Lời Giải
Máy Tính Tích PhânMáy Tính Đạo HàmMáy Tính Đại SốMáy Tính Ma TrậnHơn...
Vẽ đồ thị
Biểu đồ đườngĐồ thị hàm mũĐồ thị bậc haiĐồ thị sinHơn...
Máy tính
Máy tính BMIMáy tính lãi képMáy tính tỷ lệ phần trămMáy tính gia tốcHơn...
Hình học
Máy tính Định Lý PytagoMáy Tính Diện Tích Hình TrònMáy tính tam giác cânMáy tính tam giácHơn...
AI Chat
Công cụ
Sổ ghi chépNhómBảng Ghi ChúBảng tínhThực HànhXác thực
vi
English
Español
Português
Français
Deutsch
Italiano
Русский
中文(简体)
한국어
日本語
Tiếng Việt
עברית
العربية
Phổ biến Lượng giác >

(sin(x))/2+(sin(x))/3 = 1/4

  • Tiền Đại Số
  • Đại số
  • Tiền Giải Tích
  • Giải tích
  • Các hàm số
  • Đại số tuyến tính
  • Lượng giác
  • Thống kê
  • Hóa học
  • Quy đổi

Lời Giải

2sin(x)​+3sin(x)​=41​

Lời Giải

x=0.30469…+2πn,x=π−0.30469…+2πn
+1
Độ
x=17.45760…∘+360∘n,x=162.54239…∘+360∘n
Các bước giải pháp
2sin(x)​+3sin(x)​=41​
Rút gọn 2sin(x)​+3sin(x)​:65sin(x)​
2sin(x)​+3sin(x)​
Bội Số Chung Nhỏ Nhất của 2,3:6
2,3
Bội Số Chung Nhỏ Nhất (LCM)
Tìm thừa số nguyên tố của 2:2
2
2 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=2
Tìm thừa số nguyên tố của 3:3
3
3 là một số nguyên tố, do đó không thể tìm thừa số=3
Nhân mỗi thừa số với số lần lớn nhất mà nó xuất hiện trong 2 hoặc 3=2⋅3
Nhân các số: 2⋅3=6=6
Điều chỉnh phân số dựa trên LCM
Nhân mỗi tử số với cùng một lượng cần thiết để nhân nó
mẫu số tương ứng để biến nó thành LCM 6
Đối với 2sin(x)​:nhân mẫu số và tử số với 32sin(x)​=2⋅3sin(x)⋅3​=6sin(x)⋅3​
Đối với 3sin(x)​:nhân mẫu số và tử số với 23sin(x)​=3⋅2sin(x)⋅2​=6sin(x)⋅2​
=6sin(x)⋅3​+6sin(x)⋅2​
Vì các mẫu số bằng nhau, cộng các phân số: ca​±cb​=ca±b​=6sin(x)⋅3+sin(x)⋅2​
Thêm các phần tử tương tự: 3sin(x)+2sin(x)=5sin(x)=65sin(x)​
65sin(x)​=41​
Nhân cả hai vế với 6
65sin(x)​=41​
Nhân cả hai vế với 666⋅5sin(x)​=41⋅6​
Rút gọn
66⋅5sin(x)​=41⋅6​
Rút gọn 66⋅5sin(x)​:5sin(x)
66⋅5sin(x)​
Nhân các số: 6⋅5=30=630sin(x)​
Chia các số: 630​=5=5sin(x)
Rút gọn 41⋅6​:23​
41⋅6​
Nhân các số: 1⋅6=6=46​
Triệt tiêu thừa số chung: 2=23​
5sin(x)=23​
5sin(x)=23​
5sin(x)=23​
Chia cả hai vế cho 5
5sin(x)=23​
Chia cả hai vế cho 555sin(x)​=523​​
Rút gọn
55sin(x)​=523​​
Rút gọn 55sin(x)​:sin(x)
55sin(x)​
Chia các số: 55​=1=sin(x)
Rút gọn 523​​:103​
523​​
Áp dụng quy tắc phân số: acb​​=c⋅ab​=2⋅53​
Nhân các số: 2⋅5=10=103​
sin(x)=103​
sin(x)=103​
sin(x)=103​
Áp dụng tính chất nghịch đảo lượng giác
sin(x)=103​
Các lời giải chung cho sin(x)=103​sin(x)=a⇒x=arcsin(a)+2πn,x=π−arcsin(a)+2πnx=arcsin(103​)+2πn,x=π−arcsin(103​)+2πn
x=arcsin(103​)+2πn,x=π−arcsin(103​)+2πn
Hiển thị các lời giải ở dạng thập phânx=0.30469…+2πn,x=π−0.30469…+2πn

Đồ Thị

Sorry, your browser does not support this application
Xem đồ thị tương tác

Ví dụ phổ biến

2cos(x)sin(x)-cos(x)=02cos(x)sin(x)−cos(x)=0cos(θ)= 2/3cos(θ)=32​0=cos(x)0=cos(x)tan(θ)=3tan(θ)=3sin(x)= 5/13sin(x)=135​
Công cụ học tậpTrình giải toán AIAI ChatBảng tínhThực HànhBảng Ghi ChúMáy tínhMáy Tính Vẽ Đồ ThịMáy Tính Hình HọcXác minh giải pháp
Ứng dụngỨng dụng Symbolab (Android)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (Android)Thực Hành (Android)Ứng dụng Symbolab (iOS)Máy Tính Vẽ Đồ Thị (iOS)Thực Hành (iOS)Tiện ích mở rộng Chrome
Công tyGiới thiệu về SymbolabBlogTrợ Giúp
Hợp phápQuyền Riêng TưService TermsChính sách cookieCài đặt cookieKhông bán hoặc chia sẻ thông tin cá nhân của tôiBản quyền, Nguyên tắc cộng đồng, DSA và các tài nguyên pháp lý khácTrung tâm pháp lý Learneo
Truyền thông xã hội
Symbolab, a Learneo, Inc. business
© Learneo, Inc. 2024