928…⋅0.39312…+0.54368…=0.36829…f′(u1​)=2⋅0.39312…−0.83928…=−0.05302…u2​=7.33847…
Δu2​=∣7.33847…−0.39312…∣=6.94534…Δu2​=6.94534…
u3​=3.85249…:Δu3​=3.48597…
f(u2​)=7.33847…2−0.83928…⋅7.33847…+0.54368…=48.23776…f′(u2​)=2⋅7.33847…−0.83928…=13.83765…u3​=3.85249…
Δu3​=∣3.85249…−7.33847…∣=3.48597…Δu3​=3.48597…
u4​=2.08252…:Δu4​=1.76996…
f(u3​)=3.85249…2−0.83928…⋅3.85249…+0.54368…=12.15204…f′(u3​)=2⋅3.85249…−0.83928…=6.86569…u4​=2.08252…
Δu4​=∣2.08252…−3.85249…∣=1.76996…Δu4​=1.76996…
u5​=1.14055…:Δu5​=0.94196…
f(u4​)=2.08252…2−0.83928…⋅2.08252…+0.54368…=3.13277…f′(u4​)=2⋅2.08252…−0.83928…=3.32576…u5​=1.14055…
Δu5​=∣1.14055…−2.08252…∣=0.94196…Δu5​=0.94196…
u6​=0.52515…:Δu6​=0.61540…
f(u5​)=1.14055…2−0.83928…⋅1.14055…+0.54368…=0.88730…f′(u5​)=2⋅1.14055…−0.83928…=1.44183…u6​=0.52515…
Δu6​=∣0.52515…−1.14055…∣=0.61540…Δu6​=0.61540…
u7​=−1.26953…:Δu7​=1.79468…
f(u6​)=0.52515…2−0.83928…⋅0.52515…+0.54368…=0.37872…f′(u6​)=2⋅0.52515…−0.83928…=0.21102…u7​=−1.26953…
Δu7​=∣−1.26953…−0.52515…∣=1.79468…Δu7​=1.79468…
u8​=−0.31613…:Δu8​=0.95339…
f(u7​)=(−1.26953…)2−0.83928…(−1.26953…)+0.54368…=3.22089…f′(u7​)=2(−1.26953…)−0.83928…=−3.37834…u8​=−0.31613…
Δu8​=∣−0.31613…−(−1.26953…)∣=0.95339…Δu8​=0.95339…
u9​=0.30154…:Δu9​=0.61768…
f(u8​)=(−0.31613…)2−0.83928…(−0.31613…)+0.54368…=0.90896…f′(u8​)=2(−0.31613…)−0.83928…=−1.47156…u9​=0.30154…
Δu9​=∣0.30154…−(−0.31613…)∣=0.61768…Δu9​=0.61768…
u10​=1.91692…:Δu10​=1.61537…
f(u9​)=0.30154…2−0.83928…⋅0.30154…+0.54368…=0.38153…f′(u9​)=2⋅0.30154…−0.83928…=−0.23619…u10​=1.91692…
Δu10​=∣1.91692…−0.30154…∣=1.61537…Δu10​=1.61537…
u11​=1.04552…:Δu11​=0.87139…
f(u10​)=1.91692…2−0.83928…⋅1.91692…+0.54368…=2.60942…f′(u10​)=2⋅1.91692…−0.83928…=2.99455…u11​=1.04552…
Δu11​=∣1.04552…−1.91692…∣=0.87139…Δu11​=0.87139…
u12​=0.43893…:Δu12​=0.60659…
f(u11​)=1.04552…2−0.83928…⋅1.04552…+0.54368…=0.75932…f′(u11​)=2⋅1.04552…−0.83928…=1.25177…u12​=0.43893…
Δu12​=∣0.43893…−1.04552…∣=0.60659…Δu12​=0.60659…
u13​=−9.09911…:Δu13​=9.53804…
f(u12​)=0.43893…2−0.83928…⋅0.43893…+0.54368…=0.36796…f′(u12​)=2⋅0.43893…−0.83928…=0.03857…u13​=−9.09911…
Δu13​=∣−9.09911…−0.43893…∣=9.53804…Δu13​=9.53804…
Không thể tìm được lời giải
Giải pháp làu≈−1.83928…
u≈−1.83928…
Xác minh lời giải
Tìm điểm không xác định (điểm kỳ dị):u=1,u=−1
Lấy (các) mẫu số của −1−u+1−u22​ và so sánh với 0
Giải 1−u2=0:u=1,u=−1
1−u2=0
Di chuyển 1sang vế phải
1−u2=0
Trừ 1 cho cả hai bên1−u2−1=0−1
Rút gọn−u2=−1
−u2=−1
Chia cả hai vế cho −1
−u2=−1
Chia cả hai vế cho −1−1−u2​=−1−1​
Rút gọnu2=1
u2=1
Với x2=f(a) các lời giải là x=f(a)​,−f(a)​
u=1​,u=−1​
1​=1
1​
Áp dụng quy tắc căn thức: 1​=1=1
−1​=−1
−1​
Áp dụng quy tắc căn thức: 1​=11​=1=−1
u=1,u=−1
Các điểm sau đây là không xác địnhu=1,u=−1
Kết hợp các tọa độ chưa xác định với các lời giải:
u≈−1.83928…
Thay thế lại u=cos(x)cos(x)≈−1.83928…
cos(x)≈−1.83928…
cos(x)=−1.83928…:Không có nghiệm
cos(x)=−1.83928…
−1≤cos(x)≤1Kho^ngcoˊnghiệm
Kết hợp tất cả các cách giảiKho^ngcoˊnghiệmchox∈R

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

6arccos(5x)=5pi6arccos(5x)=5πcos(2θ)=-1/2 ,0<= θ<= 2picos(2θ)=−21​,0≤θ≤2πsin(2x)= 2/5sin(2x)=52​sin(2x)+cos(x)=0,0<= x<= 2pisin(2x)+cos(x)=0,0≤x≤2πcos(θ)=-0.5cos(θ)=−0.5
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024