Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

2sin(x)*tan(x)+5sin(x)=-2cos(x)

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

2sin(x)⋅tan(x)+5sin(x)=−2cos(x)

Lời Giải

x=−0.46364…+πn,x=−1.10714…+πn
+1
Độ
x=−26.56505…∘+180∘n,x=−63.43494…∘+180∘n
Các bước giải pháp
2sin(x)tan(x)+5sin(x)=−2cos(x)
Trừ −2cos(x) cho cả hai bên2sin(x)tan(x)+5sin(x)+2cos(x)=0
Biểu diễn dưới dạng sin, cos
2cos(x)+5sin(x)+2sin(x)tan(x)
Sử dụng hằng đẳng thức lượng giác cơ bản: tan(x)=cos(x)sin(x)​=2cos(x)+5sin(x)+2sin(x)cos(x)sin(x)​
Rút gọn 2cos(x)+5sin(x)+2sin(x)cos(x)sin(x)​:cos(x)2cos2(x)+5sin(x)cos(x)+2sin2(x)​
2cos(x)+5sin(x)+2sin(x)cos(x)sin(x)​
2sin(x)cos(x)sin(x)​=cos(x)2sin2(x)​
2sin(x)cos(x)sin(x)​
Nhân phân số: a⋅cb​=ca⋅b​=cos(x)sin(x)⋅2sin(x)​
sin(x)⋅2sin(x)=2sin2(x)
sin(x)⋅2sin(x)
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+csin(x)sin(x)=sin1+1(x)=2sin1+1(x)
Thêm các số: 1+1=2=2sin2(x)
=cos(x)2sin2(x)​
=2cos(x)+5sin(x)+cos(x)2sin2(x)​
Chuyển phần tử thành phân số: 2cos(x)=cos(x)2cos(x)cos(x)​,5sin(x)=cos(x)5sin(x)cos(x)​=cos(x)2cos(x)cos(x)​+cos(x)5sin(x)cos(x)​+cos(x)2sin2(x)​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=cos(x)2cos(x)cos(x)+5sin(x)cos(x)+2sin2(x)​
2cos(x)cos(x)+5sin(x)cos(x)+2sin2(x)=2cos2(x)+5sin(x)cos(x)+2sin2(x)
2cos(x)cos(x)+5sin(x)cos(x)+2sin2(x)
2cos(x)cos(x)=2cos2(x)
2cos(x)cos(x)
Áp dụng quy tắc số mũ: ab⋅ac=ab+ccos(x)cos(x)=cos1+1(x)=2cos1+1(x)
Thêm các số: 1+1=2=2cos2(x)
=2cos2(x)+5sin(x)cos(x)+2sin2(x)
=cos(x)2cos2(x)+5sin(x)cos(x)+2sin2(x)​
=cos(x)2cos2(x)+5sin(x)cos(x)+2sin2(x)​
cos(x)2cos2(x)+2sin2(x)+5cos(x)sin(x)​=0
g(x)f(x)​=0⇒f(x)=02cos2(x)+2sin2(x)+5cos(x)sin(x)=0
Hệ số 2cos2(x)+2sin2(x)+5cos(x)sin(x):(2sin(x)+cos(x))(sin(x)+2cos(x))
2cos2(x)+2sin2(x)+5cos(x)sin(x)
Chia biểu thức thành các nhóm
2sin2(x)+5sin(x)cos(x)+2cos2(x)
Định nghĩa
Các thừa số của 4:1,2,4
4
Ước số (Thừa số)
Tìm Các thừa số nguyên tố của 4:2,2
4
4chia cho 24=2⋅2=2⋅2
2 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=2⋅2
Thêm các thừa số nguyên tố: 2
Thêm 1 và số 4 chính nó1,4
Các thừa số của 41,2,4
Với mỗi hai thừa số sao cho u∗v=4,kiểm tra xem u+v=5
Kiểm tra u=1,v=4:u∗v=4,u+v=5⇒ĐúngKiểm tra u=2,v=2:u∗v=4,u+v=4⇒Sai
u=1,v=4
Nhóm thành (ax2+uxy)+(vxy+cy2)(2sin2(x)+sin(x)cos(x))+(4sin(x)cos(x)+2cos2(x))
=(2sin2(x)+sin(x)cos(x))+(4sin(x)cos(x)+2cos2(x))
Đưa ra ngoài ngoặc sin(x)từ 2sin2(x)+sin(x)cos(x):sin(x)(2sin(x)+cos(x))
2sin2(x)+sin(x)cos(x)
Áp dụng quy tắc số mũ: ab+c=abacsin2(x)=sin(x)sin(x)=2sin(x)sin(x)+sin(x)cos(x)
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc sin(x)=sin(x)(2sin(x)+cos(x))
Đưa ra ngoài ngoặc 2cos(x)từ 4sin(x)cos(x)+2cos2(x):2cos(x)(2sin(x)+cos(x))
4sin(x)cos(x)+2cos2(x)
Áp dụng quy tắc số mũ: ab+c=abaccos2(x)=cos(x)cos(x)=4sin(x)cos(x)+2cos(x)cos(x)
Viết lại 4 dưới dạng 2⋅2=2⋅2sin(x)cos(x)+2cos(x)cos(x)
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 2cos(x)=2cos(x)(2sin(x)+cos(x))
=sin(x)(2sin(x)+cos(x))+2cos(x)(2sin(x)+cos(x))
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 2sin(x)+cos(x)=(2sin(x)+cos(x))(sin(x)+2cos(x))
(2sin(x)+cos(x))(sin(x)+2cos(x))=0
Giải từng phần riêng biệt2sin(x)+cos(x)=0orsin(x)+2cos(x)=0
2sin(x)+cos(x)=0:x=arctan(−21​)+πn
2sin(x)+cos(x)=0
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
2sin(x)+cos(x)=0
Chia cả hai vế cho cos(x),cos(x)=0cos(x)2sin(x)+cos(x)​=cos(x)0​
Rút gọncos(x)2sin(x)​+1=0
Sử dụng hằng đẳng thức lượng giác cơ bản: cos(x)sin(x)​=tan(x)2tan(x)+1=0
2tan(x)+1=0
Di chuyển 1sang vế phải
2tan(x)+1=0
Trừ 1 cho cả hai bên2tan(x)+1−1=0−1
Rút gọn2tan(x)=−1
2tan(x)=−1
Chia cả hai vế cho 2
2tan(x)=−1
Chia cả hai vế cho 222tan(x)​=2−1​
Rút gọntan(x)=−21​
tan(x)=−21​
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
tan(x)=−21​
Các lời giải chung cho tan(x)=−21​tan(x)=−a⇒x=arctan(−a)+πnx=arctan(−21​)+πn
x=arctan(−21​)+πn
sin(x)+2cos(x)=0:x=arctan(−2)+πn
sin(x)+2cos(x)=0
Viết lại bằng cách sử dụng hằng đẳng thức lượng giác
sin(x)+2cos(x)=0
Chia cả hai vế cho cos(x),cos(x)=0cos(x)sin(x)+2cos(x)​=cos(x)0​
Rút gọncos(x)sin(x)​+2=0
Sử dụng hằng đẳng thức lượng giác cơ bản: cos(x)sin(x)​=tan(x)tan(x)+2=0
tan(x)+2=0
Di chuyển 2sang vế phải
tan(x)+2=0
Trừ 2 cho cả hai bêntan(x)+2−2=0−2
Rút gọntan(x)=−2
tan(x)=−2
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
tan(x)=−2
Các lời giải chung cho tan(x)=−2tan(x)=−a⇒x=arctan(−a)+πnx=arctan(−2)+πn
x=arctan(−2)+πn
Kết hợp tất cả các cách giảix=arctan(−21​)+πn,x=arctan(−2)+πn
Hiển thị các lời giải ở dạng thập phânx=−0.46364…+πn,x=−1.10714…+πn

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

2cot(x)sin(x)+cot(x)=02cot(x)sin(x)+cot(x)=02sin(x)-(2+sqrt(3))=-sqrt(3)csc(x)2sin(x)−(2+3​)=−3​csc(x)7cos^2(θ)+6sin(θ)-10=-47cos2(θ)+6sin(θ)−10=−43(2sin(x)-cos(x))=2(sin(x)-3cos(x))3(2sin(x)−cos(x))=2(sin(x)−3cos(x))0=-2sin(x)+cos(x)0=−2sin(x)+cos(x)
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024