Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

sin(x^2-2x+1)=0

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

sin(x2−2x+1)=0

Lời Giải

x=1+2​πn​,x=1−2​πn​,x=1+π(2n+1)​,x=1−π(2n+1)​
+1
Độ
x=57.29577…∘+143.61922…∘n,x=57.29577…∘−143.61922…∘n,x=57.29577…∘+175.89690…∘n,x=57.29577…∘−175.89690…∘n
Các bước giải pháp
sin(x2−2x+1)=0
Các lời giải chung cho sin(x2−2x+1)=0
sin(x) bảng tuần hoàn với chu kỳ 2πn:
x06π​4π​3π​2π​32π​43π​65π​​sin(x)021​22​​23​​123​​22​​21​​xπ67π​45π​34π​23π​35π​47π​611π​​sin(x)0−21​−22​​−23​​−1−23​​−22​​−21​​​
x2−2x+1=0+2πn,x2−2x+1=π+2πn
x2−2x+1=0+2πn,x2−2x+1=π+2πn
Giải x2−2x+1=0+2πn:x=1+2​πn​,x=1−2​πn​
x2−2x+1=0+2πn
Mở rộng 0+2πn:2πn
0+2πn
0+2πn=2πn=2πn
x2−2x+1=2πn
Di chuyển 2πnsang bên trái
x2−2x+1=2πn
Trừ 2πn cho cả hai bênx2−2x+1−2πn=2πn−2πn
Rút gọnx2−2x+1−2πn=0
x2−2x+1−2πn=0
Giải bằng căn thức bậc hai
x2−2x+1−2πn=0
Công thức phương trình bậc hai:
Với a=1,b=−2,c=1−2πnx1,2​=2⋅1−(−2)±(−2)2−4⋅1⋅(1−2πn)​​
x1,2​=2⋅1−(−2)±(−2)2−4⋅1⋅(1−2πn)​​
Rút gọn (−2)2−4⋅1⋅(1−2πn)​:22​πn​
(−2)2−4⋅1⋅(1−2πn)​
Áp dụng quy tắc số mũ: (−a)n=an,nếu n là chẵn(−2)2=22=22−4⋅1⋅(−2πn+1)​
Tinh chỉnh=4−4(−2πn+1)​
Mở rộng 4−4(1−2πn):8πn
4−4(1−2πn)
Mở rộng −4(1−2πn):−4+8πn
−4(1−2πn)
Áp dụng luật phân phối: a(b−c)=ab−aca=−4,b=1,c=2πn=−4⋅1−(−4)⋅2πn
Áp dụng quy tắc trừ-cộng−(−a)=a=−4⋅1+4⋅2πn
Rút gọn −4⋅1+4⋅2πn:−4+8πn
−4⋅1+4⋅2πn
Nhân các số: 4⋅1=4=−4+4⋅2πn
Nhân các số: 4⋅2=8=−4+8πn
=−4+8πn
=4−4+8πn
4−4=0=8πn
=8πn​
Áp dụng quy tắc căn thức: nab​=na​nb​, giả sử a≥0,b≥0=8​πn​
8​=22​
8​
Tìm thừa số nguyên tố của 8:23
8
8chia cho 28=4⋅2=2⋅4
4chia cho 24=2⋅2=2⋅2⋅2
2 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số nữa=2⋅2⋅2
=23
=23​
Áp dụng quy tắc số mũ: ab+c=ab⋅ac=22⋅2​
Áp dụng quy tắc căn thức: nab​=na​nb​=2​22​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a22​=2=22​
=22​πn​
x1,2​=2⋅1−(−2)±22​πn​​
Tách các lời giảix1​=2⋅1−(−2)+22​πn​​,x2​=2⋅1−(−2)−22​πn​​
x=2⋅1−(−2)+22​πn​​:1+2​πn​
2⋅1−(−2)+22​πn​​
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=2⋅12+22​πn​​
Nhân các số: 2⋅1=2=22+22​πn​​
Hệ số 2+22​πn​:2(1+2​nπ​)
2+22​πn​
Viết lại thành=2⋅1+22​nπ​
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 2=2(1+2​nπ​)
=22(1+2​nπ​)​
Chia các số: 22​=1=1+2​πn​
x=2⋅1−(−2)−22​πn​​:1−2​πn​
2⋅1−(−2)−22​πn​​
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=2⋅12−22​πn​​
Nhân các số: 2⋅1=2=22−22​πn​​
Hệ số 2−22​πn​:2(1−2​nπ​)
2−22​πn​
Viết lại thành=2⋅1−22​nπ​
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 2=2(1−2​nπ​)
=22(1−2​nπ​)​
Chia các số: 22​=1=1−2​πn​
Các nghiệm của phương trình bậc hai là:x=1+2​πn​,x=1−2​πn​
Giải x2−2x+1=π+2πn:x=1+π(2n+1)​,x=1−π(2n+1)​
x2−2x+1=π+2πn
Di chuyển 2πnsang bên trái
x2−2x+1=π+2πn
Trừ 2πn cho cả hai bênx2−2x+1−2πn=π+2πn−2πn
Rút gọnx2−2x+1−2πn=π
x2−2x+1−2πn=π
Di chuyển πsang bên trái
x2−2x+1−2πn=π
Trừ π cho cả hai bênx2−2x+1−2πn−π=π−π
Rút gọnx2−2x+1−2πn−π=0
x2−2x+1−2πn−π=0
Giải bằng căn thức bậc hai
x2−2x+1−2πn−π=0
Công thức phương trình bậc hai:
Với a=1,b=−2,c=1−2πn−πx1,2​=2⋅1−(−2)±(−2)2−4⋅1⋅(1−2πn−π)​​
x1,2​=2⋅1−(−2)±(−2)2−4⋅1⋅(1−2πn−π)​​
Rút gọn (−2)2−4⋅1⋅(1−2πn−π)​:2π(1+2n)​
(−2)2−4⋅1⋅(1−2πn−π)​
Áp dụng quy tắc số mũ: (−a)n=an,nếu n là chẵn(−2)2=22=22−4⋅1⋅(−2πn−π+1)​
Nhân các số: 4⋅1=4=22−4(−2πn−π+1)​
Hệ số 22−4(1−2πn−π):4π(1+2n)
22−4(1−2πn−π)
Viết lại thành=4⋅1−4(1−π−2nπ)
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 4=4(1−(1−π−2nπ))
Hệ số −(−π−2πn+1)+1:π(1+2n)
1−(1−π−2nπ)
=1−(1−π−2πn)
−(1−π−2nπ):−1+π+2nπ
−(1−π−2nπ)
Phân phối dấu ngoặc đơn=−(1)−(−π)−(−2nπ)
Áp dụng quy tắc trừ-cộng−(−a)=a,−(a)=−a=−1+π+2nπ
=1−1+π+2nπ
1−1=0=π+2πn
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc π=π(1+2n)
=4π(2n+1)
=4π(1+2n)​
Áp dụng quy tắc căn thức: nab​=na​nb​, giả sử a≥0,b≥0=4​π(2n+1)​
4​=2
4​
Phân tích số: 4=22=22​
Áp dụng quy tắc căn thức: nan​=a22​=2=2
=2π(2n+1)​
x1,2​=2⋅1−(−2)±2π(1+2n)​​
Tách các lời giảix1​=2⋅1−(−2)+2π(1+2n)​​,x2​=2⋅1−(−2)−2π(1+2n)​​
x=2⋅1−(−2)+2π(1+2n)​​:1+π(2n+1)​
2⋅1−(−2)+2π(1+2n)​​
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=2⋅12+2π(1+2n)​​
Nhân các số: 2⋅1=2=22+2π(2n+1)​​
Hệ số 2+2π(1+2n)​:2(1+(1+2n)π​)
2+2π(1+2n)​
Viết lại thành=2⋅1+2(1+2n)π​
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 2=2(1+(1+2n)π​)
=22(1+(1+2n)π​)​
Chia các số: 22​=1=1+π(2n+1)​
x=2⋅1−(−2)−2π(1+2n)​​:1−π(2n+1)​
2⋅1−(−2)−2π(1+2n)​​
Áp dụng quy tắc −(−a)=a=2⋅12−2π(1+2n)​​
Nhân các số: 2⋅1=2=22−2π(2n+1)​​
Hệ số 2−2π(1+2n)​:2(1−(1+2n)π​)
2−2π(1+2n)​
Viết lại thành=2⋅1−2(1+2n)π​
Đưa số hạng chung ra ngoài ngoặc 2=2(1−(1+2n)π​)
=22(1−(1+2n)π​)​
Chia các số: 22​=1=1−π(2n+1)​
Các nghiệm của phương trình bậc hai là:x=1+π(2n+1)​,x=1−π(2n+1)​
x=1+2​πn​,x=1−2​πn​,x=1+π(2n+1)​,x=1−π(2n+1)​

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

cos(θ)=-3cos(θ)=−31/(cos(x))=2cos(x)1​=22tan^2(x)=-3sec(x)2tan2(x)=−3sec(x)tan(θ)+1=2tan(θ)+1=23sec(θ)+1=73sec(θ)+1=7
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024